Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210229714-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210110484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 15:17:00 đến ngày 2021-04-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,812,358,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào dự phòng phí với Khoản tiền là 846.340.687 VNĐ Nhà thầu bắt buộc phải chào giá chi phí dự phòng với giá trị cố định 846.340.687 đồng 1 Khoản
B PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,4 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2432 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8546 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2266 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,04 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,886 10m3/1km
7 Đóng cừ tràm phần ngập đất bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (chỉ nhân công, máy thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.817,065 100m
8 Cung cấp cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.432,87 100m
9 Cao su chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.734 m2
10 Cốt thép neo đầu cừ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3198 tấn
11 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax 37,5) Đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9348 100m3
12 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax 25) Đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6232 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,86 100m2
14 Mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, TCN 5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,86 100m2
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax 37,5), đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6332 100m3
16 Trải tấm nilon chống mất nước mặt đường bê tông cốt thép, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,277 100m2
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2964 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4186 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 761,379 m3
20 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,75 10m
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7514 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2472 m3
23 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8923 100m2
24 Lát gạch vỉa hè Terrazo (40x40x3)cm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,3 m2
25 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 6,883 100m2
26 Trồng cây dầu cao 3m, gốc fi10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 cây
27 Bảo dưỡng cây Dầu 90 ngày sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 cây /năm
28 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,368 m3
29 Lát gạch số 8 (20x40x7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
30 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Cung cấp bu long Þ10mm, L=13cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,072 m3
35 Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, biển báo, đường kính cốt thép fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7172 tấn
36 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100m2
37 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
38 Sơn cọc tiêu, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
39 Lắp đặt cọc tiêu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 1cấu kiện
40 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,092 m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,673 m3
42 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3673 10m3/1km
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn thép, gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 trụ
2 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 cột
3 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 cửa
4 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 10 cột
5 Sơn cột (trụ bát giác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cột
6 Đào móng trụ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 100m3
8 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3072 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m3
10 Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 bộ
11 Bu long móng M22x240x240x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
12 Ống TPF fi65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m
13 Cáp đồng trần 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 kg
14 Cọc và kẹp nối đất fi16 - 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
15 Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 choá
16 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 cần đèn
17 Bóng dèn led 2 cấp công suất Sun Isolar50 50W; tích hợp pin năng lượng mặt trời; chip Nichia Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
18 Đế đỡ trụ, thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 tấm
19 Giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Cổ dê bắt trụ và thành cầu, fi160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
21 Cổ dê bắt trụ và thành cầu, fi60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
22 Cần đèn đơn fi60 vươn cao 2m; vươn xa 1,5m lắp trụ bát giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cần
23 Cần đèn đơn fi60 vươn cao 2m; vươn xa 1,5m lắp trụ trụ BTLT hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7718E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.543E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (Có 02 hợp đồng hoặc khác 02, trong đó nhất có 01 hợp đồng thi công công trình đường (Đường nhựa + đường bê tông) có giá trị tối thiểu là 7.351.000.000 VNĐ, 01 hợp đồng thi công công trình chiếu sáng cộng cộng có giá trị tối thiểu là 917.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự tương ứng là công trình đường (Đường nhựa + đường bê tông) ≥ 14.702.000.000 VND, chiếu sáng cộng cộng ≥ 1.834.000.000 VND, Có cùng loại Công trình giao thông, cấp IV)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.268.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.536.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->