Gói thầu: 0221XLSCL - thi công xây lắp công trình “Đại tu trạm biến áp, đường trục hạ thế và hệ thống công tơ thuộc đội Quản lý điện 2 (khu vực phường Khương Đình, Hạ Đình và Kim Giang)”; “Đại tu trạm biến áp, đường trục hạ thế và hệ thống công tơ thuộc đội Quản lý Điện 2 (khu vực phường Hạ Đình)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | 0221XLSCL - thi công xây lắp công trình “Đại tu trạm biến áp, đường trục hạ thế và hệ thống công tơ thuộc đội Quản lý điện 2 (khu vực phường Khương Đình, Hạ Đình và Kim Giang)”; “Đại tu trạm biến áp, đường trục hạ thế và hệ thống công tơ thuộc đội Quản lý Điện 2 (khu vực phường Hạ Đình)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 14:58:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,735,472,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đại tu trạm biến áp, đường trục hạ thế và hệ thống công tơ thuộc đội Quản lý điện 2 (khu vực phường Khương Đình, Hạ Đình và Kim Giang) | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 215 | cuộn |
| 2 | Biển cấm lại gần | Chương V | 7 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Chương V | 261 | cái |
| 4 | Biển tên tủ | Chương V | 7 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ kẽm, L63x63x6-L 2,5m (TL:14,3kg/cọc) | Chương V | 7 | cọc |
| 6 | Cột bê tông không dự ứng lực NPC-7,5/6.0/190 | Chương V | 6 | cột |
| 7 | Cột bê tông không dự ứng lực NPC-8,5/5.0/190 | Chương V | 19 | cột |
| 8 | Đai thép không gỉ | Chương V | 298 | m |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Chương V | 14 | m |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 31 | m |
| 11 | Dây thép D1 (bọc PVC) | Chương V | 403 | m |
| 12 | Dây thép D3 (bọc PVC) | Chương V | 87 | m |
| 13 | Dây thép mạ kẽm D10 (TL: 0,617kg/m) | Chương V | 50,8408 | kg |
| 14 | Đề can tên khách hàng | Chương V | 1.473 | cái |
| 15 | Ghế thao tác trạm treo 2,2m TL:145.056 (kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác trạm treo 2,5m TL:152.6 (kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác trạm treo 2,6m TL:152.6 (kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp mặt máy TL:108.86 (kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột TL:22.54 (kg/bộ) | Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Giá đỡ MBA 2,2m TL:214.42 (kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ MBA 2,5m TL:226.9 (kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ MBA 2,6m TL:231.1 (kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Gíá đỡ tụ bù TL:3.23 (kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo TL:28.3 (kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Hộp tụ bù ( tôn sơn tĩnh điện) | Chương V | 2 | hộp |
| 26 | Khóa đai thép | Chương V | 396 | cái |
| 27 | Khung móng tủ :42.83 (kg/bộ) | Chương V | 7 | bộ |
| 28 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V | 220,5 | m |
| 29 | Tăng đơ | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Thang trèo TL:33.7 (kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4-TL:1,26kg/m | Chương V | 20,664 | bộ |
| 32 | Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ) | Chương V | 31 | bộ |
| 33 | Vít nở sắt 80x8 | Chương V | 228 | cái |
| 34 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 2,2m TL:29.066 (kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 2,5m TL:31.232 (kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 2,6m TL:31.888 (kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Xà đỡ sứ trung gian 2,2m TL:35.276 (kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ sứ trung gian 2,5m TL:37.494 (kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ sứ trung gian 2,6m TL:38.232 (kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Xà nánh 1,2m trên cột H đơn :28.47 (kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn :28.88 (kg/bộ) | Chương V | 38 | bộ |
| 42 | Xà nánh 1,2m trên cột LT kép dọc :32.09 (kg/bộ) | Chương V | 8 | bộ |
| 43 | Xà nánh 1,5m trên cột LT đơn :33.05 (kg/bộ) | Chương V | 5 | bộ |
| 44 | Xà X21 đỡ hòm công tơ cột H kép: 10.358 (kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT đơn: 10.058 (kg/bộ) | Chương V | 62 | bộ |
| 46 | Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT kép: 10.758 (kg/bộ) | Chương V | 7 | bộ |
| 47 | Xà X31 đỡ hòm công tơ cột H đơn: 12.081 (kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Xà X31 đỡ hòm công tơ cột LT đơn: 12.481 (kg/bộ) | Chương V | 39 | bộ |
| 49 | Xà X31 đỡ hòm công tơ cột LT kép: 13.101 (kg/bộ) | Chương V | 5 | bộ |
| 50 | Thay MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | Chương V | 3 | máy |
| 51 | Lắp tủ hạ thế 3P | Chương V | 1 | tủ |
| 52 | Tháo tủ hạ thế 3P | Chương V | 1 | tủ |
| 53 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi 22-35kV | Chương V | 3 | bộ 3 pha |
| 56 | Lăp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột | Chương V | 2,1 | 10sứ |
| 57 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 171 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 66,5 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 9 | m |
| 60 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 61 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 62 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 63 | Lắp hộp tụ bù | Chương V | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xà | Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xà | Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt xà | Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xà | Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt xà | Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Tháo, lắp Giá đỡ tụ bù | Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Tháo, lắp hộp tụ bù | Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 17 | m |
| 84 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 93,5 | m |
| 85 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 82 | m |
| 86 | Tháo dây nhôm dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 4 | m |
| 87 | Tháo dây nhôm dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 7 | m |
| 88 | Tháo hộp tụ bù | Chương V | 2 | hộp |
| 89 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | Chương V | 2,1 | 10sứ |
| 90 | Tháo dỡ giá đỡ cáp mặt máy | Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ giá đỡ tủ hạ thế | Chương V | 3 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ ghế thao tác trạm treo | Chương V | 3 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ Giá đỡ MBA | Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ thang trèo trạm treo | Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ Xà đỡ cầu chì tự rơi | Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ Xà đỡ sứ trung gian | Chương V | 3 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ Giá đỡ cáp trung thế lên cột | Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp tủ hạ thế 3P | Chương V | 7 | tủ |
| 99 | Tháo tủ hạ thế 3P | Chương V | 7 | tủ |
| 100 | Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt | Chương V | 28 | bộ |
| 101 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | Chương V | 0,48 | 100m |
| 102 | Ép nối dây tiết diện | Chương V | 48 | mối |
| 103 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 104 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 105 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | Chương V | 3,306 | km |
| 106 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,729 | km |
| 107 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | Chương V | 0,119 | km |
| 108 | Lắp dây thép D3 | Chương V | 0,087 | km |
| 109 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 9,2 | 10 đầu |
| 110 | Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt | Chương V | 247 | bộ |
| 111 | Lắp đặt xà | Chương V | 38 | bộ |
| 112 | Lắp đặt xà | Chương V | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt xà | Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt xà | Chương V | 5 | bộ |
| 115 | Dựng cột BT bằng thủ công | Chương V | 25 | cột |
| 116 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 3,1 | 10 đầu |
| 117 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 (Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 | Chương V | 0,556 | km |
| 118 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 474 | m |
| 119 | Lắp hộp phân dây | Chương V | 87 | hộp |
| 120 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 34 | hộp |
| 121 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 403 | hộp |
| 122 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 34,8 | 10 đầu |
| 123 | Lắp đặt xà | Chương V | 62 | bộ |
| 124 | Lắp đặt xà | Chương V | 7 | bộ |
| 125 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt xà | Chương V | 39 | bộ |
| 127 | Lắp đặt xà | Chương V | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt xà | Chương V | 5 | bộ |
| 129 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Chương V | 1.510 | cái |
| 130 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Chương V | 25 | cái |
| 131 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 22 | cái |
| 132 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 133 | Tháo, lắp biến dòng hạ thế | Chương V | 3 | bộ 3 pha |
| 134 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | Chương V | 5 | bộ |
| 135 | Tháo, lắp loa các loại | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 7 | hòm |
| 137 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 25 | hòm |
| 138 | Tháo, lắp hộp phân dây | Chương V | 52 | hộp |
| 139 | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 1.451 | m |
| 140 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | Chương V | 0,261 | km |
| 141 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm2 | Chương V | 0,121 | km |
| 142 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | Chương V | 3,235 | km |
| 143 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,693 | km |
| 144 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2 | Chương V | 0,116 | km |
| 145 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 606 | m |
| 146 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V | 17 | cột |
| 147 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V | 8 | cột |
| 148 | Tháo hạ xà | Chương V | 11 | bộ |
| 149 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 133 | hộp |
| 150 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 344 | hộp |
| 151 | Tháo hộp phân dây | Chương V | 45 | hộp |
| 152 | Rải dây tiếp địa(Thép dẹt mạ kẽm 40x4-TL:1,26kg/m | Chương V | 1,5 | 10m |
| 153 | Rải dây tiếp địa(Dây thép mạ kẽm D10 (TL: 0,617kg/m) | Chương V | 6 | 10m |
| 154 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 2,079 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V | 0,714 | m3 |
| 156 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,078 | m3 |
| 157 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 8,33 | m2 |
| 158 | Ốp gạch chỉ | Chương V | 8,33 | m2 |
| 159 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,2998 | tấn |
| 160 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 0,7 | 10cọc |
| 161 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V | 0,1382 | 100kg |
| 162 | Rải dây tiếp địa | Chương V | 1,54 | 10m |
| 163 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 0,035 | 100m |
| 164 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V | 7,14 | m2 |
| 165 | Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 17,75 | tấn |
| 166 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly | Chương V | 17,75 | tấn |
| 167 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 21,96 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V | 20,85 | m3 |
| 169 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | Chương V | 24,039 | m3 |
| 170 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 18,8325 | m3 |
| 171 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V | 18,8325 | m3 |
| 172 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 3,1 | 10cọc |
| 173 | Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 3,1 | 10m |
| 174 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 2,17 | 100m |
| 175 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương V | 5 | ca |
| B | Đại tu trạm biến áp, đường trục hạ thế và hệ thống công tơ thuộc đội Quản lý điện 2 (khu vực phường Hạ Đình ) | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 55 | m |
| 2 | Băng dính cách điện | Chương V | 265 | cuộn |
| 3 | Biển cấm lại gần | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển sơ đồ tủ | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Biển tên lộ | Chương V | 267 | cái |
| 6 | Biển tên tủ | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Cát đen đổ nền | Chương V | 14,25 | m3 |
| 8 | Cọc tiếp địa mạ kẽm, L63x63x6-L 2,5m (TL:14,3kg/cọc) | Chương V | 6 | cọc |
| 9 | Cột bê tông không dự ứng lực NPC-7,5/6.0/190 | Chương V | 3 | cột |
| 10 | Cột bê tông không dự ứng lực NPC-8,5/5.0/190 | Chương V | 44 | cột |
| 11 | Đai thép không gỉ | Chương V | 150 | m |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Chương V | 12 | m |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 41 | m |
| 14 | Dây thép D1 (bọc PVC) | Chương V | 512 | m |
| 15 | Dây thép mạ kẽm D10 (TL: 0,617kg/m) | Chương V | 24,1864 | bộ |
| 16 | Đề can tên khách hàng | Chương V | 1.633 | cái |
| 17 | Gạch đặc 200x95x60 | Chương V | 495 | viên |
| 18 | Ghế thao tác trạm treo 2,6m TL:152.6 (kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp mặt máy TL:68.95 (kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột TL:22.54 (kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Giá đỡ MBA 2,6m TL:231.1 (kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Khóa cửa | Chương V | 12 | cái |
| 23 | Khóa đai thép | Chương V | 150 | cái |
| 24 | Khung móng tủ :41.95 (kg/bộ) | Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V | 6 | viên |
| 26 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Chương V | 55 | m |
| 27 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V | 290 | m |
| 28 | Thang trèo TL:33.7 (kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4-TL:1,26kg/m | Chương V | 7,812 | bộ |
| 30 | Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ) | Chương V | 41 | bộ |
| 31 | Vít nở sắt 80x8 | Chương V | 60 | cái |
| 32 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 2,6m TL:31.888 (kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn :28.88 (kg/bộ) | Chương V | 49 | bộ |
| 34 | Xà nánh 1,2m trên cột LT kép dọc :32.09 (kg/bộ) | Chương V | 7 | bộ |
| 35 | Xà nánh 1,5m trên cột LT đơn :33.05 (kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Xà X21 đỡ hòm công tơ cột H đơn: 10.058 (kg/bộ) | Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT đơn: 10.058 (kg/bộ) | Chương V | 66 | bộ |
| 38 | Xà X21 đỡ hòm công tơ cột LT kép: 10.758 (kg/bộ) | Chương V | 32 | bộ |
| 39 | Xà X22 đỡ hòm công tơ cột LT đơn: 12.645 (kg/bộ) | Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Xà X31 đỡ hòm công tơ cột H đơn: 12.081 (kg/bộ) | Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Xà X31 đỡ hòm công tơ cột LT đơn: 12.481 (kg/bộ) | Chương V | 36 | bộ |
| 42 | Xà X31 đỡ hòm công tơ cột LT kép: 13.101 (kg/bộ) | Chương V | 10 | bộ |
| 43 | Thay MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | Chương V | 1 | máy |
| 44 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | Chương V | 1 | tủ |
| 45 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi 22-35kV | Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 47 | Lăp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột | Chương V | 0,7 | 10sứ |
| 48 | Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Chương V | 76 | m |
| 49 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt xà | Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | Chương V | 0,7 | 10sứ |
| 56 | Tháo dỡ giá đỡ cáp mặt máy | Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ ghế thao tác trạm treo | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ Giá đỡ MBA | Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ thang trèo trạm treo | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ Xà đỡ cầu chì tự rơi | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ Giá đỡ cáp trung thế lên cột | Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp tủ hạ thế 3P | Chương V | 6 | tủ |
| 63 | Tháo tủ hạ thế 3P | Chương V | 6 | tủ |
| 64 | Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt | Chương V | 29 | bộ |
| 65 | Lắp cáp luồn trong ống TL | Chương V | 0,56 | 100m |
| 66 | Lắp cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | Chương V | 0,36 | 100m |
| 67 | Lắp hộp nối cáp hạ thế | Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 69 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 70 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Chương V | 0,584 | km |
| 71 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | Chương V | 0,883 | km |
| 72 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,202 | km |
| 73 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 6,8 | 10 đầu |
| 74 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 75 | Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt | Chương V | 256 | bộ |
| 76 | Lắp đặt xà | Chương V | 49 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xà | Chương V | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt xà | Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Dựng cột BT bằng thủ công | Chương V | 47 | cột |
| 80 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 4,1 | 10 đầu |
| 81 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 (Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 | Chương V | 0,692 | m3 |
| 82 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 403 | m3 |
| 83 | Lắp hộp phân dây | Chương V | 126 | km |
| 84 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 64 | m |
| 85 | Lắp hộp công tơ | Chương V | 440 | hộp |
| 86 | Ép đầu cốt tiết diện | Chương V | 69,2 | hộp |
| 87 | Lắp đặt xà | Chương V | 66 | hộp |
| 88 | Lắp đặt xà | Chương V | 4 | 10 đầu |
| 89 | Lắp đặt xà | Chương V | 32 | bộ |
| 90 | Lắp đặt xà | Chương V | 36 | bộ |
| 91 | Lắp đặt xà | Chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt xà | Chương V | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt xà | Chương V | 8 | bộ |
| 94 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Chương V | 1.670 | cái |
| 95 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 63 | cái |
| 96 | Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 66 | cái |
| 97 | Tháo, lắp biến dòng hạ thế | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Tháo, lắp đèn chiếu sáng | Chương V | 3 | bộ 3 pha |
| 99 | Tháo, lắp loa các loại | Chương V | 11 | bộ |
| 100 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Tháo, lắp hộp công tơ | Chương V | 12 | hòm |
| 102 | Tháo, lắp hộp phân dây | Chương V | 12 | hòm |
| 103 | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 47 | hộp |
| 104 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | Chương V | 1.648 | m |
| 105 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | Chương V | 0,564 | km |
| 106 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 70mm2 | Chương V | 1,157 | km |
| 107 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Chương V | 0,551 | km |
| 108 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2 | Chương V | 0,838 | km |
| 109 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2 | Chương V | 0,19 | km |
| 110 | Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Chương V | 508 | m |
| 111 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V | 20 | cột |
| 112 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V | 23 | cột |
| 113 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 168 | hộp |
| 114 | Tháo hộp công tơ | Chương V | 367 | hộp |
| 115 | Tháo hộp phân dây | Chương V | 63 | hộp |
| 116 | Rải dây tiếp địa(Thép dẹt mạ kẽm 40x4-TL:1,26kg/m | Chương V | 0,5 | 10m |
| 117 | Rải dây tiếp địa(Dây thép mạ kẽm D10 (TL: 0,617kg/m) | Chương V | 2 | 10m |
| 118 | Cắt đường BTXM dày 5cm | Chương V | 110 | m |
| 119 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Chương V | 1,1 | m3 |
| 120 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 17,6 | m3 |
| 121 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V | 14,25 | m3 |
| 122 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 123 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,495 | 1000viên |
| 124 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V | 6 | viên |
| 125 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | Chương V | 18,7 | m3 |
| 126 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 0,55 | 100m |
| 127 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 1,782 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V | 0,612 | m3 |
| 129 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,924 | m3 |
| 130 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 6,6 | m2 |
| 131 | Ốp gạch chỉ | Chương V | 6,6 | m2 |
| 132 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 0,2517 | tấn |
| 133 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 0,6 | 10cọc |
| 134 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V | 0,1185 | 100kg |
| 135 | Rải dây tiếp địa | Chương V | 1,32 | 10m |
| 136 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 0,03 | 100m |
| 137 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V | 9,42 | m2 |
| 138 | Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 33,37 | tấn |
| 139 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly | Chương V | 33,37 | tấn |
| 140 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 42,24 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V | 40,055 | m3 |
| 142 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | Chương V | 44,022 | m3 |
| 143 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 16,605 | m3 |
| 144 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V | 16,605 | m3 |
| 145 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 4,1 | 10cọc |
| 146 | Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Chương V | 4,1 | 10m |
| 147 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V | 2,87 | 100m |
| 148 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Chương V | 1,5 | ca |
| 149 | Hoàn trả mặt BTXM dày 5cm | Chương V | 22 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.103E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo lưới điện hạ thế thế và thay thế hộp phân dây và hộp công tơ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.745.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi