Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 14:31:00 đến ngày 2021-03-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,922,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀI QUAN SÁT CẤP CỨU SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 36,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sổ khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 82,761 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 23,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,117 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,854 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,251 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cầu thang bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,584 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,62 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch ceramic 30x30 ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 62,39 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch ceramic 30x30 trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 283,1 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch ceramic 20x20 khu vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,36 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường 20x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 164,06 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can cầu thang, hành lang Inox 201 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 88,6 | m |
| 16 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30,823 | m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 215,761 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 54,76 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 54,76 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 880, kính trắng dày 8 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 880, kính trắng dày 8 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,44 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 71,961 | m2 |
| 25 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 71,961 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 62,39 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 283,1 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 30x30cm khu vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,36 | m2 |
| 30 | Ôp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 30x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 193,26 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 47,34 | m2 |
| 32 | Cung cấp lan can Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 52,6 | m |
| 33 | Trát tường, cột, dầm, trần ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 96,902 | m2 |
| 34 | Trát tường, cột, dầm, trần trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 164,898 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 557,599 | m2 |
| 36 | Sơn tường, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 242,255 | m2 |
| 37 | Sơn tường, dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 824,492 | m2 |
| 38 | Khoan cấy sắt vào dầm mái (làm sàn mái mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 160 | lỗ khoan |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái lợp ngói mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,162 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,62 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,189 | tấn |
| 42 | Quét Sika chống thấm sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16,2 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,162 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt bồn cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van T D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,551 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐÀI QUAN SÁT CẤP CỨU SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 36,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 38,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,04 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,26 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,771 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cầu thang bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,452 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,023 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch ceramic 30x30 ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 45,7 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch ceramic 30x30 trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 88,94 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch ceramic 20x20 khu vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,405 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường 20x25 khu vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 17,613 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can cầu thang, hành lang Inox 201 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 45,3 | m |
| 13 | Tháo dỡ Tay vịn lan can ngoài nhà Inox 201 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,95 | m |
| 14 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20,364 | m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 142,548 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 36,64 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 36,64 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 880, kính trắng dày 8 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19,04 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 880, kính trắng dày 8 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19,04 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 123,2 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 88,94 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 30x30cm khu vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,405 | m2 |
| 26 | Ôp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 30x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 26,419 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,3 | m2 |
| 28 | Cung cấp lan can Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,3 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng Tay vịn lan can Inox 304 ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,95 | m |
| 30 | Trát tường, dầm, trần ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 147,708 | m2 |
| 31 | Trát tường, dầm, trần trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 44,61 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 310,784 | m2 |
| 33 | Sơn tường, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 369,271 | m2 |
| 34 | Sơn tường, dần, trần trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 223,052 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bồn cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van T D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,224 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐÀI QUAN SÁT CẤP CỨU SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,39 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sổ khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 31,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,316 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,48 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,909 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cầu thang bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,485 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19,416 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch ceramic 30x30, 25x25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 54,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,816 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22,351 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ lan can cầu thang, hành lang Inox 201 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 45,3 | m |
| 13 | Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6 hiện trang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,96 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 81,539 | m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 570,773 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,224 | 100m2 |
| 19 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa M150 lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,96 | m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,96 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa đi gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,52 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 31,9 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ xà gồ gỗ 50x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,193 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,752 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch ceramic 30x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 28,62 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6 hiện trang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,862 | m3 |
| 27 | Đào đất hạ cốt nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,24 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19,713 | m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 137,991 | m3 |
| 30 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa M150 lót nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,08 | m3 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,08 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,15 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ xà gồ sắt 40x80x2, cột thép D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,204 | tấn |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,65 | m3 |
| 35 | Phá dỡ lớp lót nền bê tông đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,65 | m3 |
| 36 | Phá dỡ bê tông nền đá 1x2 không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,925 | m3 |
| 37 | Phá dỡ lớp lót nền bê tông đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,925 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,18 | m3 |
| 39 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa M150 lót móng (30% vữa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,484 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,004 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,099 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,171 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cồ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m3 |
| 46 | Đào móng bó nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,476 | m3 |
| 47 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa M150 lót móng bó nền (30% vữa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,324 | m3 |
| 48 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,944 | m3 |
| 49 | Đào đất đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,252 | m3 |
| 50 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa M150 lót đà kiềng (30% vữa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,063 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,014 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,091 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,087 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,759 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,647 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,647 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,647 | m3 |
| 58 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 7km bằng ô tô 5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 74,529 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,012 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,074 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,086 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,432 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,018 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,137 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,108 | 100m2 |
| 66 | Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,894 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,068 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m2 |
| 69 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,897 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,002 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,009 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,011 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,106 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,331 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 33,75 | m2 |
| 76 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,92 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,555 | m2 |
| 78 | Trát dầm, trần vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,71 | m2 |
| 79 | Quét CK chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,93 | m2 |
| 80 | Láng sàn mái có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,93 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 30x30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,04 | m2 |
| 82 | Ôp gạch vào tường, gạch 30x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 35,78 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 33,75 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,92 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,265 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 33,75 | m2 |
| 87 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,92 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,265 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 1000, kính trắng 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,78 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, kính trắng 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,78 | m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay nắm gạt Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 1bộ |
| 92 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 880, kính trắng 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 880, kính trắng 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | m2 |
| 94 | Lắp đặt Đèn Downlight 7W D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Đèn led tuýp 1,2m 1x18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 96 | MCB - 1P-16A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 88,4 | m |
| 99 | Lắp đặt ống PVC D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 42,4 | m |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox thu nước mái DN150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt co PVC D60-42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu Inox 304 - D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt van T D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt bồn nước inox 304 dung tích 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 130 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,48 | m3 |
| 131 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,884 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng BTH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,019 | 100m2 |
| 133 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa M150 lót móng BTH (30% vữa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 134 | Bê tông đáy BTH đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng BTH | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,729 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,635 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải tiếp 5 Km bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 53,175 | m3 |
| 138 | Xây tường BTH bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,739 | m3 |
| 139 | Trát tường BTH, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 23,68 | m2 |
| 140 | Láng đáy BTH có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,65 | m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,029 | tấn |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,013 | 100m2 |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,348 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Cung cấp sỏi lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 144 | kg |
| 146 | Sản xuất kết cấu thép khung thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,391 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép 30x30x1,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,029 | tấn |
| 148 | Cung cấp thép 30x30x1,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 179,53 | md |
| 149 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,066 | 100m2 |
| 150 | Ốp tôn phẳng dày 2mm vào khung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,92 | m2 |
| 152 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,92 | m2 |
| 153 | Gia công, cung cấp, lắp đặt máng xối Tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,6 | md |
| 154 | Đóng trần tôn lạnh dày 5 dem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,25 | m2 |
| 155 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 156 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox thu nước mái DN150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt Đèn led tuýp 0,6m 1x18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 163 | Lắp đặt ống PVC D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 164 | MCB - 1P-16A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt tủ điện KT: 150x200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| D | HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Giá trị dự phòng được mời thầu cố định bằng tiền 66.064.000 đồng (Nhà thầu chào đúng giá trị này) | 66.064.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.346.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi