Gói thầu: 0221XLSCL - thi công xây lắp công trình “Đại tu trạm biến áp, đường trục hạ thế và hệ thống công tơ thuộc đội Quản lý điện 2 (khu vực phường Khương Đình, Hạ Đình và Kim Giang)”; “Đại tu trạm biến áp, đường trục hạ thế và hệ thống công tơ thuộc đội Quản lý Điện 2 (khu vực phường Hạ Đình)”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312138-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu 0221XLSCL - thi công xây lắp công trình “Đại tu trạm biến áp, đường trục hạ thế và hệ thống công tơ thuộc đội Quản lý điện 2 (khu vực phường Khương Đình, Hạ Đình và Kim Giang)”; “Đại tu trạm biến áp, đường trục hạ thế và hệ thống công tơ thuộc đội Quản lý Điện 2 (khu vực phường Hạ Đình)”
Số hiệu KHLCNT 20210300506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 14:58:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,735,472,265 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đại tu trạm biến áp, đường trục hạ thế và hệ thống công tơ thuộc đội Quản lý điện 2 (khu vực phường Khương Đình, Hạ Đình và Kim Giang)
1 Băng dính cách điện Chương V 215 cuộn
2 Biển cấm lại gần Chương V 7 cái
3 Biển tên lộ Chương V 261 cái
4 Biển tên tủ Chương V 7 cái
5 Cọc tiếp địa mạ kẽm, L63x63x6-L 2,5m (TL:14,3kg/cọc) Chương V 7 cọc
6 Cột bê tông không dự ứng lực NPC-7,5/6.0/190 Chương V 6 cột
7 Cột bê tông không dự ứng lực NPC-8,5/5.0/190 Chương V 19 cột
8 Đai thép không gỉ Chương V 298 m
9 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Chương V 14 m
10 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Chương V 31 m
11 Dây thép D1 (bọc PVC) Chương V 403 m
12 Dây thép D3 (bọc PVC) Chương V 87 m
13 Dây thép mạ kẽm D10 (TL: 0,617kg/m) Chương V 50,8408 kg
14 Đề can tên khách hàng Chương V 1.473 cái
15 Ghế thao tác trạm treo 2,2m TL:145.056 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
16 Ghế thao tác trạm treo 2,5m TL:152.6 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
17 Ghế thao tác trạm treo 2,6m TL:152.6 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
18 Giá đỡ cáp mặt máy TL:108.86 (kg/bộ) Chương V 3 bộ
19 Giá đỡ cáp trung thế lên cột TL:22.54 (kg/bộ) Chương V 6 bộ
20 Giá đỡ MBA 2,2m TL:214.42 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
21 Giá đỡ MBA 2,5m TL:226.9 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
22 Giá đỡ MBA 2,6m TL:231.1 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
23 Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ) Chương V 2 bộ
24 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo TL:28.3 (kg/bộ) Chương V 2 bộ
25 Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện) Chương V 2 hộp
26 Khóa đai thép Chương V 396 cái
27 Khung móng tủ :42.83 (kg/bộ) Chương V 7 bộ
28 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Chương V 220,5 m
29 Tăng đơ Chương V 5 cái
30 Thang trèo TL:33.7 (kg/bộ) Chương V 3 bộ
31 Thép dẹt mạ kẽm 40x4-TL:1,26kg/m Chương V 20,664 bộ
32 Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ) Chương V 31 bộ
33 Vít nở sắt 80x8 Chương V 228 cái
34 Xà đỡ cầu chì tự rơi 2,2m TL:29.066 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
35 Xà đỡ cầu chì tự rơi 2,5m TL:31.232 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
36 Xà đỡ cầu chì tự rơi 2,6m TL:31.888 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
37 Xà đỡ sứ trung gian 2,2m TL:35.276 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
38 Xà đỡ sứ trung gian 2,5m TL:37.494 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
39 Xà đỡ sứ trung gian 2,6m TL:38.232 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
40 Xà nánh 1,2m trên cột H đơn :28.47 (kg/bộ) Chương V 2 bộ
41 Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn :28.88 (kg/bộ) Chương V 38 bộ
42 Xà nánh 1,2m trên cột LT kép dọc :32.09 (kg/bộ) Chương V 8 bộ
43 Xà nánh 1,5m trên cột LT đơn :33.05 (kg/bộ) Chương V 5 bộ
44 Xà X21 đỡ hòm công tơ cột H kép: 10.358 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
45 Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT đơn: 10.058 (kg/bộ) Chương V 62 bộ
46 Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT kép: 10.758 (kg/bộ) Chương V 7 bộ
47 Xà X31 đỡ hòm công tơ cột H đơn: 12.081 (kg/bộ) Chương V 3 bộ
48 Xà X31 đỡ hòm công tơ cột LT đơn: 12.481 (kg/bộ) Chương V 39 bộ
49 Xà X31 đỡ hòm công tơ cột LT kép: 13.101 (kg/bộ) Chương V 5 bộ
50 Thay MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất Chương V 3 máy
51 Lắp tủ hạ thế 3P Chương V 1 tủ
52 Tháo tủ hạ thế 3P Chương V 1 tủ
53 Di chuyển tủ hạ thế 3P Chương V 1 tủ
54 Tháo chống sét van 3P, điện áp Chương V 3 bộ
55 Tháo, lắp cầu chì tự rơi 22-35kV Chương V 3 bộ 3 pha
56 Lăp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột Chương V 2,1 10sứ
57 Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V 171 m
58 Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V 66,5 m
59 Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V 9 m
60 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 3,6 10 đầu
61 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 1,4 10 đầu
62 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 1,6 10 đầu
63 Lắp hộp tụ bù Chương V 2 hộp
64 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
65 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
66 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
67 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
68 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
69 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
70 Lắp đặt xà Chương V 2 bộ
71 Lắp đặt xà Chương V 3 bộ
72 Lắp đặt xà Chương V 2 bộ
73 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
74 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
75 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
76 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
77 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
78 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
79 Lắp đặt xà Chương V 3 bộ
80 Lắp đặt xà Chương V 6 bộ
81 Tháo, lắp Giá đỡ tụ bù Chương V 1 bộ
82 Tháo, lắp hộp tụ bù Chương V 1 hộp
83 Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V 17 m
84 Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V 93,5 m
85 Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V 82 m
86 Tháo dây nhôm dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V 4 m
87 Tháo dây nhôm dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V 7 m
88 Tháo hộp tụ bù Chương V 2 hộp
89 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột Chương V 2,1 10sứ
90 Tháo dỡ giá đỡ cáp mặt máy Chương V 3 bộ
91 Tháo dỡ giá đỡ tủ hạ thế Chương V 3 bộ
92 Tháo dỡ ghế thao tác trạm treo Chương V 3 bộ
93 Tháo dỡ Giá đỡ MBA Chương V 3 bộ
94 Tháo dỡ thang trèo trạm treo Chương V 3 bộ
95 Tháo dỡ Xà đỡ cầu chì tự rơi Chương V 3 bộ
96 Tháo dỡ Xà đỡ sứ trung gian Chương V 3 bộ
97 Tháo dỡ Giá đỡ cáp trung thế lên cột Chương V 3 bộ
98 Lắp tủ hạ thế 3P Chương V 7 tủ
99 Tháo tủ hạ thế 3P Chương V 7 tủ
100 Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt Chương V 28 bộ
101 Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL Chương V 0,48 100m
102 Ép nối dây tiết diện Chương V 48 mối
103 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 4,8 10 đầu
104 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 4,2 10 đầu
105 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 Chương V 3,306 km
106 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 Chương V 0,729 km
107 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 Chương V 0,119 km
108 Lắp dây thép D3 Chương V 0,087 km
109 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 9,2 10 đầu
110 Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt Chương V 247 bộ
111 Lắp đặt xà Chương V 38 bộ
112 Lắp đặt xà Chương V 8 bộ
113 Lắp đặt xà Chương V 2 bộ
114 Lắp đặt xà Chương V 5 bộ
115 Dựng cột BT bằng thủ công Chương V 25 cột
116 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 3,1 10 đầu
117 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 (Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 Chương V 0,556 km
118 Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V 474 m
119 Lắp hộp phân dây Chương V 87 hộp
120 Lắp hộp công tơ Chương V 34 hộp
121 Lắp hộp công tơ Chương V 403 hộp
122 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 34,8 10 đầu
123 Lắp đặt xà Chương V 62 bộ
124 Lắp đặt xà Chương V 7 bộ
125 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
126 Lắp đặt xà Chương V 39 bộ
127 Lắp đặt xà Chương V 3 bộ
128 Lắp đặt xà Chương V 5 bộ
129 Tháo, lắp công tơ 1 pha Chương V 1.510 cái
130 Tháo, lắp công tơ 3 pha Chương V 25 cái
131 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 22 cái
132 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 3 cái
133 Tháo, lắp biến dòng hạ thế Chương V 3 bộ 3 pha
134 Tháo, lắp đèn chiếu sáng Chương V 5 bộ
135 Tháo, lắp loa các loại Chương V 2 cái
136 Tháo, lắp hộp công tơ Chương V 7 hòm
137 Tháo, lắp hộp công tơ Chương V 25 hòm
138 Tháo, lắp hộp phân dây Chương V 52 hộp
139 Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V 1.451 m
140 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 Chương V 0,261 km
141 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm2 Chương V 0,121 km
142 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 Chương V 3,235 km
143 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 Chương V 0,693 km
144 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 Chương V 0,116 km
145 Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V 606 m
146 Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V 17 cột
147 Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V 8 cột
148 Tháo hạ xà Chương V 11 bộ
149 Tháo hộp công tơ Chương V 133 hộp
150 Tháo hộp công tơ Chương V 344 hộp
151 Tháo hộp phân dây Chương V 45 hộp
152 Rải dây tiếp địa(Thép dẹt mạ kẽm 40x4-TL:1,26kg/m Chương V 1,5 10m
153 Rải dây tiếp địa(Dây thép mạ kẽm D10 (TL: 0,617kg/m) Chương V 6 10m
154 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 2,079 m3
155 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V 0,714 m3
156 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,078 m3
157 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 8,33 m2
158 Ốp gạch chỉ Chương V 8,33 m2
159 Lắp đặt giá đỡ Chương V 0,2998 tấn
160 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V 0,7 10cọc
161 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Chương V 0,1382 100kg
162 Rải dây tiếp địa Chương V 1,54 10m
163 Lắp đặt ống HDPE Chương V 0,035 100m
164 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Chương V 7,14 m2
165 Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V 17,75 tấn
166 Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V 17,75 tấn
167 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 21,96 m3
168 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V 20,85 m3
169 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III Chương V 24,039 m3
170 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V 18,8325 m3
171 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y Chương V 18,8325 m3
172 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V 3,1 10cọc
173 Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Chương V 3,1 10m
174 Lắp đặt ống HDPE Chương V 2,17 100m
175 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu Chương V 5 ca
B Đại tu trạm biến áp, đường trục hạ thế và hệ thống công tơ thuộc đội Quản lý điện 2 (khu vực phường Hạ Đình )
1 Băng báo hiệu cáp Chương V 55 m
2 Băng dính cách điện Chương V 265 cuộn
3 Biển cấm lại gần Chương V 6 cái
4 Biển sơ đồ tủ Chương V 6 cái
5 Biển tên lộ Chương V 267 cái
6 Biển tên tủ Chương V 6 cái
7 Cát đen đổ nền Chương V 14,25 m3
8 Cọc tiếp địa mạ kẽm, L63x63x6-L 2,5m (TL:14,3kg/cọc) Chương V 6 cọc
9 Cột bê tông không dự ứng lực NPC-7,5/6.0/190 Chương V 3 cột
10 Cột bê tông không dự ứng lực NPC-8,5/5.0/190 Chương V 44 cột
11 Đai thép không gỉ Chương V 150 m
12 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 Chương V 12 m
13 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Chương V 41 m
14 Dây thép D1 (bọc PVC) Chương V 512 m
15 Dây thép mạ kẽm D10 (TL: 0,617kg/m) Chương V 24,1864 bộ
16 Đề can tên khách hàng Chương V 1.633 cái
17 Gạch đặc 200x95x60 Chương V 495 viên
18 Ghế thao tác trạm treo 2,6m TL:152.6 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
19 Giá đỡ cáp mặt máy TL:68.95 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
20 Giá đỡ cáp trung thế lên cột TL:22.54 (kg/bộ) Chương V 2 bộ
21 Giá đỡ MBA 2,6m TL:231.1 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
22 Khóa cửa Chương V 12 cái
23 Khóa đai thép Chương V 150 cái
24 Khung móng tủ :41.95 (kg/bộ) Chương V 6 bộ
25 Mốc báo hiệu cáp Chương V 6 viên
26 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Chương V 55 m
27 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 Chương V 290 m
28 Thang trèo TL:33.7 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
29 Thép dẹt mạ kẽm 40x4-TL:1,26kg/m Chương V 7,812 bộ
30 Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ) Chương V 41 bộ
31 Vít nở sắt 80x8 Chương V 60 cái
32 Xà đỡ cầu chì tự rơi 2,6m TL:31.888 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
33 Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn :28.88 (kg/bộ) Chương V 49 bộ
34 Xà nánh 1,2m trên cột LT kép dọc :32.09 (kg/bộ) Chương V 7 bộ
35 Xà nánh 1,5m trên cột LT đơn :33.05 (kg/bộ) Chương V 1 bộ
36 Xà X21 đỡ hòm công tơ cột H đơn: 10.058 (kg/bộ) Chương V 4 bộ
37 Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT đơn: 10.058 (kg/bộ) Chương V 66 bộ
38 Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT kép: 10.758 (kg/bộ) Chương V 32 bộ
39 Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT đơn: 12.645 (kg/bộ) Chương V 8 bộ
40 Xà X31 đỡ hòm công tơ cột H đơn: 12.081 (kg/bộ) Chương V 3 bộ
41 Xà X31 đỡ hòm công tơ cột LT đơn: 12.481 (kg/bộ) Chương V 36 bộ
42 Xà X31 đỡ hòm công tơ cột LT kép: 13.101 (kg/bộ) Chương V 10 bộ
43 Thay MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất Chương V 1 máy
44 Di chuyển tủ hạ thế 3P Chương V 1 tủ
45 Tháo chống sét van 3P, điện áp Chương V 1 bộ
46 Tháo, lắp cầu chì tự rơi 22-35kV Chương V 1 bộ 3 pha
47 Lăp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột Chương V 0,7 10sứ
48 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 Chương V 76 m
49 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
50 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
51 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
52 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
53 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
54 Lắp đặt xà Chương V 2 bộ
55 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột Chương V 0,7 10sứ
56 Tháo dỡ giá đỡ cáp mặt máy Chương V 1 bộ
57 Tháo dỡ ghế thao tác trạm treo Chương V 1 bộ
58 Tháo dỡ Giá đỡ MBA Chương V 1 bộ
59 Tháo dỡ thang trèo trạm treo Chương V 1 bộ
60 Tháo dỡ Xà đỡ cầu chì tự rơi Chương V 1 bộ
61 Tháo dỡ Giá đỡ cáp trung thế lên cột Chương V 1 bộ
62 Lắp tủ hạ thế 3P Chương V 6 tủ
63 Tháo tủ hạ thế 3P Chương V 6 tủ
64 Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt Chương V 29 bộ
65 Lắp cáp luồn trong ống TL Chương V 0,56 100m
66 Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL Chương V 0,36 100m
67 Lắp hộp nối cáp hạ thế Chương V 2 bộ
68 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 3,6 10 đầu
69 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 3,6 10 đầu
70 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 Chương V 0,584 km
71 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 Chương V 0,883 km
72 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 Chương V 0,202 km
73 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 6,8 10 đầu
74 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 3,6 10 đầu
75 Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt Chương V 256 bộ
76 Lắp đặt xà Chương V 49 bộ
77 Lắp đặt xà Chương V 7 bộ
78 Lắp đặt xà Chương V 1 bộ
79 Dựng cột BT bằng thủ công Chương V 47 cột
80 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 4,1 10 đầu
81 Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 (Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 Chương V 0,692 m3
82 Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V 403 m3
83 Lắp hộp phân dây Chương V 126 km
84 Lắp hộp công tơ Chương V 64 m
