Gói thầu: DZ 0.4kV xã Cẩm Phú; DZ 0.4kV xã Cẩm Tân huyện Cẩm Thuỷ;DZ 0.4kV xã Cẩm Ngọc huyện Cẩm Thuỷ;DZ 0.4kV sau TBA số 1 xã Cẩm Thành;ĐDK 0.4 KV sau 3 TBA xã Cẩm thành (8930m) - ĐL Cẩm Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339838-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu DZ 0.4kV xã Cẩm Phú; DZ 0.4kV xã Cẩm Tân huyện Cẩm Thuỷ;DZ 0.4kV xã Cẩm Ngọc huyện Cẩm Thuỷ;DZ 0.4kV sau TBA số 1 xã Cẩm Thành;ĐDK 0.4 KV sau 3 TBA xã Cẩm thành (8930m) - ĐL Cẩm Thủy
Số hiệu KHLCNT 20210320880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 15:53:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,410,161,588 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐZ 0,4kV
B Phần công việc theo định mức xây dựng
1 Móng cột MT-2 9 móng
2 Móng cột MV-1 76 móng
3 Móng cột MV-2 77 móng
4 Móng cột MV-2 (thi công bằng máy) 14 móng
5 Móng cột MV-2C 7 móng
6 Ván khuôn - móng MV-1 0,2738 m3
7 Ván khuôn - móng MV-2 0,1284 m3
8 Ván khuôn - móng MV-2C 0,0513 m3
9 Ván khuôn - móng MT-2 0,0428 m3
C Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1 Cột bê tông H6,5B Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 76 cột
2 Cột bê tông H7,5B Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 91 cột
3 Cột bê tông H7,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công) Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 14 cột
4 Cột bê tông PC8,5- 3.0kN (160-273) Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 9 cột
5 Xà đỡ XĐ2-1V Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn VN; TCNV 5408:2007; 61 bộ
6 Xà néo XN2-1V Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn VN; TCNV 5408:2007; 31 bộ
7 Xà néo XN2-2VN Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn VN; TCNV 5408:2007; 1 bộ
8 Xà đỡ XĐ4-1V Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn VN; TCNV 5408:2007; 109 bộ
9 Xà néo XN4-1V Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn VN; TCNV 5408:2007; 25 bộ
10 Xà néo XN4-2VN Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn VN; TCNV 5408:2007; 4 bộ
11 Xà néo XN4-2VD Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn VN; TCNV 5408:2007; 4 bộ
12 Xà néo XN4-1T Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn VN; TCNV 5408:2007; 2 bộ
13 Sứ hạ thế A30 (vật tư A cấp) 998 quả
14 Dây dẫn AV95(vật tư A cấp) 0,49 km
15 Dây dẫn AV70(vật tư A cấp) 3,16 km
16 Dây dẫn AV50(vật tư A cấp) 7,273 km
17 Dây dẫn AV35(vật tư A cấp) 0,975 km
18 Căng lại dây dẫn AV50 2,8 km
19 Căng lại dây dẫn AV35 6,491 km
20 Cổ dề treo cáp VX cột tròn đơn CDVX-1T Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn VN; TCNV 5408:2007; 9 bộ
21 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (vật tư A cấp) 189 m
22 Kẹp siết 4x (25-120) Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm AS 3766, TCVN 4392, hoặc tương đương 18 bộ
23 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (vật tư A cấp) 298 bộ
24 Ghíp nhôm 2 bu lông 16-70 (vật tư A cấp) 630 bộ
25 Băng dính cách điện ngoại cỡ to 93 cuộn
26 Đai thép không rỉ + khóa đai 181 bộ
27 Dây thít nhựa 5x300 (200-250 cái/ túi)) 50 túi
28 Tháo lắp hộp 2 công tơ 1 pha 90 hộp
29 Tháo lắp hộp 4 công tơ 1 pha 67 hộp
30 Tháo lắp hộp 3pha 12 hộp
31 Tháo lắp tụ bù hạ thế 30kVAr 2 bộ
D PHẦN THU HỒI
E Tháo thu hồi- ĐZ 0,4kV
1 Hạ cột bê tông tự đúc 5,5m 62 cột
2 Hạ cột bê tông H6,5m 14 cột
3 Hạ cột bê tông H7,5m 91 cột
4 Hạ cột bê tông H7,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công) 14 cột
5 Hạ cột bê tông H+LT8,5m 9 cột
6 Tháo xà đỡ XĐ2-1V 68 bộ
7 Tháo xà néo XN2-1V 5 bộ
8 Tháo xà đỡ XĐ4-1V 105 bộ
9 Tháo xà néo XN4-1V 32 bộ
10 Tháo sứ hạ thế 874 quả
11 Hạ dây dẫn AC50 thu hồi 1,92 km
12 Hạ dây dẫn AC35 thu hồi 5,622 km
13 Hạ dây dẫn A70 thu hồi 0,48 km
14 Hạ dây dẫn A50 thu hồi 1,178 km
15 Hạ dây dẫn A35 thu hồi 1,508 km
16 Hạ dây dẫn A16 thu hồi 0,412 km
17 Hạ dây dẫn A10 thu hồi 0,544 km
18 Tháo cáp vặn xoắn 4x95mm2 179 m
F Nhập vật tư thu hồi
1 Nhân công nhập vật tư thu hồi 2 công
G VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển 1 T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.115E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.23E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 987.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.974.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->