Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339732-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210339368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây dựng khoảng 9 tỷ đồng; các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Mang Thít
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 15:50:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,649,560,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH
B Đường giao thông
1 Chặt cây đường kính gốc cây 38 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây 38 gốc
3 Chặt cây đường kính gốc cây >= 70cm 12 cây
4 Đào gốc cây đường kính gốc >= 70cm 12 gốc
5 Đào bụi dừa nước đường kính >= 30cm 6 bụi
6 Đào bụi tre đường kính >= 80cm 4 bụi
7 Đóng cừ tràm gia cố taluy L=3,8m, N 4cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 160,77 100m
8 Cừ tràm kẹp cổ L=3,8m, N 4cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 10 m
9 Thép buộc đầu cừ 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,101 tấn
10 Đào nền đường 143,549 100m3
11 Đắp đất lề đường k=0,90 121,378 100m3
12 Đắp cát nền đường k=0,90 Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 164,15 100m3
13 Đắp cát nền đường k=0,95 Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 36,829 100m3
14 Đắp cát nền đường k=0,98 Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 36,829 100m3
15 Xếp đá vĩa 15x25 lề Đá hộc : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 47,771 100m
16 Làm móng CPĐD L1 dày 15cm CPĐD Loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 14,095 100m3
17 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Đá dăm các loại 1x2; 2x4; 4x6 . . . đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 88,443 100m2
18 Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TC nhựa 3,0kg/m² Nhựa đường ; Đá dăm 0,5x1,6 ; Đá 0,5x1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 89,563 100m2
C Biển báo + Cọc tiêu
1 Cung cấp biển báo tròn D70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5 cái
2 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 19 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật 30x70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 9 cái
4 Cung cấp trụ biển báo 75,6mm, dày 3mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 66,5 m
5 Cung cấp nắp chụp 76mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 24 cái
6 Cung cấp bulong M10 Việt Nam 66 cái
7 Đào móng trụ biển báo 1,54 m3
8 Ván khuôn móng trụ biển báo Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,192 100m2
9 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,11 m3
10 Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại tam giác cạnh 70 cm, BB phạm vi biển 19 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại biển tròn D70cm + BB tên đường 5 cái
12 SX&LD cọc tiêu BTCT 15x15x120cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 70 cọc
D 2. Cống thủy lợi ngang đường
E Thân cống
1 Đào đất thi công cống 0,52 100m3
2 Tháo dỡ cống cũ D600 36 m
3 Ván khuôn thép cống Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,05 100m2
4 Cốt thép ống cống bọng đk=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,24 tấn
5 Sản xuất bê tông bọng cống đá 1x2 M250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,2 m3
6 Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống, M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,14 m3
7 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,7 m2
8 Lắp đặt ống cống D600mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 48 m
9 Phá dỡ gạch bịt đầu cống 0,14 m3
F Cọc treo nắp cống 15x15cm L=3m
1 Bê tông cọc treo đá 1x2 M250 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,81 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,108 100m2
3 Trải nylon lót cọc Nilong : Việt Nam 0,054 100m2
4 SXLD cốt thép cọc đk=6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,028 tấn
5 SXLD cốt thép cọc đk=12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,126 tấn
6 Đóng cọc 15x15cm, ngập đất 0,18 100m
7 Đóng cọc 15x15cm, không ngập đất 0,18 100m
G Nắp cống
1 LĐ nắp cống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 m2
2 Gỗ nhóm 4 làm nắp cống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,12 m3
3 Thép tròn cửa cống D18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 14,4 kg
4 Thép hình Thép hình : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 42,98 kg
5 Thép tấm Thép tấm : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12,66 kg
6 Bulong M10 Việt Nam 192 cái
7 Khoan lỗ bắt bu lông 19,2 10 lỗ
8 Dây xích fi10 treo cửa cống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6 m
H Tường chống sạt lỡ
I Cọc 20x20cm
1 SX bêtông cọc đá 1x2 M250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,29 m3
2 SXLD cốt thép cọc đk=6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,579 tấn
3 SXLĐ cốt thép cọc Ø14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,486 tấn
4 SXLD cốt thép cọc Ø16 Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,47 tấn
5 SXLĐ cốt thép cọc Đk 20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,047 tấn
6 Ván khuôn cọc Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,229 100m2
7 Trải nylon lót Nilong : Việt Nam 0,614 100m2
8 Đóng cọc BTCT 20x20 ngập đất 1,536 100m
9 Đóng cọc BTCT 20x20, không ngập đất 1,536 100m
J Tấm đan đúc sẵn
1 SX bêtông tấm đan đá 1x2 M250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 26,4 m3
2 Cốt thép Ø6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,132 tấn
3 Cốt thép d=8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,831 tấn
4 Cốt thép d=12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,038 tấn
5 Ván khuôn tấm đan Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,704 100m2
6 Trải nylon lót Nilong : Việt Nam 2,64 100m2
7 Lắp đặt nắp đan trọng lượng >50kg 88 cấu kiện
K Giằng tường chắn
1 Bê tông đá 1x2 M250 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 8,88 m3
2 Cốt thép D=6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,201 tấn
