Gói thầu: Cung cấp vật tư van các loại phục vụ sửa chữa lớn hệ thống xử lý nước và xử lý nước thải Công ty Nhiệt điện Cần Thơ 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332190-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty TNHH Một thành viên
Tên gói thầu Cung cấp vật tư van các loại phục vụ sửa chữa lớn hệ thống xử lý nước và xử lý nước thải Công ty Nhiệt điện Cần Thơ 2021
Số hiệu KHLCNT 20210322740
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 16:43:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,802,799,027 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Relief valve BV-F20-VE-X 1 Cái Hãng sản xuất: Tacmina corporation Model: BV-F20-VE-X Body: PVC Adj. pressure: 0,1 Mpa Pressure adj. Range: 0,05 - 0,3 Mpa.. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
2 Relief valve BV-F40_BT-X 2 Cái Hãng sản xuất: Tacmina corporation Model: BV-F40-BT-X Body: PVC Adj. pressure: 0,1 Mpa Pressure adj. Range: 0,05 - 0,3 Mpa.. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
3 Relief valve Model: BV-F15-VE-X 11 Cái Hãng sản xuất: Tacmina corporation Model: BV-F15-VE-X Body: PVC Adj. pressure: 0,5 Mpa Pressure adj. Range: 0,3 - 1,2 Mpa.. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
4 Relief valve Model: BV-F20-6T-X 3 Cái Hãng sản xuất Tacmina Corporation Model: BV-F20-6T-X Adj. Pressure: 0,1 Mpa. Pressure Adj.Range: 0,05-0,3 Mpa. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
5 Relief valve Model: RV-F15-VE-X 6 Cái Hãng sản xuất: Tacmina corporation Model: RV-F15-VE-X Body: PVC Adj. pressure: 0,5 Mpa Pressure adj. Range: 0,3 - 1,2 Mpa.. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
6 Relief valve Model: RV-F20-VE-X 4 Cái Hãng sản xuất: Tacmina corporation Model: RV-F20-VE-X Body: PVC Adj. pressure: 0,1 Mpa Pressure adj. Range: 0,05 - 0,3 Mpa.. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
7 Relief valve Model: RV-F40-VE-X 4 Cái Hãng sản xuất: Tacmina corporation Model: RV-F40-VE-X Body: PVC Adj. pressure: 0,1 Mpa Pressure adj. Range: 0,05 - 0,3 Mpa.. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
8 Van bi tay gạt 1/2" CL: 1500 70 Cái Van bi tay gạt Vật liệu SUS 304 Kích thước DN 15 (1/2") Kết nối ren.
9 Van bi tay gạt DN20 4 Cái Van bi tay gạt Vật liệu SUS 304 Kích thước DN20 (3/4") Kết nối ren.
10 Van bi tay gạt DN25 13 Cái Van bi tay gạt Vật liệu SUS 304 Kích thước DN25 (1") Kết nối ren.
11 Van bi tay gạt DN40 4 Cái Van bi tay gạt Vật liệu SUS 304 Kích thước DN40 (1-1/2") Kết nối ren.
12 Van cánh bướm điều khiển bằng gió nén ĐK 125A 6 Cái Mfg: Tyco Type: F1 butterfly valve with PN. operator Size: 125A Rating: PN10 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
13 Van cánh bướm điều khiển bằng gió nén ĐK 50A 2 Cái Mfg: Tyco Type: F1 butterfly valve with PN. operator Size: 50A Rating: PN10 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
14 Van cánh bướm điều khiển bằng gió nén ĐK 65A 4 Cái Mfg: Tyco Type: F1 butterfly valve with PN. operator Size: 65A Rating: PN10 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
15 Van cánh bướm điều khiển bằng gió nén ĐK 80A 2 Cái Mfg: Tyco Type: F1 butterfly valve with PN. operator Size: 80A Rating: PN10 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
16 Van cánh bướm ĐK 100A 8 cái Mfg: Tyco Model: F1 Rating: PN10 DN: 100 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
17 Van cánh bướm ĐK 125A 14 cái Mfg: Tyco Model: F1 Rating: PN10 DN: 125 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
18 Van cánh bướm ĐK 150A 15 cái Mfg: Tyco Model: F1 Rating: PN10 DN: 150 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
19 Van cánh bướm ĐK 200A 7 cái Mfg: Tyco Model: F1 Rating: PN10 DN: 200 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
20 Van cánh bướm ĐK 250A 7 cái Mfg: Tyco Model: F1 Rating: PN10 DN: 250 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
21 Van cánh bướm ĐK 300A 5 cái Mfg: Tyco Model: F1 Rating: PN10 DN: 300 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
22 Van cánh bướm ĐK 350A 2 cái Mfg: Tyco Model: F1 Rating: PN10 DN: 350 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
23 Van cánh bướm ĐK 50A 9 cái Mfg: Tyco Type: F1 butterfly valve with lever operator Size: 50A Rating: PN10 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
24 Van cánh bướm ĐK 60A 2 Cái Mfg: Tyco Type: F1 butterfly valve with lever operator Size: 60A Rating: PN10 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
25 Van cánh bướm ĐK 65A 2 cái Mfg: Tyco Type: F1 butterfly valve with lever operator Size: 65A Rating: PN10 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
26 Van cánh bướm ĐK 80A 12 cái Mfg: Tyco Type: F1 butterfly valve with lever operator Size: 80A Rating: PN10 BODY: CI DISC: CF8M SEAT: EPDM. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
27 Van cầu DN15 (Q41F-16C) 3 Cái Van cầu tay vặn Vật liệu SUS 304 Kích thước DN15 (1/2") Kết nối: hàn
28 Van cầu DN40 (Q41F-16C) 1 Cái Van cầu tay vặn Vật liệu SUS 304 Kích thước DN40 (1-1/2") Kết nối: hàn
29 Van cửa ĐK 21mm 14 Cái Van thau đk 21mm
30 van màng Procon 15mm chịu axit 8 Cái Mfg: Procon Model: S-Series Size: 15 Vật liệu: - Thân van: CI FG260 (IS 210) - Trục van (stem): SS410 - Màng van: Neoprene Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5156 Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI B 16.5 # 150 F/F . Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
31 Van màng Procon 20mm chịu axit 24 Cái Mfg: Procon Model: S-Series Size: 20 Vật liệu: - Thân van: CI FG260 (IS 210) - Trục van (stem): SS410 - Màng van: Neoprene Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5156 Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI B 16.5 # 150 F/F. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
32 Van màng Procon 25mm chịu axit 32 Cái Mfg: Procon Model: S-Series Size: 25 Vật liệu: - Thân van: CI FG260 (IS 210) - Trục van (stem): SS410 - Màng van: Neoprene Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5156 Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI B 16.5 # 150 F/F. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
33 Van màng Procon 32mm chịu axit 44 Cái Mfg: Procon Model: S-Series Size: 32 Vật liệu: - Thân van: CI FG260 (IS 210) - Trục van (stem): SS410 - Màng van: Neoprene Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5156 Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI B 16.5 # 150 F/F. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
34 Van màng Procon 40mm chịu axit 17 Cái Mfg: Procon Model: S-Series Size: 40 Vật liệu: - Thân van: CI FG260 (IS 210) - Trục van (stem): SS410 - Màng van: Neoprene Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5156 Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI B 16.5 # 150 F/F. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
35 Van màng Procon 50mm chịu axit 8 Cái Mfg: Procon Model: S-Series Size: 50 Vật liệu: - Thân van: CI FG260 (IS 210) - Trục van (stem): SS410 - Màng van: Neoprene Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5156 Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI B 16.5 # 150 F/F. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
36 Van màng Procon 80mm chịu axit 4 Cái Mfg: Procon Model: S-Series Size: 80 Vật liệu: - Thân van: CI FG260 (IS 210) - Trục van (stem): SS410 - Màng van: Neoprene Tiêu chuẩn thiết kế: BS 5156 Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI B 16.5 # 150 F/F. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
37 Van một chiều (Intercooler drain check valve) 8204094034 2 Cái Intercooler drain check valve Mfg: Altas copco Compressor Model: ZR90 Part No: 8204094034. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
38 Van một chiều ĐK 100A 2 cái Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 100 A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 71 mm Đk ngoài: 172 mm Chiều dày: 19 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150 . Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
39 Van một chiều ĐK 125A 16 cái Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 125A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 93 mm Đk ngoài: 194 mm Chiều dày: 19 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
40 Van một chiều ĐK 150A 6 cái Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 125A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 114 mm Đk ngoài: 220 mm Chiều dày: 19 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
41 Van một chiều ĐK 200A 2 cái Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 200 A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 157 mm Đk ngoài: 277 mm Chiều dày: 28,5 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
42 Van một chiều ĐK 250A 5 cái Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 250 A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 195 mm Đk ngoài: 337 mm Chiều dày van 28,5 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
43 Van một chiều ĐK 300A 2 cái Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 300A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 230 mm Đk ngoài: 407 mm Chiều dày: 38 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
44 Van một chiều ĐK 40A 4 Cái Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 40 A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 22 mm Đk ngoài: 83 mm Chiều dày: 19 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
45 Van một chiều ĐK 50A 9 cái Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 50 A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 30 mm Đk ngoài: 102 mm Chiều dày: 19 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
46 Van một chiều ĐK 65A 2 cái Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 65A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 40 mm Đk ngoài: 121 mm Chiều dày: 19 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
47 Van một chiều ĐK 80A 4 cái Van một chiều cửa lật Hãng sản xuất/Loại: Intervalve/IVC Môi chất: Nước thải SIZE: 80A SEAT: NBR BODY: SUS304 CLASS: PN 16 DISC: SUS304 TEMP: 100°C ĐK lỗ: 52 mm Đk ngoài: 134 mm Chiều dày: 19 mm Làm kín đĩa với thân van bằng PTFE Tiêu chuẩn thiết kế: API 6D Tiêu chuẩn mặt bích: ANSI #150. Yêu cầu: CO, CQ và Bảo hành
48 Van một chiều lá lật nhựa PVC DN50 2 Cái Mfg: Georg Fischer Type: Wafer check valve type 369 Size: DN50 Mtl: PVC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.21E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp tương tự có giá trị trên : 3.400.000.000 đồng (Ba tỷ bốn trăm triệu đồng). (Nhà thầu đính kèm hợp đồng, hóa đơn GTGT và tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoặc BBTL hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Trong thời gian bảo hành nếu Bên A phát hiện bất kỳ sự hư hỏng hoặc trục trặc nào thuộc về lỗi hay trách nhiệm Bên B, Bên A phải thông báo ngay cho Bên B. Bên B sẽ có mặt tại nơi lắp đặt hàng hoá trong vòng 48 giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, trục trặc đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A. Trong trường hợp hư hỏng khó sửa chữa hoặc sửa chữa lâu, Bên B phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động của Bên A. Mọi chi phí liên quan sẽ do Bên B chịu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->