Gói thầu: Thi công Cải tạo Nhà làm việc và các hạng mục phụ thuộc PC10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo Nhà làm việc và các hạng mục phụ thuộc PC10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 11:34:00 đến ngày 2021-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,559,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà làm việc 02 tầng (nhà số 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2716 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,38 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,37 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,37 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,216 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,754 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m3 |
| 14 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9772 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 19 | Thép trụ tròn đường kính 88,3mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | tấn |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | lỗ khoan |
| 22 | Pulong đường kính 16 l=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1018 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,698 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1018 | tấn |
| 26 | Xà gồ thép C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,8 | m |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6112 | 100m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả cả khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,6 | m2 |
| 30 | Dán tấm Simili vào sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,39 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,72 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,25 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước (Tường móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m2 |
| 34 | Cửa đi và cửa sổ khung sắt kính dày 5mm (cửa đã hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 35 | Cửa sổ lùa khung nhôm kính hệ 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 36 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,55 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,37 | m2 |
| 39 | Lót nền sân đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,684 | m3 |
| 41 | Diềm mái tôn phẳng dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5056 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Hộp điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 56 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Phá dỡ tường + cải tạo nhà bếp (nhà số 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,71 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4158 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,223 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,3375 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 7 | Xúc xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2219 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2219 | 100m3/km |
| 9 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,27 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7755 | m3 |
| 12 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3995 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,512 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 16 | Bu long D16, l=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Trụ thép tròn đường kính 48,1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 18 | Thép bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | kg |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7192 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7535 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0166 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | lỗ khoan |
| 35 | Pulong đường kính 16 l=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5414 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,58 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5414 | tấn |
| 39 | Xà gồ thép C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,1 | m |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5987 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7122 | 100m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3375 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,714 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,734 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,771 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 48 | Đầm nền bằng đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2075 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 51 | Lát đá đan bếp bằng đá Granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5375 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1425 | m2 |
| 53 | Cửa đi và cửa sổ khung sắt kính (Cửa đã hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,1955 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,7355 | m2 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 58 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Phiễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại đứng, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5046 | m3 |
| 73 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 02 lỗ 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6029 | m3 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Giá đỡ đan Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | Xây mới nhà kho (nhà số 3) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6416 | m3 |
| 5 | Pu long D16 l=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 13 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0533 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3373 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,1169 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7996 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4129 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7961 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6315 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7922 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | tấn |
| 26 | Bu lông D12, L=60, liên kết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 27 | Xà gồ thép hộp 30*60*1,4 (1,905kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,34 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4058 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn màu dày 4,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3728 | 100m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6324 | tấn |
| 32 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,36 | m2 |
| 34 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Ổ bi cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Ổ khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1323 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6154 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,747 | m2 |
| 41 | Tăng đơ giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Cáp xoắn 10mm giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m |
| 43 | Máng tôn gia công sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Bình bọt chữa cháy tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Cải tạo nhà làm việc (nhà số 4) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2041 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7125 | m3 |
| 10 | Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 (hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,588 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,88 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5077 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,508 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3775 | m2 |
| 15 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,77 | m2 |
| 16 | Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 17 | Đóng tường chống thấm bằng tôn màu dày 3,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1692 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Hộp điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Xây mới nhà xe (nhà số 5) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8025 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,561 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9114 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1937 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | 100m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,67 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,5 (2,74kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6697 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | 100m2 |
| 14 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6988 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,759 | m3 |
| 16 | Bu long d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Bu long d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 18 | Kẻ roan nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,14 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,16 | m3 |
| 20 | Xúc xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4216 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4216 | 100m3/km |
| 22 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m3 |
| 24 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,106 | 10m |
| F | Trang trí hội trường | |||
| 1 | Trang trí hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.67882E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.240.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi