Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348177-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210301210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn thu xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 12:09:00 đến ngày 2021-04-07 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,482,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI LỚP HỌC 18 PHÒNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Chương V của E-HSMT 308,8594 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột  Chương V của E-HSMT 24,8394 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I  Chương V của E-HSMT 49,94 100m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính  Chương V của E-HSMT 7,8959 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính  Chương V của E-HSMT 24,1031 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện  Chương V của E-HSMT 14,4066 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm  Chương V của E-HSMT 623 1 mối nối
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn  Chương V của E-HSMT 5,225 m3
9 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy  Chương V của E-HSMT 2,0019 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V của E-HSMT 0,8008 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình  Chương V của E-HSMT 14,9026 m3
12 Bê tông lót móng rộng  Chương V của E-HSMT 14,903 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 89,3578 m3
14 Ván khuôn móng dài  Chương V của E-HSMT 2,7594 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 165,1167 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 16,4575 100m2
17 Trát trần, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 1.444,355 m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 25,085 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Chương V của E-HSMT 2,6858 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp  Chương V của E-HSMT 0,2686 100m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg  Chương V của E-HSMT 44 cái
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 3,419 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 20,7273 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 35,347 m3
25 Ván khuôn móng cột  Chương V của E-HSMT 8,432 100m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 507,92 m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 164,7291 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 4,1121 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 13,7321 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 1.080,814 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100  Chương V của E-HSMT 378,03 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …  Chương V của E-HSMT 378,03 m2
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 14,1764 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m  Chương V của E-HSMT 1,0897 100m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 109 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Chương V của E-HSMT 3.142,089 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 3.039,369 m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 0,767 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V của E-HSMT 0,0829 100m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Chương V của E-HSMT 0,9456 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp  Chương V của E-HSMT 0,046 100m2
42 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng  Chương V của E-HSMT 15 cái
43 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I  Chương V của E-HSMT 0,167 100m3
44 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I  Chương V của E-HSMT 5,279 100m
45 Đắp nền móng công trình bằng thủ công  Chương V của E-HSMT 0,063 m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6  Chương V của E-HSMT 0,765 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2  Chương V của E-HSMT 0,8424 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V của E-HSMT 0,0127 100m2
49 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100  Chương V của E-HSMT 12,5476 m3
50 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100  Chương V của E-HSMT 0,4601 m3
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 93,844 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100  Chương V của E-HSMT 4,25 m2
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100  Chương V của E-HSMT 7,3983 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100  Chương V của E-HSMT 28,2924 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100  Chương V của E-HSMT 5,3044 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100  Chương V của E-HSMT 51,6751 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 106,9729 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100  Chương V của E-HSMT 57,0071 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100  Chương V của E-HSMT 7,182 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 4,8108 m3
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 1.687,19 m2
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 870,54 m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 7,589 m3
64 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 0,12 m3
65 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 125,4736 m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 12,06 m3
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Chương V của E-HSMT 117,64 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm  Chương V của E-HSMT 196,65 m2
69 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giã đá 300x600  Chương V của E-HSMT 59,36 m2
70 Ốp chân tường gạch giả đá 400x400  Chương V của E-HSMT 77,625 m2
71 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600  Chương V của E-HSMT 128,52 m2
72 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox  Chương V của E-HSMT 8,568 m2
73 Gia công xà gồ thép  Chương V của E-HSMT 1,8088 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V của E-HSMT 1,8088 tấn
75 Lợp tol sóng vuông mạ màu dày 0,45 mm  Chương V của E-HSMT 6,0009 100m2
76 Gia công giằng mái thép  Chương V của E-HSMT 0,5589 tấn
77 Lắp dựng giằng thép bu lông  Chương V của E-HSMT 0,5589 tấn
78 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm  Chương V của E-HSMT 411,7 m2 
79 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600  Chương V của E-HSMT 1.493,735 m2
80 Lát gạch cầu thang 300x600 nhám  Chương V của E-HSMT 110,38 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2  Chương V của E-HSMT 62,1 m2
82 Lắp vách compax  Chương V của E-HSMT 45 m2
83 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền  Chương V của E-HSMT 45,6 m2
84 Ô kính khung nhôm hệ 10, kính cường lực 8mm  Chương V của E-HSMT 45,6 m2  
85 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà  Chương V của E-HSMT 42,12 m2
86 Ô lam nhôm thông gió  Chương V của E-HSMT 42,12  m2  
87 Lắp dựng lam nhôm Z 132s  Chương V của E-HSMT 110,36 m2
88 Lam nhôm Z 132s  Chương V của E-HSMT 110,36 m2 
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 1,875 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,045 100m
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 116,64 m2
93 Cửa đi khung nhôm hệ 7, kinh 5mm (bao gồm khung bảo vệ) Chương V của E-HSMT 116,64 m2  
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 225,6 m2
95 Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kinh 5mm (bao gồm khung bảo vệ) Chương V của E-HSMT 225,6 m2 
96 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 83,265 m2
97 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,7152 m3
98 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 42,88 m2
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 16,1568 m3
100 lắp tay vịn lan can inox d=60 Chương V của E-HSMT 57 m
101 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 2.800,844 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.687,19 m2
103 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.140,554 m2
104 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 73,424 m
105 Đắp bánh ú và trang trí lam nắng Chương V của E-HSMT 90 cái
106 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 352,4 m
107 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4659 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 8,1631 tấn
109 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2374 tấn
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0979 tấn
111 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,875 tấn
112 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 5,8964 tấn
113 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương V của E-HSMT 0,7135 tấn
