Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342181-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 14:51:00 đến ngày 2021-03-26 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,217,198,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | BẢN MẶT CẦU BTCT | |||
| 1 | Cốt thép D>=18mm bản mặt cầu | 2,999 | tấn | |
| 2 | Cốt thép 10mm | 2,995 | tấn | |
| 3 | Cốt thép D | 0,078 | tấn | |
| 4 | Đập bỏ bê tông nhựa mặt cầu dày 7cm | 6,29 | m3 | |
| 5 | Đập bỏ bê tông lan can, lề đi bộ và bản BTCT | 30,47 | m3 | |
| 6 | Bê tông mặt cầu SCC 30Mpa đá 1x2 bản mặt cầu | 20,82 | m3 | |
| 7 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 gờ chắn (có phụ gia) | 5,75 | m3 | |
| 8 | Quét dính bám | 3,63 | m2 | |
| 9 | Bê tông Vmat Grout M60 trộn đá 0,5x1 | 0,78 | m3 | |
| 10 | Tưới chống thấm dạng phun | 96,17 | m2 | |
| 11 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m² | 96,17 | m2 | |
| 12 | Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | 96,17 | m2 | |
| C | NEO LIÊN HỢP | |||
| 1 | Cốt thép D>=18mm | 0,456 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 10mm | 0,097 | tấn | |
| D | HỆ DẦM THÉP | |||
| 1 | Tẩy rỉ vệ sinh dầm thép | 184,83 | m2 | |
| 2 | Sơn 1 lớp chống rỉ | 184,83 | m2 | |
| 3 | Sơn phủ 2 lớp | 184,83 | m2 | |
| E | BIỆN PHÁP THI CÔNG BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt dầm ngang bổ sung (thép L, thép tấm, thép U) | 1,581 | tấn | |
| 2 | Sơn 1 lớp chống rỉ (dầm ngang) | 46,39 | m2 | |
| 3 | Sơn phủ 2 lớp (dầm ngang) | 46,39 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ thép hình I200x100x8mm dầm dọc phụ | 0,208 | tấn | |
| 5 | Tà vẹt gỗ chêm chèn | 0,05 | m3 | |
| 6 | Hệ thống đá giáo chống thi công bản mặt cầu | 1 | Toàn bộ | |
| F | LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt lan can tay vịn (mạ kẽm) | 0,627 | tấn | |
| G | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hệ thống ống thoát nước D114mm, L=0,965m, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Toàn bộ | |
| H | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Quét dính bám | 14,18 | m2 | |
| 2 | Cốt thép D>=10mm | 0,68 | tấn | |
| 3 | Khoan lỗ vào bê tông D20mm, sâu 15cm | 168 | lỗ | |
| 4 | Keo chèn lỗ khoan neo cấy cốt thép | 7,91 | lít | |
| 5 | Khe co giãn thép răng lược độ dịch chuyển 20mm | 16,3 | md | |
| 6 | Bê tông không co ngót trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 60/40) | 2,41 | m3 | |
| I | SỬA CHỮA MỐ CẦU | |||
| 1 | Đục bỏ một phần bê tông xung quanh vết nứt | 0,005 | m3 | |
| 2 | Bơm keo xử lý các vết nứt | 94 | m | |
| 3 | Trám vá vết nứt bằng vữa Sika dày 0,5cm | 0,94 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh và quét lớp keo chống xâm thực (dày 1mm) | 72,71 | m2 | |
| J | THAY MỚI BIỂN BÁO TÊN CẦU | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông móng trụ | 0,19 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng | 0,19 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cột, biển báo tên cầu | 2 | cột | |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 0,06 | m3 | |
| 5 | Bê tông xi măng móng trụ M150 đá 2x4 | 0,32 | m3 | |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tên cầu hình chữ nhật, màng phản quang 3M, KT(1,35x0,7)m, trụ biển báo sơn phản quang D90, L=2,9m | 2 | bộ | |
| 7 | Thép D14mm chống xoay | 2,42 | kg | |
| K | SƠN PHẢN QUANG | |||
| 1 | Sơn phản quang màu vàng 3 lớp lên gờ chắn | 8 | m2 | |
| 2 | Sơn phản quang màu đen 3 lớp lên gờ chắn | 8 | m2 | |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm tim đường | 7,88 | m2 | |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm mép làn xe chạy | 21 | m2 | |
| L | SỬA CHỮA, VUỐT NỐI ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 7cm | 326 | m2 | |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m² | 326 | m2 | |
| 3 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày TB 7cm | 326 | m2 | |
| M | HỆ QUANG TREO | |||
| 1 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo quang treo | 1 | Toàn bộ | |
| N | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | 1 | Toàn bộ | |
| O | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: 4,874% x (CPXD+CPĐBGT) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1 | toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có các hạng mục thi công: Bản mặt cầu BTCT, Khe co giãn. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 974 triệu đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Bản mặt cầu BTCT, Khe co giãn không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.948.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi