Gói thầu: Thi công Cải tạo Nhà làm việc và các hạng mục phụ thuộc PC10

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401126-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công Cải tạo Nhà làm việc và các hạng mục phụ thuộc PC10
Số hiệu KHLCNT 20210400977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 11:34:00 đến ngày 2021-04-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,559,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà làm việc 02 tầng (nhà số 1)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,36 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2716 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,8 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,44 m2
5 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,57 m2
6 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,38 m2
7 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,37 m2
8 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,37 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,008 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,216 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,754 m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m3
14 Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9772 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 tấn
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
19 Thép trụ tròn đường kính 88,3mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m
20 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 tấn
21 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 lỗ khoan
22 Pulong đường kính 16 l=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1018 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,698 m2
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1018 tấn
26 Xà gồ thép C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,8 m
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 tấn
28 Lợp mái tôn màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6112 100m2
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả cả khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,6 m2
30 Dán tấm Simili vào sàn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,39 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,72 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,25 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước (Tường móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,57 m2
34 Cửa đi và cửa sổ khung sắt kính dày 5mm (cửa đã hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
35 Cửa sổ lùa khung nhôm kính hệ 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
36 Vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,41 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,55 m2
38 Lát nền gạch Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,37 m2
39 Lót nền sân đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,684 m3
41 Diềm mái tôn phẳng dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m2
42 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5056 100m2
43 Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
44 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
45 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
46 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
48 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Hộp điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
55 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
56 Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B Phá dỡ tường + cải tạo nhà bếp (nhà số 2)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,71 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4158 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,223 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,04 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,3375 m2
6 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
7 Xúc xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2219 100m3
8 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2219 100m3/km
9 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,87 m2
10 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,27 m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7755 m3
12 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3995 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,512 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
16 Bu long D16, l=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Trụ thép tròn đường kính 48,1x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m
18 Thép bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 kg
19 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7192 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7535 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0166 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1564 100m2
34 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 lỗ khoan
35 Pulong đường kính 16 l=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5414 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,58 m2
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5414 tấn
39 Xà gồ thép C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,1 m
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5987 tấn
41 Lợp mái tôn màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7122 100m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,3375 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,714 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,734 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,771 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
47 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
48 Đầm nền bằng đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
49 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,2075 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
51 Lát đá đan bếp bằng đá Granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5375 m2
52 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1425 m2
53 Cửa đi và cửa sổ khung sắt kính (Cửa đã hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,14 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,14 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,1955 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,7355 m2
57 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
58 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Phiễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại đứng, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5046 m3
73 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 m3
74 Xây móng bằng gạch đất sét nung 02 lỗ 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6029 m3
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 m3
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 100m2
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Giá đỡ đan Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
C Xây mới nhà kho (nhà số 3)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
3 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6416 m3
5 Pu long D16 l=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1642 100m2
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 100m2
13 Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0533 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3373 m3
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,1169 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7996 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4129 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7961 m2
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6315 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7922 m2
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 tấn
26 Bu lông D12, L=60, liên kết đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
27 Xà gồ thép hộp 30*60*1,4 (1,905kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 m
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,34 m2
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4058 tấn
30 Lợp mái tôn màu dày 4,0 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3728 100m2
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6324 tấn
32 Lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,36 m2
34 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
35 Ổ bi cửa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Ổ khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1323 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6154 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,747 m2
41 Tăng đơ giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Cáp xoắn 10mm giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m
43 Máng tôn gia công sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
51 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
55 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Bình bọt chữa cháy tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Bình bọt chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D Cải tạo nhà làm việc (nhà số 4)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
3 Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2041 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7125 m3
10 Lớp lót đá 4x6 VXM mác 50 (hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,588 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,88 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5077 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,508 m2
14 Lát nền gạch Ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,3775 m2
15 Vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,77 m2
16 Cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m2
17 Đóng tường chống thấm bằng tôn màu dày 3,0zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1692 100m2
18 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
19 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
22 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Hộp điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
30 Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Xây mới nhà xe (nhà số 5)
1 San dọn mặt bằng để xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8025 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,561 m3
3 Lót móng đá 4x6 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
4 Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9114 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0601 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1937 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 100m3
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,955 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,67 m2
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,955 tấn
12 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,5 (2,74kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6697 tấn
13 Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 100m2
14 Lót nền đá 4x6 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6988 m3
15 Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,759 m3
16 Bu long d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
17 Bu long d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
18 Kẻ roan nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,14 m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,16 m3
20 Xúc xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4216 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4216 100m3/km
22 Lót nền đá 4x6 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 m3
24 Thi công khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,106 10m
F Trang trí hội trường
1 Trang trí hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.67882E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->