114 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương V của E-HSMT 6,4137 tấn
115 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,7814 tấn
116 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 20,1762 tấn
117 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,4934 tấn
118 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,242 tấn
119 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,1657 tấn
120 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,4406 tấn
121 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,8345 tấn
122 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3591 tấn
123 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 20,0735 tấn
124 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2824 tấn
125 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Chương V của E-HSMT 0,6667 tấn
126 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,8801 tấn
127 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,351 tấn
128 Tủ điện tổng 500x300x210 Chương V của E-HSMT 1 hộp
129 Tủ điện lầu 400x300x210 Chương V của E-HSMT 3 hộp
130 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 42 bộ
131 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (36W-220) Chương V của E-HSMT 6 bộ
132 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 117 bộ
133 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 3 bộ
134 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 78 cái
135 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 48 cái
136 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 72 cái
137 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 3 cái
138 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 12 cái
139 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Chương V của E-HSMT 1.500 m
140 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 500 m
141 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
142 Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 100 cái
143 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Chương V của E-HSMT 600 m
144 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Chương V của E-HSMT 1.200 m
145 Hộp nối Chương V của E-HSMT 120 hộp
146 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
147 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V của E-HSMT 6 cái
148 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Chương V của E-HSMT 3 cái
149 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Chương V của E-HSMT 1 cái
150 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
151 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
152 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 10 m
153 ốc xiếc cáp Chương V của E-HSMT 1 cái
154 Kim thu sét ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp = 57m Chương V của E-HSMT 1 Kim
155 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m Chương V của E-HSMT 1 trụ
156 Kéo rải dây chống sét đồng 50mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
157 Ốc xiết cáp Chương V của E-HSMT 8 cái
158 Cáp lụa neo trụ Chương V của E-HSMT 1 Bộ
159 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V của E-HSMT 5 cọc
160 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V của E-HSMT 1 cái
161 Sơn chống sét Chương V của E-HSMT 1 Kg
162 Lắp đặt ống luồn cáp PVC D27 Chương V của E-HSMT 50 m
163 Kẹp định vị luồn cáp Chương V của E-HSMT 50 Cái
164 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 15 bộ
165 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 18 cái
166 máy bơm nước 2HP Chương V của E-HSMT 1 cái
167 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 12 bộ
168 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 9 bộ
169 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
170 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 9 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Chương V của E-HSMT 0,31 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Chương V của E-HSMT 0,85 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,8 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,7 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
178 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 20 cái
179 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 56 cái
180 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 24 cái
181 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 3 cái
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 12 cái
183 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 6 cái
184 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 30 cái
185 Lắp đặt côn, cút ,măng sông nhựa ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 24 cái
186 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 32 cái
187 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 300mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 3 Cái
188 lắp van khóa D27 Chương V của E-HSMT 4 cái
189 Đồng hồ đo m3 nước Chương V của E-HSMT 1 cái
190 Lắp đặt biến Chương V của E-HSMT 0,12 cái
191 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 36 cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI LỚP HỌC 3 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,2101 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 108,2293 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 9,211 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 9,211 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,0483 m3
6 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,2646 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,884 100m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,616 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3708 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,0372 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,3376 100m2
12 Bê tông sàn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 19,054 m3
13 Rải cao su lớp cách ly đổ bê tông sàn nền Chương V của E-HSMT 1,9054 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,08 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0381 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 9 cái
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,4344 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,0016 100m2
19 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1642 100m3
20 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 8,2485 100m
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,702 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,702 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 4,2 m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,2014 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2026 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2851 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4063 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,028 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,1179 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8262 tấn
31 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,8873 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,8873 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,6987 tấn
34 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,6987 tấn
35 Bu lông neo M16x500mm Chương V của E-HSMT 40 cái
36 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 21,5289 m3
37 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,568 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 4,365 m3
39 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,4091 m3
40 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,565 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,5544 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 30,0533 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,1936 m3
44 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x6020mm Chương V của E-HSMT 76,9 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) Chương V của E-HSMT 124,8 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 353,115 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 (đối với các dầm, cạnh dầm chưa tính vào công tác trát tường) Chương V của E-HSMT 27,38 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 353,115 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 27,38 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 380,495 m2
51 Ốp tường trụ, cột-tiết diện Gạch granit giả đá 400x400mm Chương V của E-HSMT 37,65 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 266,0004 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,32 m2
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 97,844 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 25,1 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 25,1 m2
57 Đáp bánh ú hoa văn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,72 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 104,2 m
59 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 266,0004 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Chương V của E-HSMT 114,164 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 380,1644 m2
62 Lát gạch bậc tam cấp 300x600mm Chương V của E-HSMT 18,915 m2
63 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,2538 100m3
64 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT 175,8 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Chương V của E-HSMT 19,07 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 2,3544 100m2
67 Gia công thép giằng trần Chương V của E-HSMT 1,938 tấn
68 Lắp dựng giằng trần Chương V của E-HSMT 1,938 tấn
69 Cung cấp bu lông nở M5x50mm Chương V của E-HSMT 104 cái
70 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm Chương V của E-HSMT 188,44  m2
71 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp + khung bảo vệ Chương V của E-HSMT 19,72 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 19,72 m2
73 Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm + khung bảo vệ Chương V của E-HSMT 30,34 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 30,34 m2
75 Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304 Chương V của E-HSMT 21,6425 m2
76 Cung cấp thanh Inox 304 lan can Ø60x1,2mm Chương V của E-HSMT 14,7 m
77 Gia công và lắp đặt tay vịn lan can bằng ống Inox 304 Chương V của E-HSMT 14,7 m
78 Cung cấp Quả cầu Inox Ø150mm Chương V của E-HSMT 1 cái 
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,336 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,015 100m
81 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Chương V của E-HSMT 8 cái
82 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 24 cái
83 Lắp đặt Tủ điện 500x300x210mm Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
84 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 8 bộ
85 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 15 bộ
86 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 10 cái
87 Lắp đặt Ổ cắm ba, hai chấu Chương V của E-HSMT 10 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 11 cái
89 Lắp đặt MCB 2P-20A/6KA Chương V của E-HSMT 2 cái
90 Lắp đặt MCB 2P-50A/6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
91 Lắp đặt MCCB 2P-75A/50KA Chương V của E-HSMT 1 cái
92 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
93 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
94 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
95 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
96 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
97 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của E-HSMT 15 hộp
98 Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 15 hộp
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 200 m
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 50 m
101 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 1 cọc
102 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
103 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 1 cọc
104 Ốc xiếc cáp Chương V của E-HSMT 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Chương V của E-HSMT 0,1 100 m
106 Lắp đặt Xí bệt + Vòi xịt Inox Chương V của E-HSMT 4 bộ
107 Lắp đặt Phễu thu, KT 1150x150mm Chương V của E-HSMT 6 cái
108 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 3 bộ
111 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 1 100m
114 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Chương V của E-HSMT 10 cái
115 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 10 cái
116 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 8 cái
117 Lắp đặt van khóa nước Chương V của E-HSMT 1 bộ
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
122 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 6 cái
123 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 11 cái
124 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 7 cái
125 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 2 cái
126 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 7 cái
127 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm Chương V của E-HSMT 9 cái
128 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
129 Máy bơm tăng áp 2 Chương V của E-HSMT 1 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
131 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 5 cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÀNG RÀO PHỤ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2,219 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,304 100m2
3 Đóng cọc BTCT 15x15mm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất) Chương V của E-HSMT 0,42 100m
4 Đóng cọc BTCT 15x15mm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập vào đất) Chương V của E-HSMT 0,42 100m
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1324 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,4252 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0335 tấn
8 Cung cấp, lắp dựng hàng rào Lưới thép B40 Chương V của E-HSMT 50,8392  m2
D HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, LÒ ĐỐT
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (dọn dẹp mặt bằng) Chương V của E-HSMT 42,8634 100m2
2 Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập vào đất) Chương V của E-HSMT 20,577 100m
3 Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập vào đất) Chương V của E-HSMT 14,767 100m
4 Lắp dựng cốt thép neo cừ tràm, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0739 tấn
5 Rải lớp Cao su sọc Chương V của E-HSMT 3,0015 100m2
6 Cung cấp, lắp đặt Mê bồ Chương V của E-HSMT 300,15  M2
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,4038 100m3
8 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 Chương V của E-HSMT 3,404 100m3
9 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 20,6647 100m3
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 20,665 100m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,096 m3
12 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,2359 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4676 tấn
14 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,1522 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,336 m3
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 11,132 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,5279 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,8952 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 217 cái
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 59,72 m2
21 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,6816 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 317,04 m2
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4608 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,5422 m3
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,2295 m3
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,42 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 579,976 m2
28 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 1,624 m3
29 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm (khối lượng gạch lót mới) Chương V của E-HSMT 1.730,314 m2
30 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm (khối lượng gạch tận dụng) Chương V của E-HSMT 1.160,706 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2.891,02 m2
32 Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 1.934,51 m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,45 m3
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,042 100m2
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0775 tấn
36 Lắp đặt cống ly tâm D=400 Chương V của E-HSMT 30 m
37 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,5488 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0062 100m3
39 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,484 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,484 m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,5808 m3
42 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0106 100m2
43 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,9944 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,88 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,56 m2
46 Cung cấp, lắp dựng vĩ thép Chương V của E-HSMT 2 cái 
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,048 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8723E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.744E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.737.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.211.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->