Gói thầu: Nhà phụ trợ - Nhà ĐHSX CN Điện Như Xuân 385 m2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Nhà phụ trợ - Nhà ĐHSX CN Điện Như Xuân 385 m2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 17:06:00 đến ngày 2021-03-19 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,016,691,106 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà nghỉ ca số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 136,1499 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ bờ chảy xây gạch | 18,02 | m | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,4715 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ nền seno mái | 22,7752 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa tường thu hồi, tường bao mái | 87,0786 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 36,524 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ nhập kho | 19,2 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 3,616 | m3 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 303,7982 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | 138,7793 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát | 99,9105 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông | 1,5705 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ thu hồi dốc | 0,6551 | m3 | |
| 14 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 17,7808 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe tải | 2 | chuyến | |
| 16 | Chống thấm bằng màng Bitum SIKA khò nóng (bao gồm lớp kết nối gốc Bitum), nhân công hoàn chỉnh | 32,0712 | m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 22,7752 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,5825 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5825 | tấn | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,3618 | 100m2 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,5379 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5131 | m3 | |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 67,34 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 49,32 | m |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 138,7793 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 156,3206 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 230,738 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, vữa M75 | 18,2424 | m2 | |
| 29 | Lát nền bằng gạch granit KT60x60cm, XM PCB40 | 84,2055 | m2 | |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 1,0516 | m2 | |
| 31 | Gia công, sản xuất hoa sắt cửa sổ: | 19,2 | m2 | |
| 32 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 5,993 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 8,184 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 19,2 | m2 |
| 35 | Vách kính cố định, vách khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | vách khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 1,872 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 156,3206 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 248,9804 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,86 | m2 | |
| 39 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 2,56 | m2 | |
| 40 | Tháo dỡ mái tôn | 0,2186 | 100m2 | |
| 41 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, cột mái tôn | 0,1495 | tấn | |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 7,0185 | m3 | |
| 43 | Phá dỡ móng gạch | 0,892 | m3 | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,2208 | 1m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,6854 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,8993 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4871 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | ĐK ≤10mm | 0,0363 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | ĐK ≤18mm | 0,0455 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0718 | 100m2 | |
| 51 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,217 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6085 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0168 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0813 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0646 | 100m2 | |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình (1/3 KL đào) | 2,6354 | m3 | |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0133 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | M150, đá 1x2, PCB40 | 0,6866 | m3 |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5711 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0118 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0821 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1038 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2177 | m3 |
| 64 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,615 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0367 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,161 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2326 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1512 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1128 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | M200, đá 4x6, PCB40 | 1,1828 | m3 |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2956 | m3 |
| 72 | Ván khuôn lanh tô | 0,0492 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0177 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0189 | tấn |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,1381 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4695 | m3 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 11,049 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 11,28 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 10,546 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 33,8236 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 22,9183 | m2 |
| 82 | Trát má cửa, vữa M75 | vữa XM M75, PCB40 | 3,4188 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 11,96 | m |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 8,88 | m2 |
| 85 | Lát đá granit bàn bếp, PCB40 | XM PCB40 | 3,6791 | m2 |
| 86 | Hộc tủ bếp khung nhôm hệ, kính mờ 6,38mm | 2,059 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn gạch KT 60x60cm, XM PCB40 | XM PCB40 | 7,6716 | m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 2,808 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 1,848 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 0,96 | m2 |
| 91 | Gia công, sản xuất hoa sắt cửa sổ: | 0,96 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,3696 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,6171 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ bảng điện, ổ cắm, bóng đèn, dây điện cũ | 3 | công | |
| 95 | Tháo dỡ, vệ sinh điều hòa treo tường | 3 | máy | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 185 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 60 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 86 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 45 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 13 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + 1 hạt) | 5 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + 1 hạt) | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-20A,32A | 8 | cái | |
| 106 | Lắp đặt đế âm | 20 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 5 | hộp | |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt đèn ốp trần | 1 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 4 | máy | |
| 112 | Bơm bổ sung ga điều hòa | 3 | máy | |
| 113 | Cung cấp máy điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTU | 1 | bộ | |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 400x250x100 | 1 | tủ | |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt wifi 2 râu | 1 | bộ | |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,2375 | m3 | |
| 117 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,5939 | m3 | |
| 118 | Phá dỡ nền sân bê tông | 1,956 | m3 | |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,3354 | 1m3 | |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,7077 | m3 | |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,634 | m3 | |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình | 0,7785 | m3 | |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 19,344 | m2 |
| 124 | Trát ô thoáng, vữa M75 | vữa XM M75, PCB40 | 10,098 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,442 | m2 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,139 | 100m3 | |
| 127 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | M150, đá 1x2, PCB40 | 5,0195 | m3 |
| 128 | Lát nền bằng gạch chống trơn KT60x60cm, XM PCB40 | XM PCB40 | 46,995 | m2 |
| 129 | Lát nền bằng gạch chống trơn KT30x30cm, XM PCB40 | XM PCB40 | 3,2 | m2 |
| 130 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | XM PCB40 | 0,814 | m2 |
| 131 | Đào bể nước - Cấp đất III | 2,7166 | 1m3 | |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | M150, đá 4x6, PCB40 | 0,252 | m3 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | M200, đá 1x2, PCB40 | 0,19 | m3 |
| 134 | Ván khuôn móng đáy bể | 0,0058 | 100m2 | |
| 135 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | 0,0156 | tấn | |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4486 | m3 | |
| 137 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3258 | m3 |
| 138 | Ván khuôn tấm đan | 0,0126 | 100m2 | |
