Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây dựng công trình và thử tải cọc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây dựng công trình và thử tải cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2131/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 14:10:00 đến ngày 2021-04-01 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,606,586,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới 10 phòng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 280,5938 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 23,0579 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,4818 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 21,6446 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm | Chương V của E-HSMT | 11,9768 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 45,1 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 480 | 1 mối nối |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,6025 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,9497 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,9497 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 71,2243 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 2,2737 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,641 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,6285 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,538 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,729 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,3188 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 130,5858 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,0254 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,1038 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,0575 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 47,986 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 79,222 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,7986 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,9222 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,6256 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,6406 | 100m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 87,176 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 87,176 | m2 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,1876 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 3,1293 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 4,4778 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,0864 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,4561 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,8047 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2087 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 7,3332 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9983 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,523 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,7941 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,5411 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,8044 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,662 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9143 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,1426 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5494 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8272 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,6212 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3507 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 10,854 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1477 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3438 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 277,877 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,86 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 674,3 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 303,954 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 (trần trong) | Chương V của E-HSMT | 792,22 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 264,06 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.932,857 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.744,397 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 188,46 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,0374 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 92,925 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 56,8603 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 30,039 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,723 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,5904 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,7432 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 26,3568 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,7536 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,3669 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.041,226 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.197,797 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giá đá 400x400 | Chương V của E-HSMT | 73,815 | m2 |
| 78 | Sơn giã đá | Chương V của E-HSMT | 6,28 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 82 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 31,98 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 122,7 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.996,063 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.075,097 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 920,966 | m2 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,1349 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x600 | Chương V của E-HSMT | 124,7175 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,4185 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 6,003 | 100m2 |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 291,9 | m2 |
| 94 | Thi công trần bằng tôn sóng vuông | Chương V của E-HSMT | 166,596 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 1.347,764 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 98 | Lắp dựng khung inox bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 45,2373 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 101 | Lắp lam nhôm Z | Chương V của E-HSMT | 89,01 | m2 |
| 102 | Thanh inox 304, D=60, dày 3,2 | Chương V của E-HSMT | 105,8 | m |
| 103 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x120mm | Chương V của E-HSMT | 32,005 | m |
| 104 | Lắt trụ lan can gỗ căm xe | Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 2,204 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 107 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 213,849 | m |
| 109 | lắp ô kính khung nhôm hệ 7 | Chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 91 | bộ |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.450 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 121 | Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 54 | hộp |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, KT10x40 | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 125 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 126 | lắp tắt kê nhựa - óc vít | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 128 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x20 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 132 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 134 | Ốc xiến cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 136 | băng keo | Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, 160x160x80 | Chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 139 | Lắp đặt ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà,50mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 142 | Trụ đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 143 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 144 | kẹp định vị | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 145 | Cáp lụa neo trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Ống xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Bình chữa cháy bột 35kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 148 | Bình chữa cháy bột 8kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 149 | Bình chữa cháy khí co2, 5kg | Chương V của E-HSMT | 18 | bình |
| 150 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Máy bơm chữa cháy thả nổi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Bảng cấm lửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 153 | Thử tải cọc | Chương V của E-HSMT | 2 | tim |
| B | Xây dựng mới khu vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3093 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2165 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 20,5125 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,641 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,641 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,8553 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,9695 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5474 | 100m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,95 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,6094 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,065 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 11,088 | m3 |
| 21 | Cao su lót nền | Chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,4763 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,5048 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,6204 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,38 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 91,085 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 190,265 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granit 30x45cm (trong) | Chương V của E-HSMT | 75,87 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 11,43 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 194,05 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 45,145 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 124,8 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 114,395 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 36,75 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 13,735 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 4,225 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 42 | Thi công trần ucô khung xương | Chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1995 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0998 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1999 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2018 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5844 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 51 | Tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 60 | Hộp nối 160x160x80 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 61 | Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 64 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 65 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 66 | Ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt lavabô + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Đồng hồ nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 73 | Máy bơm hơi nén 1,5 HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27-21 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa nước D27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khoá nước, D21 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt van phao tự động ngắt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,7768 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 5,5107 | m3 |
| 103 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,075 | 100m |
| 104 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 108 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,5749 | m3 |
| 109 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,323 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,1792 | m2 |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,4032 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| C | Xây dựng mời cổng hàng rào nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 13,3765 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,4998 | 100m2 |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,942 | 100m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,0095 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,514 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,514 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,659 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,4614 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,666 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,2399 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,2012 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,3073 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,7346 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,889 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 63,7699 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 94,8366 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 161,4865 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 161,4865 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0786 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5877 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5608 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,9539 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0579 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4577 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4105 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8924 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 34 | Gia công lắp dựng kẽm gai | Chương V của E-HSMT | 349,8 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,13 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,7296 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 96,6912 | m2 |
| 38 | Ốp tường gạch giã đá 300x300 | Chương V của E-HSMT | 106,153 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,16 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,12 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 59,28 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,12 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,16 | m2 |
| 45 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,6384 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 47 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,005 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 102,546 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 81,936 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 81,936 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 190x190cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 63,9331 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 127,8662 | m2 |
| 53 | Lắp dựng mũi giáo inox | Chương V của E-HSMT | 16,2934 | m2 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,3456 | m3 |
| 55 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 8,41 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 8,86 | m2 |
| 57 | Ốp tường gạch giã đá 300x300 | Chương V của E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 58 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khungnhôm | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,2 | m |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 70 | Lắp chử bảng hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lợp mái tôn sóng vuông mà màu dày 0,45 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2859 | 100m2 |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 75 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bảng điện nhựa + cầu chì | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 88 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,748 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,4 | m2 |
| D | San lắp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V của E-HSMT | 79,858 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 22,5529 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 21,6112 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 21,6112 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, cát mặt bằng tàu hút 585CV-cự ly ≤500m | Chương V của E-HSMT | 69,9112 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 69,9112 | 100m3 |
| 7 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 886,5 | m2 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 50cm | Chương V của E-HSMT | 886,5 | m2 |
| 9 | Cao su lót chống thấm | Chương V của E-HSMT | 1.560,4 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 67,39 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,5265 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,725 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,0003 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 169,8408 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 29,45 | m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,8758 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,3249 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 6,1112 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,479 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 153 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,3088 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5883 | tấn |
| 23 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,1695 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,8828 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,6709 | 100m |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,4348 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 210,8694 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 45,482 | m2 |
| 29 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 46,78 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7409E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.481E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – Móng cọc bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.124.000.000 VND); - Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự khu vực đồng bằng sông Cửu Long. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.124.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.372.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi