Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 10:43:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,098,752,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm bản công chứng: Hợp đồng + các phụ lục Hợp đồng, văn bản gia hạn hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính - Photo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình viễn thông, CNTT- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, CNTT;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn thời hạn);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình hoặc gói thầu có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện Chỉ huy trưởng 02 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật; Số lượng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình viễn thông, CNTT- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, CNTT;- Đã làm giám sát ít nhất 02 (hai) công trình hoặc gói thầu có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện Chỉ huy trưởng 02 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, CNTT;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hoặc gói thầu có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện Giám sát 01 công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo cáp quang OTDR (có dải rộng tối thiểu 46dB) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR (có dải rộng tối thiểu 46dB) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thu công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thu công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải (2,5-5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải (2,5-5 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính xách tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Kìm bấm mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm bấm mạng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuấtthêm nếu có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm VTTB | |||
| B | Thiết bị quang | |||
| 1 | Máy tính giám sát kênh truyền (Windows + Antivirus bản quyền ) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy đo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Máy hàn cáp quang | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 4 | Màn hình tivi 55" phục vụ giám sát | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | ATS dùng cho hệ thống SCADA tại TTĐKX. Bộ chuyển đổi nguồn tự động ( phù hợp với hệ thống ATS sẵn có): Điện áp: 220/ 230/ 240 VAC single-phase; Tần số: 50/60Hz; Dòng tải định mức: 30A; Kiểu lắp rack 19inch, 1U; Sơ đồ LED chỉ thị trạng thái, cổng network; Kết nối nguồn vào, ra: kết nối dây cứng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Phần mềm giám sát mạng PTG | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | Vật tư quang | |||
| 1 | Cáp mạng Cat6 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Dây điện | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Ổ điện tủ rack | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 4 | Ống ghen luồn dây điện, dây mạng (SP30x14) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| D | Phần xây lắp | |||
| E | Lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng cat 6 | Chương V của E-HSMT | 3 | 10m |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn (Tiết diện dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 3 | 10m |
| 3 | Lắp đặt ống ghen. Đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| F | Lắp đặt, cài đặt thiết bị | |||
| G | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị tin học | Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| H | Cài đặt cấu hình thiết bị | |||
| 1 | Cài đặt máy chủ ứng dụng cơ bản (Web, FTP, Mail và tương đương - máy chủ giám sát) | Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt Phần mềm giám sát tập trung kết nối lưới điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| I | KIỂM TRA HIỆU CHỈNH CẤU HÌNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học - Máy chủ (Server) | Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm bản công chứng: Hợp đồng + các phụ lục Hợp đồng, văn bản gia hạn hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính - Photo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình viễn thông, CNTT- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, CNTT;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn thời hạn);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình hoặc gói thầu có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện Chỉ huy trưởng 02 công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật; Số lượng: 01 người | 1 | - Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình viễn thông, CNTT- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, CNTT;- Đã làm giám sát ít nhất 02 (hai) công trình hoặc gói thầu có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện Chỉ huy trưởng 02 công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người | 1 | - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, CNTT;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hoặc gói thầu có quy mô, tính chất kỹ thuật tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện Giám sát 01 công | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 1 |
| 2 | Máy đo cáp quang OTDR (có dải rộng tối thiểu 46dB) | Máy đo cáp quang OTDR (có dải rộng tối thiểu 46dB) | 1 |
| 3 | Máy thu công suất quang | Máy thu công suất quang | 1 |
| 4 | Ô tô tải (2,5-5 tấn) | Ô tô tải (2,5-5 tấn) | 1 |
| 5 | Máy tính xách tay | Máy tính xách tay | 2 |
| 6 | Kìm bấm mạng | Kìm bấm mạng | 2 |
| 7 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | Nhà thầu đề xuấtthêm nếu có | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi