Gói thầu: Nhà phụ trợ - Nhà ĐHSX CN Điện Như Xuân 385 m2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316365-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Nhà phụ trợ - Nhà ĐHSX CN Điện Như Xuân 385 m2
Số hiệu KHLCNT 20210313671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 17:06:00 đến ngày 2021-03-19 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,016,691,106 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà nghỉ ca số 1
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 136,1499 m2
2 Phá dỡ bờ chảy xây gạch 18,02 m
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,4715 tấn
4 Phá dỡ nền seno mái 22,7752 m2
5 Phá lớp vữa tường thu hồi, tường bao mái 87,0786 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 36,524 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ nhập kho 19,2 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm 3,616 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 303,7982 m2
10 Phá lớp vữa trát trần 138,7793 m2
11 Phá dỡ nền gạch lát 99,9105 m2
12 Phá dỡ nền bê tông 1,5705 m3
13 Phá dỡ thu hồi dốc 0,6551 m3
14 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công 17,7808 m3
15 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe tải 2 chuyến
16 Chống thấm bằng màng Bitum SIKA khò nóng (bao gồm lớp kết nối gốc Bitum), nhân công hoàn chỉnh 32,0712 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 22,7752 m2
18 Gia công xà gồ thép 0,5825 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,5825 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 1,3618 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,5379 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,5131 m3
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 67,34 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 49,32 m
25 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 138,7793 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 156,3206 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 230,738 m2
28 Trát má cửa, vữa M75 18,2424 m2
29 Lát nền bằng gạch granit KT60x60cm, XM PCB40 84,2055 m2
30 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 1,0516 m2
31 Gia công, sản xuất hoa sắt cửa sổ: 19,2 m2
32 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm 5,993 m2
33 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm 8,184 m2
34 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm 19,2 m2
35 Vách kính cố định, vách khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm vách khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm 1,872 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 156,3206 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 248,9804 m2
38 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4,86 m2
39 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 2,56 m2
40 Tháo dỡ mái tôn 0,2186 100m2
41 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, cột mái tôn 0,1495 tấn
42 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm 7,0185 m3
43 Phá dỡ móng gạch 0,892 m3
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 6,2208 1m3
45 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 1,6854 1m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,8993 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 1,4871 m3
48 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm ĐK ≤10mm 0,0363 tấn
49 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm ĐK ≤18mm 0,0455 tấn
50 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0718 100m2
51 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 1,217 m3
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,6085 m3
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0168 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0813 tấn
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0646 100m2
56 Đắp đất nền móng công trình (1/3 KL đào) 2,6354 m3
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0133 100m3
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 M150, đá 1x2, PCB40 0,6866 m3
59 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,5711 m3
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0118 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0821 tấn
62 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1038 100m2
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,2177 m3
64 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,615 m3
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0367 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,161 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2326 tấn
68 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1512 100m2
69 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1128 100m2
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 M200, đá 4x6, PCB40 1,1828 m3
71 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 M200, đá 1x2, PCB40 0,2956 m3
72 Ván khuôn lanh tô 0,0492 100m2
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0177 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0189 tấn
75 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,1381 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4695 m3
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 11,049 m2
78 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 11,28 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 10,546 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 33,8236 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 22,9183 m2
82 Trát má cửa, vữa M75 vữa XM M75, PCB40 3,4188 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 11,96 m
84 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 gạch ≤0,25m2, XM PCB40 8,88 m2
85 Lát đá granit bàn bếp, PCB40 XM PCB40 3,6791 m2
86 Hộc tủ bếp khung nhôm hệ, kính mờ 6,38mm 2,059 m2
87 Lát nền, sàn gạch KT 60x60cm, XM PCB40 XM PCB40 7,6716 m2
88 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm 2,808 m2
89 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm 1,848 m2
90 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm 0,96 m2
91 Gia công, sản xuất hoa sắt cửa sổ: 0,96 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1 nước lót + 2 nước phủ 44,3696 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1 nước lót + 2 nước phủ 37,6171 m2
94 Tháo dỡ bảng điện, ổ cắm, bóng đèn, dây điện cũ 3 công
95 Tháo dỡ, vệ sinh điều hòa treo tường 3 máy
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 185 m
97 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 60 m
98 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 86 m
99 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 45 m
100 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 60 m
101 Lắp đặt ổ cắm đôi 13 cái
102 Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + 1 hạt) 5 cái
103 Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + 1 hạt) 2 cái
104 Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A 1 cái
105 Lắp đặt các aptomat MCB 2P-20A,32A 8 cái
106 Lắp đặt đế âm 20 hộp
107 Lắp đặt hộp nối, phân dây 5 hộp
108 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 7 bộ
109 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
110 Lắp đặt đèn ốp trần 1 bộ
111 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 4 máy
112 Bơm bổ sung ga điều hòa 3 máy
113 Cung cấp máy điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTU 1 bộ
114 Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 400x250x100 1 tủ
115 Cung cấp, lắp đặt wifi 2 râu 1 bộ
116 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 1,2375 m3
117 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,5939 m3
118 Phá dỡ nền sân bê tông 1,956 m3
119 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 2,3354 1m3
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,7077 m3
121 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,634 m3
122 Đắp đất nền móng công trình 0,7785 m3
123 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 19,344 m2
124 Trát ô thoáng, vữa M75 vữa XM M75, PCB40 10,098 m2
125 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1 nước lót + 2 nước phủ 29,442 m2
126 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,139 100m3
127 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 M150, đá 1x2, PCB40 5,0195 m3
128 Lát nền bằng gạch chống trơn KT60x60cm, XM PCB40 XM PCB40 46,995 m2
129 Lát nền bằng gạch chống trơn KT30x30cm, XM PCB40 XM PCB40 3,2 m2
130 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 XM PCB40 0,814 m2
131 Đào bể nước - Cấp đất III 2,7166 1m3
132 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 M150, đá 4x6, PCB40 0,252 m3
133 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 M200, đá 1x2, PCB40 0,19 m3
134 Ván khuôn móng đáy bể 0,0058 100m2
135 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm 0,0156 tấn
136 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,4486 m3
137 Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 M200, đá 1x2, PCB40 0,3258 m3
138 Ván khuôn tấm đan 0,0126 100m2
139 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm 0,0272 100kg
140 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 20,108 m2
141 Cung cấp, lắp đặt màng lọc cho bể nước 1 bể
142 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm 0,1 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm 0,15 100m
144 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-20mm 2 cái
145 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm 4 cái
146 Lắp đặt co nhựa PPR D32mm 5 cái
147 Lắp đặt ống PVC D34mm 0,08 100m
148 Lắp đặt cút PVC D34mm 4 cái
149 Lắp đặt vòi rửa 2 cho chậu rửa bát 1 bộ
150 Lắp đặt phễu thu D90mm 1 cái
151 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn 1 bộ
152 Lắp đặt khóa nước D32 2 cái
153 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho bể nước 1 bộ
B Nhà nghỉ ca số 2
1 Tháo dỡ mái tôn 0,4808 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 23,175 m2
3 Phá dỡ nền gạch 56,4346 m2
4 Phá dỡ nền bê tông, nền nhà 5,6435 m3
5 Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện cũ 3 công
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 405,4204 m2
7 Phá lớp vữa trát trần 60,7322 m2
8 Tháo dỡ, vệ sinh điều hòa treo tường 2 máy
9 Bốc xếp các loại phế thải lên phương tiện 15,4575 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe tải 2 chuyến
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 0,5544 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 M200, đá 1x2, PCB40 5,6435 m3
13 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 60,7322 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB41 233,365 m2
15 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB42 11,924 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB43 163,5434 m2
17 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 XM PCB40 56,4346 m2
18 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 7,2672 m2
19 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm 15,435 m2
20 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm 5,22 m2
21 Gia công, sản xuất hoa sắt cửa sổ: 5,22 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 163,5434 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 306,0212 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,4808 100m2
25 Cung cấp, lắp đặt wifi 2 râu 1 bộ
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm 210 m
27 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 80 m
28 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 90 m
29 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 30 m
30 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 25 m
31 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 60 m
32 Lắp đặt ổ cắm đôi 11 cái
33 Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt) 7 cái
34 Lắp đặt các automat MCB 2P-40A 1 cái
35 Lắp đặt các automat MCB 2P-20A 4 cái
36 Lắp đặt đế âm 23 hộp
37 Lắp đặt hộp nối, phân dây D20 5 hộp
38 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 7 bộ
39 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 3 máy
40 Bơm bổ sung ga điều hòa 3 máy
41 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,4331 m3
42 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 3,9754 m3
43 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 0,8395 m3
44 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 0,2813 m3
45 Bốc dỡ, vận chuyển phế thải ra bãi thải 1 chuyến
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 5,7286 1m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 M150, đá 4x6, PCB40 0,6127 m3
48 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 2,2889 m3
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,8789 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0799 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0166 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,1541 tấn
53 Đắp đất nền móng công trình 2,2997 m3
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 M200, đá 1x2, PCB40 0,6036 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 6,3655 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 0,5808 m3
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,961 m3
58 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,9563 m3
59 Ván khuôn gỗ xà dầm 0,0665 100m2
60 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,076 100m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0149 tấn
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1026 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1053 tấn
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,0469 m3
65 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0073 100m2
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0007 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0066 tấn
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 8,1788 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 6,65 m2
70 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 6,36 m2
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 33,288 m2
72 Ốp tường bằng gạch KT 30x60cm, XM PCB40 PCB40 12,3506 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 11,948 m2
74 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 4,6464 m2
75 Lát nền, sàn gạch KT 30x30cm, XM PCB40 PCB40 6,674 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1 nước lót + 2 nước phủ 33,288 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1 nước lót + 2 nước phủ 29,6044 m2
78 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm 2,73 m2
79 Cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm cửa khung nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm 0,72 m2
80 Đào móng bể phốt - Cấp đất III 8,1824 1m3
81 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 M150, đá 4x6, PCB40 0,513 m3
82 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 M200, đá 1x2, PCB40 0,7165 m3
83 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0201 100m2
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0438 tấn
85 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 1,5717 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 0,1959 m3
87 Bê tông tấm đan nắp bể phốt, M200, đá 1x2 M200, đá 1x2 0,425 m3
88 Ván khuôn tấm đan nắp bể phốt\ 0,022 100m2
89 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm 0,0401 100kg
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 20,85 m2
91 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 5 cái
92 Đắp đất nền móng công trình 2,3569 m3
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm 10 m
94 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 25 m
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + 1 hạt) 1 cái
96 Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + 1 hạt) 1 cái
97 Lắp đặt đế âm 2 hộp
98 Lắp đặt đèn ốp trần chống hơi nước 3 bộ
99 Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh 20L Ariston SL20-MT 1 bộ
100 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm 0,1 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm 0,15 100m
102 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-20mm 2 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm 4 cái
104 Lắp đặt co nhựa PPR D32mm 5 cái
105 Lắp đặt ống PVC D32mm 0,2 100m
106 Lắp đặt ống PVC D60mm 0,5 100m
107 Lắp đặt ống PVC D90mm 0,08 100m
108 Lắp đặt co, cút nối PVC D32mm 6 cái
109 Lắp đặt co, cút PVC D60mm 9 cái
110 Lắp đặt co, cút PVC D90mm 8 cái
111 Lắp đặt khóa nước D32 2 cái
112 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
113 Lắp đặt máy bơm nước đã có 1 máy
114 Lắp đặt phễu thu D90mm 2 cái
115 Lắp đặt Lavabo treo tường (bao gồm cả xiphong thoát) NIAX L-298V+L-298VC 1 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa 1 INAX LFV-111S 1 bộ
117 Lắp đặt xí bệt INAX AC808VN 1 bộ
118 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen nóng lạnh INAX 1 bộ
119 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 4,6893 1m3
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 M150, đá 4x6, PCB40 0,609 m3
121 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 XM M75, PCB40 1,276 m3
122 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 M200, đá 1x2, PCB40 0,638 m3
123 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,058 100m2
124 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,012 tấn
125 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0955 tấn
126 Đắp đất nền móng công trình 1,5631 m3
127 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 XM M75, PCB40 2,1533 m3
128 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 48,14 m2
129 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1 nước lót + 2 nước phủ 48,14 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.05E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 711.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.422.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->