Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây dựng công trình và thử tải cọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307404-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây dựng công trình và thử tải cọc
Số hiệu KHLCNT 20210225101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2131/QĐ-UBND ngày 30/10/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 14:10:00 đến ngày 2021-04-01 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,606,586,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới 10 phòng
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 280,5938 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 23,0579 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 5,4818 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 21,6446 tấn
5 Sản xuất thép tấm Chương V của E-HSMT 11,9768 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 45,1 100m
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 480 1 mối nối
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,6025 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,9497 m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 11,9497 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 71,2243 m3
12 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 2,2737 100m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,641 100m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 20,6285 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,538 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,729 100m2
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,3188 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 130,5858 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,0254 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,1038 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,0575 100m2
22 Bê tông sàn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 47,986 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 79,222 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,7986 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,9222 100m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,6256 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,6406 100m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 87,176 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 87,176 m2
30 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,1876 m3
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 3,1293 100m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 4,4778 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 1,0864 100m2
34 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V của E-HSMT 54 cái
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,4561 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,8047 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2087 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 7,3332 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,9983 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,523 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,7941 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,5411 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 9,8044 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,662 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9143 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,1426 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5494 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8272 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,6212 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3507 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 10,854 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,1477 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,3438 tấn
54 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0025 tấn
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 277,877 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,86 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 674,3 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 303,954 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 (trần trong) Chương V của E-HSMT 792,22 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 264,06 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.932,857 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.744,397 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 188,46 m2
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 9,0374 m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 92,925 m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 56,8603 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 30,039 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,723 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,08 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 3,5904 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 47,7432 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 26,3568 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 3,7536 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,3669 m3
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.041,226 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.197,797 m2
77 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giá đá 400x400 Chương V của E-HSMT 73,815 m2
78 Sơn giã đá Chương V của E-HSMT 6,28 m2
79 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 82 m2
80 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 31,98 m2
81 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 122,7 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.996,063 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.075,097 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 920,966 m2
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,1349 m3
86 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x600 Chương V của E-HSMT 124,7175 m2
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,04 m3
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26 m2
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V của E-HSMT 10,56 m3
90 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,4185 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0034 tấn
92 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 6,003 100m2
93 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 291,9 m2
94 Thi công trần bằng tôn sóng vuông Chương V của E-HSMT 166,596 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Chương V của E-HSMT 1.347,764 m2
96 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 71,28 m2
97 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 118,8 m2
98 Lắp dựng khung inox bảo vệ Chương V của E-HSMT 118,8 m2
99 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 45,2373 m2
100 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mm Chương V của E-HSMT 21 m2
101 Lắp lam nhôm Z Chương V của E-HSMT 89,01 m2
102 Thanh inox 304, D=60, dày 3,2 Chương V của E-HSMT 105,8 m
103 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x120mm Chương V của E-HSMT 32,005 m
104 Lắt trụ lan can gỗ căm xe Chương V của E-HSMT 2 trụ
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 Chương V của E-HSMT 2,204 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
107 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 19 cái
108 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 213,849 m
109 lắp ô kính khung nhôm hệ 7 Chương V của E-HSMT 52,8 m2
110 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 2 cái
111 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Chương V của E-HSMT 3 bộ
113 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 48 cái
114 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 18 bộ
115 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V của E-HSMT 44 cái
116 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 91 bộ
117 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 2.450 m
118 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
119 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 86 m
120 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Chương V của E-HSMT 350 m
121 Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 54 hộp
122 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤25mm Chương V của E-HSMT 400 m
123 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, KT10x40 Chương V của E-HSMT 650 m
124 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 26 cái
125 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT 3 1 tủ
126 lắp tắt kê nhựa - óc vít Chương V của E-HSMT 2 bộ
127 Lắp đặt dây đơn 120mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
128 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 10 cái
129 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 32 cái
130 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x20 Chương V của E-HSMT 60 m
131 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 86 m
132 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Chương V của E-HSMT 1 cọc
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
134 Ốc xiến cáp Chương V của E-HSMT 1 cái
135 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 25 m
136 băng keo Chương V của E-HSMT 10 cuộn
137 Lắp đặt hộp nối, 160x160x80 Chương V của E-HSMT 32 hộp
138 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V của E-HSMT 5 cọc
139 Lắp đặt ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m Chương V của E-HSMT 1 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27 Chương V của E-HSMT 0,4 100m
141 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà,50mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
142 Trụ đỡ kim thu sét Chương V của E-HSMT 1 trụ
143 Hộp kiểm tra điện trở Chương V của E-HSMT 1 hộp
144 kẹp định vị Chương V của E-HSMT 30 cái
145 Cáp lụa neo trụ Chương V của E-HSMT 1 bộ
146 Ống xiết cáp Chương V của E-HSMT 8 cái
147 Bình chữa cháy bột 35kg Chương V của E-HSMT 6 bình
148 Bình chữa cháy bột 8kg Chương V của E-HSMT 6 bình
149 Bình chữa cháy khí co2, 5kg Chương V của E-HSMT 18 bình
150 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 6 cái
151 Máy bơm chữa cháy thả nổi Chương V của E-HSMT 1 cái
152 Bảng cấm lửa Chương V của E-HSMT 4 bảng
153 Thử tải cọc Chương V của E-HSMT 2 tim
B Xây dựng mới khu vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3093 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2165 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 20,5125 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,641 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,641 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,8553 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0522 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,38 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,276 100m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,58 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,9695 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5474 100m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,95 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,34 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,6094 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,234 100m2
17 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,065 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,12 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 6,12 m2
20 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 11,088 m3
21 Cao su lót nền Chương V của E-HSMT 31,68 m2
22 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,4763 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,5048 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,6204 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,405 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,4 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,38 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 91,085 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 190,265 m2
30 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granit 30x45cm (trong) Chương V của E-HSMT 75,87 m2
31 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 40x40cm Chương V của E-HSMT 11,43 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 194,05 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 45,145 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 124,8 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 114,395 m2
36 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 30x30cm Chương V của E-HSMT 36,75 m2
37 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 13,735 m2
38 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 4,225 m2
39 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,379 100m2
40 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1546 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1546 tấn
42 Thi công trần ucô khung xương Chương V của E-HSMT 35 m2
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1995 tấn
44 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0998 tấn
45 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0154 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0553 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1999 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2018 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5844 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0808 tấn
51 Tủ điện Chương V của E-HSMT 1 hộp
52 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 3 bộ
53 Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 9 bộ
54 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Chương V của E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
59 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
60 Hộp nối 160x160x80 Chương V của E-HSMT 2 hộp
61 Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 2 Cái
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21 Chương V của E-HSMT 50 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25 Chương V của E-HSMT 40 m
64 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 1 cọc
65 Lắp đặt dây cáp đồng trần 4mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
66 Ốc siết cáp Chương V của E-HSMT 1 Cái
67 Lắp đặt lavabô + phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 bộ
68 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Chương V của E-HSMT 7 bộ
69 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 8 cái
70 Đồng hồ nước Chương V của E-HSMT 1 Bộ
71 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
72 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 1,1 m2
73 Máy bơm hơi nén 1,5 HP Chương V của E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 Chương V của E-HSMT 0,7 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 Chương V của E-HSMT 0,35 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21 Chương V của E-HSMT 0,2 100m
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27 Chương V của E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27-21 Chương V của E-HSMT 5 cái
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 Chương V của E-HSMT 4 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 Chương V của E-HSMT 4 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 Chương V của E-HSMT 24 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 Chương V của E-HSMT 30 cái
84 Lắp đặt van ĐK 34 Chương V của E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt van khóa nước D27 Chương V của E-HSMT 2 cái
86 Lắp đặt van khoá nước, D21 Chương V của E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 Chương V của E-HSMT 5 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 Chương V của E-HSMT 0,18 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 Chương V của E-HSMT 0,43 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 Chương V của E-HSMT 0,4 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 39 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 Chương V của E-HSMT 8 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 Chương V của E-HSMT 9 cái
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168 Chương V của E-HSMT 2 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 Chương V của E-HSMT 19 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 Chương V của E-HSMT 22 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 Chương V của E-HSMT 12 cái
100 Lắp đặt van phao tự động ngắt Chương V của E-HSMT 1 cái
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,7768 m3
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 5,5107 m3
103 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,075 100m
104 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,675 m3
105 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,675 m3
106 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,675 m3
107 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0104 100m2
108 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,5749 m3