85 Lắp hộp công tơ Chương V 440 hộp
86 Ép đầu cốt tiết diện Chương V 69,2 hộp
87 Lắp đặt xà Chương V 66 hộp
88 Lắp đặt xà Chương V 4 10 đầu
89 Lắp đặt xà Chương V 32 bộ
90 Lắp đặt xà Chương V 36 bộ
91 Lắp đặt xà Chương V 3 bộ
92 Lắp đặt xà Chương V 10 bộ
93 Lắp đặt xà Chương V 8 bộ
94 Tháo, lắp công tơ 3 pha Chương V 1.670 cái
95 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 63 cái
96 Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 66 cái
97 Tháo, lắp biến dòng hạ thế Chương V 3 cái
98 Tháo, lắp đèn chiếu sáng Chương V 3 bộ 3 pha
99 Tháo, lắp loa các loại Chương V 11 bộ
100 Tháo, lắp hộp công tơ Chương V 1 cái
101 Tháo, lắp hộp công tơ Chương V 12 hòm
102 Tháo, lắp hộp phân dây Chương V 12 hòm
103 Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V 47 hộp
104 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 Chương V 1.648 m
105 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 Chương V 0,564 km
106 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm2 Chương V 1,157 km
107 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 Chương V 0,551 km
108 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 Chương V 0,838 km
109 Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 Chương V 0,19 km
110 Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V 508 m
111 Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V 20 cột
112 Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V 23 cột
113 Tháo hộp công tơ Chương V 168 hộp
114 Tháo hộp công tơ Chương V 367 hộp
115 Tháo hộp phân dây Chương V 63 hộp
116 Rải dây tiếp địa(Thép dẹt mạ kẽm 40x4-TL:1,26kg/m Chương V 0,5 10m
117 Rải dây tiếp địa(Dây thép mạ kẽm D10 (TL: 0,617kg/m) Chương V 2 10m
118 Cắt đường BTXM dày 5cm Chương V 110 m
119 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén Chương V 1,1 m3
120 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V 17,6 m3
121 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chương V 14,25 m3
122 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V 0,11 100m2
123 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V 0,495 1000viên
124 Làm mốc báo hiệu cáp Chương V 6 viên
125 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III Chương V 18,7 m3
126 Lắp đặt ống HDPE Chương V 0,55 100m
127 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 1,782 m3
128 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V 0,612 m3
129 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,924 m3
130 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 6,6 m2
131 Ốp gạch chỉ Chương V 6,6 m2
132 Lắp đặt giá đỡ Chương V 0,2517 tấn
133 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V 0,6 10cọc
134 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Chương V 0,1185 100kg
135 Rải dây tiếp địa Chương V 1,32 10m
136 Lắp đặt ống HDPE Chương V 0,03 100m
137 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = Chương V 9,42 m2
138 Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V 33,37 tấn
139 Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V 33,37 tấn
140 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 42,24 m3
141 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V 40,055 m3
142 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III Chương V 44,022 m3
143 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V 16,605 m3
144 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y Chương V 16,605 m3
145 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V 4,1 10cọc
146 Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Chương V 4,1 10m
147 Lắp đặt ống HDPE Chương V 2,87 100m
148 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công Chương V 1,5 ca
149 Hoàn trả mặt BTXM dày 5cm Chương V 22 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.103E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.21E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo lưới điện hạ thế thế và thay thế hộp phân dây và hộp công tơ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.745.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->