3 Cốt thép D=14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,857 tấn
4 Ván khuôn Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,066 100m2
5 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 44 rọ
6 Gia cố vải địa kỹ thuật 12KN/m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,776 100m2
L Tường chắn đất
1 Đào móng tường chắn 0,955 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng L=3,8m, N 4cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 77,52 100m
3 Đệm cát đầu cừ 10cm Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,16 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,16 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường chắn Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,625 100m2
6 Bê tông đá 1x2 M250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 89,76 m3
M Hộ lan mềm
1 Trụ HL U160x160x4, L=1,3m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 34 trụ
2 Tiêu phản quang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 34 cái
3 Bulong M16x36 Việt Nam 272 cái
4 Bulong M20x380 Việt Nam 34 cái
5 Tấm giữa hộ lan L=2,32m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32 tấm
6 Tấm đầu - cuối 0,7m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 tấm
7 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 66,16 m
N PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
O * TƯỜNG CHẮN BTCT
1 Đóng cừ tràm móng tường chắn L4,5-4,6m, N>=4,5cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 296,56 100m
2 Đệm cát đầu cừ 10cm Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 26,071 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 28,234 m3
4 Bê tông tường chắn đá 1x2 M300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 217,558 m3
5 SXLDTD ván khuôn tường chắn Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12,112 100m2
6 SX lắp dựng cốt thép đk=8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,331 tấn
7 SX lắp dựng cốt thép đk=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 13,102 tấn
8 SX lắp dựng cốt thép đk=18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,535 tấn
9 Thép neo Fi 18 tạo ren 2 đầu Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,352 kg
10 Ốc siết cáp D18 Việt Nam 56 bộ
11 Ống PVC fi 27 dày 1,8mm Nhựa PVC Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. 16 m
12 Vữa M100 đầu thép PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,44 m2
P Hộ lan mềm
1 Tấm đầu - cuối 0,7m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 10 tấm
2 Tấm giữa hộ lan L=2,32m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 67 tấm
3 Trụ HL U160x160x4, L=1,3m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 72 trụ
4 Bulong M16x36 Việt Nam 576 cái
5 Bulong M20x380 Việt Nam 72 cái
6 Tiêu phản quang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 72 cái
7 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 139,4 m
Q * ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào nền đường 2,902 100m3
2 Đắp đất lề đường k=0,90 0,557 100m3
3 Đắp cát nền đường k=0,90 Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,949 100m3
4 Đắp cát nền đường k=0,95 Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,462 100m3
5 Đắp cát nền đường k=0,98 Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,462 100m3
6 Làm móng CPĐD L1 dày 15cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,74 100m3
7 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,926 100m2
8 Xếp đá vĩa 15x25 lề Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,275 100m
9 Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TC nhựa 3,0kg/m² Nhựa đường ; Đá dăm 0,5x1,6 ; Đá 0,5x1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,926 100m2
R * ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Đào nền đường 0,634 100m3
2 Đắp đất lề đường k=0,90 0,57 100m3
3 Đắp cát nền đường k=0,90 Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,837 100m3
4 Đắp cát nền đường k=0,95 Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,524 100m3
5 Trải nylon lót Nilong : Việt Nam 1,048 100m2
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,075 100m2
7 SXLD cốt thép mặt đường, đk=6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,332 tấn
8 Bê tông mặt đường 8cm đá 1x2, M250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,406 m3
S PHẦN CẦU HAI KHINH
T * CỌC BTCT 30x30cm
U * Sản xuất cọc
1 Thép tròn cọc đk=6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,012 tấn
2 Thép tròn cọc đk=12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,434 tấn
3 Thép tròn cọc đk=18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 17,378 tấn
4 Thép tròn cọc đk=25mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,058 tấn
5 Gia công thép tấm cọc Thép tấm : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,583 tấn
6 Ván khuôn cọc Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6,451 100m2
7 Trải nylon lót Nilong : Việt Nam 3,186 100m2
8 Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 95,04 m3
V * Đóng cọc
1 Đóng cọc thẳng trên cạn 30x30cm mố Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,124 100m
2 Đóng cọc mố 30x30cm xiên Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,832 100m
3 Đóng cọc trụ BTCT 30x30cm xiên ngập đất Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,549 100m
4 Đóng cọc trụ BTCT 30x30cm xiên không ngập đất Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,283 100m
5 Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,693 m3
6 Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước 0,792 m3
W *Hộp nối cọc
1 Gia công thép tấm hộp nối cọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,475 tấn
2 Gia công thép hình hộp nối cọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,725 tấn
3 Nối cọc BTCT 30x30cm Que hàn : Việt Nam 60 mối nối
X * Khung định vị
1 Gia công thép KĐV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,111 tấn
2 Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (ngập đất 50%) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,64 100m
3 Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (không ngập đất 50%) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,32 100m
4 Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước 0,64 100m cọc
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 4,222 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 4,222 tấn
7 Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)% cọc đóng (Khối lượng chưa bao gồm khấu hao) 3,504 tấn
8 Khấu hao thép hình (1,5+5)% (Khối lượng chưa bao gồm khấu hao) 4,222 tấn
Y * Bãi đúc cọc
1 Chuẩn bị mặt bằng bãi đúc cọc 1,2 100m2
2 Đắp cát mặt bằng bãi đúc cọc K=0,95 Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,36 100m3
3 Trải nylon lót Nilong : Việt Nam 1,2 100m2
4 Láng vữa dày 3 cm M100 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 120 m2
Z * MỐ CẦU
1 SXLD cốt thép mố cầu đk=6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,016 tấn
2 SXLD cốt thép mố cầu đk=8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,063 tấn
3 SXLD cốt thép mố cầu đk=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,051 tấn
4 SXLD cốt thép mố cầu đk=12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,565 tấn
5 SXLD cốt thép mố cầu đk=14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,996 tấn
6 SXLD cốt thép mố cầu đk=25mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,128 tấn
7 Ván khuôn mố cầu Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,748 100m2
8 Bê tông lót mố đá 4x6 M150 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,49 m3
9 Bê tông mố cầu đá 1x2, M300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 25,258 m3
10 Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 250x150x25mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 24 cái
AA * BẢN QUÁ ĐỘ
1 SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,021 tấn
2 SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,262 tấn
3 SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,042 tấn
4 SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,691 tấn
5 Ván khuôn Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,143 100m2
6 Trải nylon lót Nilong : Việt Nam 0,4 100m2
7 Bê tông lót đá 4x6 M150 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,16 m3
8 BT đá 1x2 M250 bản quá độ Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 10 m3
9 BT đá 1x2 M250 dầm kê PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,96 m3
AB * TRỤ CẦU
1 SXLD thép trụ cầu đk=6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,021 tấn
2 SXLD thép trụ cầu đk=8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,09 tấn
3 SXLD thép trụ cầu đk=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,06 tấn
4 SXLD thép trụ cầu đk=12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,82 tấn
5 SXLD thép trụ cầu đk=20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,939 tấn
6 SXLD thép trụ cầu đk=22mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,908 tấn
7 Ván khuôn trụ Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,765 100m2
8 BT trụ đá 1x2 M300 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 22,574 m3
9 Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 300x150x25mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 12 cái
10 Sơn phản quang thước nước ngược (1 lót, 2 phủ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2 m2
AC * DẦM CHÍNH
1 Dầm BTCT DUL I400 12m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 12 dầm
2 Dầm BTCT DUL I500 15m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6 dầm
3 Lắp dầm, trọng lượng cấu kiện 18 cái
AD * DẦM NGANG, MẶT CẦU, GỜ CHẮN
1 SXLĐ thép đk= 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,079 tấn
2 SXLĐ thép đk= 8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,919 tấn
3 SXLĐ thép đk= 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,196 tấn
4 SXLĐ thép đk= 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,403 tấn
5 SXLĐ thép đk= 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,252 tấn
6 Ống thoát nước STK D60mm dày 3,2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,166 100m
7 Ván khuôn Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,395 100m2
8 BT đá 1x2 M300 mặt cầu (Đã trừ Klg vữa không co ngót khe co giãn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 24,184 m3
9 Bê tông đá 1x2 M300 dầm ngang Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,108 m3
10 BT đá 1x2 M300 gờ chắn PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,265 m3
AE * LAN CAN CẦU
1 Gia công lan can thép mạ kẽm nhúng nóng Thép hình mạ kẽm ; Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,648 tấn
2 Bulong neo U-M22x640mm Việt Nam 84 bộ
3 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm 2,648 tấn
4 Biển báo hình vuông 1.2m x 1.2m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 biển
5 Lắp đặt biển báo hiệu đường sông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 cái
AF * KHE CO GIÃN
1 Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 16 m
2 Vữa không co ngót 40Mpa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,556 m3
AG * THÁO DỠ CẦU CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 17,633 m3
2 Tháo dỡ dầm cầu 15,5 tấn
3 Nhổ cọc cầu cũ 1,652 100m
AH * CẦU TẠM (Khấu hao)
1 Đóng cọc dừa, L=9m, ngọn >=15cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,08 100m
2 Cung cấp cừ dừa giằng L=9m, ngọn>=15cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 100 m
3 Cung xà gồ gỗ 40*60, (gỗ bạch đàn) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 277 m3
4 Lắp đặt dầm cầu gỗ 14 1cấu kiện
5 Lắp dựng ván mặt cầu dày 4cm Thép tấm, thép hình, Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,68 100m2
6 Bu long M10x100 Việt Nam 246 cái
7 Thép D6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,021 tấn
8 Gia công, lắp dựng lan can gỗ (chỉ tính NC) 0,6648 1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV. Tổng các hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Đường giao thông mặt đường láng nhựa và Cầu BTCT vĩnh cửu. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.500.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->