109 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,323 m3
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 35,1792 m2
111 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,168 m3
112 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,36 m2
113 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,4032 m3
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0173 100m2
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V của E-HSMT 4 cái
116 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,72 m2
117 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0565 tấn
118 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0324 tấn
119 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0204 tấn
C Xây dựng mời cổng hàng rào nhà bảo vệ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 13,3765 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,4998 100m2
3 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,942 100m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 16,0095 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,514 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 1,514 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,659 m3
8 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,352 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,4614 m3
10 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,666 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,2399 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,2012 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,3073 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,7346 100m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,889 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,88 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 63,7699 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 94,8366 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 161,4865 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 161,4865 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 4,2 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 4,2 m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0786 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,5877 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5608 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,9539 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,0579 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1037 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4577 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4105 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8924 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,423 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,029 tấn
34 Gia công lắp dựng kẽm gai Chương V của E-HSMT 349,8 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,13 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,7296 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 96,6912 m2
38 Ốp tường gạch giã đá 300x300 Chương V của E-HSMT 106,153 m2
39 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 3,08 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,16 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 32,12 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 59,28 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 32,12 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 27,16 m2
45 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,6384 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,72 m2
47 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,005 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 102,546 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 81,936 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 81,936 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 190x190cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 63,9331 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 127,8662 m2
53 Lắp dựng mũi giáo inox Chương V của E-HSMT 16,2934 m2
54 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 1,3456 m3
55 Cao su lót Chương V của E-HSMT 8,41 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 8,86 m2
57 Ốp tường gạch giã đá 300x300 Chương V của E-HSMT 17,76 m2
58 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Chương V của E-HSMT 14,28 m2
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,25 m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,05 m3
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,128 m3
62 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0128 100m2
63 Lắp dựng cửa sắt Chương V của E-HSMT 13,5 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 27 1m2
65 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT 1,76 m2
66 Lắp dựng cửa khungnhôm Chương V của E-HSMT 4,68 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 67,2 m
68 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0304 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0304 tấn
70 Lắp chử bảng hiệu Chương V của E-HSMT 1 bộ
71 Lợp mái tôn sóng vuông mà màu dày 0,45 mm Chương V của E-HSMT 0,2859 100m2
72 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 9 m2
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Chương V của E-HSMT 0,07 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Chương V của E-HSMT 0,005 100m
75 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
77 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V của E-HSMT 4 m
78 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
79 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt bảng điện nhựa + cầu chì Chương V của E-HSMT 1 bảng
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,968 m3
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,484 m3
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,484 m3
86 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0088 100m2
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,037 tấn
88 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,748 m3
89 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,4 m2
D San lắp mặt bằng
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Chương V của E-HSMT 79,858 100m2
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 22,5529 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 21,6112 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 21,6112 100m3
5 Đắp đất, cát mặt bằng tàu hút 585CV-cự ly ≤500m Chương V của E-HSMT 69,9112 100m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 69,9112 100m3
7 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 886,5 m2
8 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 50cm Chương V của E-HSMT 886,5 m2
9 Cao su lót chống thấm Chương V của E-HSMT 1.560,4 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 67,39 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,5265 tấn
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 6,725 m3
13 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,0003 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 169,8408 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 29,45 m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,8758 m3
17 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,3249 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 6,1112 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,479 100m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 153 cái
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,3088 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5883 tấn
23 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,1695 100m3
24 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 10,8828 m3
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,6709 100m
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,4348 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 210,8694 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 45,482 m2
29 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 46,78 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7409E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.481E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – Móng cọc bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.124.000.000 VND); - Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự khu vực đồng bằng sông Cửu Long. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.124.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.372.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->