| 139 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0272 | 100kg | |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 20,108 | m2 |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt màng lọc cho bể nước | 1 | bể | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | 0,1 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | 0,15 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-20mm | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt co nhựa PPR D32mm | 5 | cái | |
| 147 | Lắp đặt ống PVC D34mm | 0,08 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt cút PVC D34mm | 4 | cái | |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 2 cho chậu rửa bát | 1 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt phễu thu D90mm | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn | 1 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt khóa nước D32 | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho bể nước | 1 | bộ | |
| B | Nhà nghỉ ca số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 0,4808 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 23,175 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | 56,4346 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, nền nhà | 5,6435 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện cũ | 3 | công | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 405,4204 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | 60,7322 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ, vệ sinh điều hòa treo tường | 2 | máy | |
| 9 | Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện | 15,4575 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe tải | 2 | chuyến | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 0,5544 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | M200, đá 1x2, PCB40 | 5,6435 | m3 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 60,7322 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB41 | 233,365 | m2 |
| 15 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB42 | 11,924 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB43 | 163,5434 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | XM PCB40 | 56,4346 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | 7,2672 | m2 | |
| 19 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 15,435 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 5,22 | m2 |
| 21 | Gia công, sản xuất hoa sắt cửa sổ: | 5,22 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 163,5434 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 306,0212 | m2 | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,4808 | 100m2 | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt wifi 2 râu | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 210 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 80 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 90 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 30 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 11 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt) | 7 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các automat MCB 2P-40A | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các automat MCB 2P-20A | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đế âm | 23 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D20 | 5 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 3 | máy | |
| 40 | Bơm bổ sung ga điều hòa | 3 | máy | |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,4331 | m3 | |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,9754 | m3 | |
| 43 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,8395 | m3 | |
| 44 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,2813 | m3 | |
| 45 | Bốc dỡ, vận chuyển phế thải ra bãi thải | 1 | chuyến | |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,7286 | 1m3 | |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | M150, đá 4x6, PCB40 | 0,6127 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 2,2889 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8789 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0799 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0166 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1541 | tấn | |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình | 2,2997 | m3 | |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6036 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 6,3655 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 0,5808 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,961 | m3 |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9563 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm | 0,0665 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,076 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0149 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1026 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1053 | tấn | |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0469 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0073 | 100m2 | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0007 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0066 | tấn | |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 8,1788 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 6,65 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 6,36 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 33,288 | m2 |
| 72 | Ốp tường bằng gạch KT 30x60cm, XM PCB40 | PCB40 | 12,3506 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 11,948 | m2 |
| 74 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 4,6464 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch KT 30x30cm, XM PCB40 | PCB40 | 6,674 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,288 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,6044 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 2,73 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 0,72 | m2 |
| 80 | Đào móng bể phốt - Cấp đất III | 8,1824 | 1m3 | |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | M150, đá 4x6, PCB40 | 0,513 | m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7165 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0201 | 100m2 | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0438 | tấn | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 1,5717 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 0,1959 | m3 |
| 87 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, M200, đá 1x2 | M200, đá 1x2 | 0,425 | m3 |
| 88 | Ván khuôn tấm đan nắp bể phốt\ | 0,022 | 100m2 | |
| 89 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0401 | 100kg | |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 20,85 | m2 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình | 2,3569 | m3 | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 10 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + 1 hạt) | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + 1 hạt) | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt đế âm | 2 | hộp | |
| 98 | Lắp đặt đèn ốp trần chống hơi nước | 3 | bộ | |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh 20L Ariston SL20-MT | 1 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | 0,1 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | 0,15 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-20mm | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt co nhựa PPR D32mm | 5 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D32mm | 0,2 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống PVC D60mm | 0,5 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống PVC D90mm | 0,08 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt co, cút nối PVC D32mm | 6 | cái | |
| 109 | Lắp đặt co, cút PVC D60mm | 9 | cái | |
| 110 | Lắp đặt co, cút PVC D90mm | 8 | cái | |
| 111 | Lắp đặt khóa nước D32 | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 113 | Lắp đặt máy bơm nước đã có | 1 | máy | |
| 114 | Lắp đặt phễu thu D90mm | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Lavabo treo tường (bao gồm cả xiphong thoát) NIAX L-298V+L-298VC | 1 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 INAX LFV-111S | 1 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt xí bệt INAX AC808VN | 1 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nóng lạnh INAX | 1 | bộ | |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,6893 | 1m3 | |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | M150, đá 4x6, PCB40 | 0,609 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | XM M75, PCB40 | 1,276 | m3 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | M200, đá 1x2, PCB40 | 0,638 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,058 | 100m2 | |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,012 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0955 | tấn | |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình | 1,5631 | m3 | |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | XM M75, PCB40 | 2,1533 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 48,14 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,14 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 711.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.422.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi