Gói thầu: Cung cấp vật tư van các loại phục vụ sửa chữa lớn hệ thống xử lý nước và xử lý nước thải Công ty Nhiệt điện Cần Thơ 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư van các loại phục vụ sửa chữa lớn hệ thống xử lý nước và xử lý nước thải Công ty Nhiệt điện Cần Thơ 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322740 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 16:43:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,802,799,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Relief valve BV-F20-VE-X | 1 | Cái | Hãng sản xuất: Tacmina corporation Model: BV-F20-VE-X Body: PVC Adj. pressure: 0,1 Mpa Pressure adj. Range: 0,05 - 0,3 Mpa.. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 2 | Relief valve BV-F40_BT-X | 2 | Cái | Hãng sản xuất: Tacmina corporation Model: BV-F40-BT-X Body: PVC Adj. pressure: 0,1 Mpa Pressure adj. Range: 0,05 - 0,3 Mpa.. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 3 | Relief valve Model: BV-F15-VE-X | 11 | Cái | Hãng sản xuất: Tacmina corporation Model: BV-F15-VE-X Body: PVC Adj. pressure: 0,5 Mpa Pressure adj. Range: 0,3 - 1,2 Mpa.. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 4 | Relief valve Model: BV-F20-6T-X | 3 | Cái | Hãng sản xuất Tacmina Corporation Model: BV-F20-6T-X Adj. Pressure: 0,1 Mpa. Pressure Adj.Range: 0,05-0,3 Mpa. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 5 | Relief valve Model: RV-F15-VE-X | 6 | Cái | Hãng sản xuất: Tacmina corporation Model: RV-F15-VE-X Body: PVC Adj. pressure: 0,5 Mpa Pressure adj. Range: 0,3 - 1,2 Mpa.. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 6 | Relief valve Model: RV-F20-VE-X | 4 | Cái | Hãng sản xuất: Tacmina corporation Model: RV-F20-VE-X Body: PVC Adj. pressure: 0,1 Mpa Pressure adj. Range: 0,05 - 0,3 Mpa.. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 7 | Relief valve Model: RV-F40-VE-X | 4 | Cái | Hãng sản xuất: Tacmina corporation Model: RV-F40-VE-X Body: PVC Adj. pressure: 0,1 Mpa Pressure adj. Range: 0,05 - 0,3 Mpa.. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 8 | Van bi tay gạt 1/2" CL: 1500 | 70 | Cái | Van bi tay gạt Vật liệu SUS 304 Kích thước DN 15 (1/2") Kết nối ren. | ||
| 9 | Van bi tay gạt DN20 | 4 | Cái | Van bi tay gạt Vật liệu SUS 304 Kích thước DN20 (3/4") Kết nối ren. | ||
| 10 | Van bi tay gạt DN25 | 13 | Cái | Van bi tay gạt Vật liệu SUS 304 Kích thước DN25 (1") Kết nối ren. | ||
| 11 | Van bi tay gạt DN40 | 4 | Cái | Van bi tay gạt Vật liệu SUS 304 Kích thước DN40 (1-1/2") Kết nối ren. | ||
| 12 | Van cánh bướm điều khiển bằng gió nén ĐK 125A | 6 | Cái | Mfg: Tyco Type: F1 butterfly valve with PN. operator Size: 125A Rating: PN10 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 13 | Van cánh bướm điều khiển bằng gió nén ĐK 50A | 2 | Cái | Mfg: Tyco Type: F1 butterfly valve with PN. operator Size: 50A Rating: PN10 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 14 | Van cánh bướm điều khiển bằng gió nén ĐK 65A | 4 | Cái | Mfg: Tyco Type: F1 butterfly valve with PN. operator Size: 65A Rating: PN10 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 15 | Van cánh bướm điều khiển bằng gió nén ĐK 80A | 2 | Cái | Mfg: Tyco Type: F1 butterfly valve with PN. operator Size: 80A Rating: PN10 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 16 | Van cánh bướm ĐK 100A | 8 | cái | Mfg: Tyco Model: F1 Rating: PN10 DN: 100 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 17 | Van cánh bướm ĐK 125A | 14 | cái | Mfg: Tyco Model: F1 Rating: PN10 DN: 125 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 18 | Van cánh bướm ĐK 150A | 15 | cái | Mfg: Tyco Model: F1 Rating: PN10 DN: 150 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 19 | Van cánh bướm ĐK 200A | 7 | cái | Mfg: Tyco Model: F1 Rating: PN10 DN: 200 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 20 | Van cánh bướm ĐK 250A | 7 | cái | Mfg: Tyco Model: F1 Rating: PN10 DN: 250 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 21 | Van cánh bướm ĐK 300A | 5 | cái | Mfg: Tyco Model: F1 Rating: PN10 DN: 300 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 22 | Van cánh bướm ĐK 350A | 2 | cái | Mfg: Tyco Model: F1 Rating: PN10 DN: 350 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 23 | Van cánh bướm ĐK 50A | 9 | cái | Mfg: Tyco Type: F1 butterfly valve with lever operator Size: 50A Rating: PN10 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 24 | Van cánh bướm ĐK 60A | 2 | Cái | Mfg: Tyco Type: F1 butterfly valve with lever operator Size: 60A Rating: PN10 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 25 | Van cánh bướm ĐK 65A | 2 | cái | Mfg: Tyco Type: F1 butterfly valve with lever operator Size: 65A Rating: PN10 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 26 | Van cánh bướm ĐK 80A | 12 | cái | Mfg: Tyco Type: F1 butterfly valve with lever operator Size: 80A Rating: PN10 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 27 | Van cầu DN15 (Q41F-16C) | 3 | Cái | Van cầu tay vặn Vật liệu SUS 304 Kích thước DN15 (1/2") Kết nối: hàn | ||
| 28 | Van cầu DN40 (Q41F-16C) | 1 | Cái | Van cầu tay vặn Vật liệu SUS 304 Kích thước DN40 (1-1/2") Kết nối: hàn | ||
| 29 | Van cửa ĐK 21mm | 14 | Cái | Van thau đk 21mm | ||
| 30 | van màng Procon 15mm chịu axit | 8 | Cái | Mfg: Procon Model: S-Series Size: 15 Vật liệu: - Thân van: CI FG260 (IS 210) - Trục van (stem): SS410 - Màng van: Neoprene Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5156 Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI B 16.5 # 150 F/F . Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 31 | Van màng Procon 20mm chịu axit | 24 | Cái | Mfg: Procon Model: S-Series Size: 20 Vật liệu: - Thân van: CI FG260 (IS 210) - Trục van (stem): SS410 - Màng van: Neoprene Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5156 Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI B 16.5 # 150 F/F. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 32 | Van màng Procon 25mm chịu axit | 32 | Cái | Mfg: Procon Model: S-Series Size: 25 Vật liệu: - Thân van: CI FG260 (IS 210) - Trục van (stem): SS410 - Màng van: Neoprene Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5156 Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI B 16.5 # 150 F/F. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 33 | Van màng Procon 32mm chịu axit | 44 | Cái | Mfg: Procon Model: S-Series Size: 32 Vật liệu: - Thân van: CI FG260 (IS 210) - Trục van (stem): SS410 - Màng van: Neoprene Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5156 Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI B 16.5 # 150 F/F. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 34 | Van màng Procon 40mm chịu axit | 17 | Cái | Mfg: Procon Model: S-Series Size: 40 Vật liệu: - Thân van: CI FG260 (IS 210) - Trục van (stem): SS410 - Màng van: Neoprene Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5156 Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI B 16.5 # 150 F/F. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 35 | Van màng Procon 50mm chịu axit | 8 | Cái | Mfg: Procon Model: S-Series Size: 50 Vật liệu: - Thân van: CI FG260 (IS 210) - Trục van (stem): SS410 - Màng van: Neoprene Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5156 Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI B 16.5 # 150 F/F. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 36 | Van màng Procon 80mm chịu axit | 4 | Cái | Mfg: Procon Model: S-Series Size: 80 Vật liệu: - Thân van: CI FG260 (IS 210) - Trục van (stem): SS410 - Màng van: Neoprene Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5156 Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI B 16.5 # 150 F/F. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 37 | Van một chiều (Intercooler drain check valve) 8204094034 | 2 | Cái | Intercooler drain check valve Mfg: Altas copco Compressor Model: ZR90 Part No: 8204094034. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 38 | Van một chiều ĐK 100A | 2 | cái | Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 100 A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 71 mm Đk ngoài: 172 mm Chiều dày: 19 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150 . Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 39 | Van một chiều ĐK 125A | 16 | cái | Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 125A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 93 mm Đk ngoài: 194 mm Chiều dày: 19 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 40 | Van một chiều ĐK 150A | 6 | cái | Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 125A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 114 mm Đk ngoài: 220 mm Chiều dày: 19 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 41 | Van một chiều ĐK 200A | 2 | cái | Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 200 A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 157 mm Đk ngoài: 277 mm Chiều dày: 28,5 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 42 | Van một chiều ĐK 250A | 5 | cái | Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 250 A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 195 mm Đk ngoài: 337 mm Chiều dày van 28,5 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 43 | Van một chiều ĐK 300A | 2 | cái | Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 300A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 230 mm Đk ngoài: 407 mm Chiều dày: 38 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 44 | Van một chiều ĐK 40A | 4 | Cái | Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 40 A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 22 mm Đk ngoài: 83 mm Chiều dày: 19 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 45 | Van một chiều ĐK 50A | 9 | cái | Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 50 A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 30 mm Đk ngoài: 102 mm Chiều dày: 19 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 46 | Van một chiều ĐK 65A | 2 | cái | Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 65A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 40 mm Đk ngoài: 121 mm Chiều dày: 19 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 47 | Van một chiều ĐK 80A | 4 | cái | Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 80A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 52 mm Đk ngoài: 134 mm Chiều dày: 19 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành | ||
| 48 | Van một chiều lá lật nhựa PVC DN50 | 2 | Cái | Mfg: Georg Fischer Type: Wafer check valve type 369 Size: DN50 Mtl: PVC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.21E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp tương tự có giá trị trên : 3.400.000.000 đồng (Ba tỷ bốn trăm triệu đồng).
(Nhà thầu đính kèm hợp đồng, hóa đơn GTGT và tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoặc BBTL hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Trong thời gian bảo hành nếu Bên A phát hiện bất kỳ sự hư hỏng hoặc trục trặc nào thuộc về lỗi hay trách nhiệm Bên B, Bên A phải thông báo ngay cho Bên B. Bên B sẽ có mặt tại nơi lắp đặt hàng hoá trong vòng 48 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, trục trặc đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A. Trong trường hợp hư hỏng khó sửa chữa hoặc sửa chữa lâu, Bên B phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động của Bên A. Mọi chi phí liên quan sẽ do Bên B chịu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi