Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây dựng nhà văn hóa liên ấp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349390-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Xây dựng nhà văn hóa liên ấp
Số hiệu KHLCNT 20210341576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 09:09:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,206,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành công trình MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 Khoảng
2 Chi phí hạng mục chung MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 Khoảng
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,837 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 31,82 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,182 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,182 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,182 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,099 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 8,072 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,432 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,724 100m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,063 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,093 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,112 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,058 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,322 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,984 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,411 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,126 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,011 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,136 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,334 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4,02 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,742 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,139 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,049 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,102 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,43 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 8,835 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,127 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,241 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,019 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,255 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,371 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,252 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,232 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,206 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,321 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,22 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 8,092 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,725 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,264 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,34 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,154 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,049 tấn
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,98 m3
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,555 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6+8 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,159 tấn
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,041 tấn
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 12 cái
49 Lam Z KT:140x120x40 - L = 2800 hoàn thiện luôn công MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0 Cái
50 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,036 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,11 100m2
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,221 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,38 100m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5,364 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,497 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,083 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 15,799 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,2 m3
59 Lắp dựng cửa khung nhôm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 43,965 m2
60 Cửa đi nhôm kính hệ 700 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 21,72 M2
61 Cửa sổ nhôm kính hệ 700 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 22,245 M2
62 Lắp dựng khung bông nhôm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 19,473 m2
63 Khung bông nhôm (theo thiết kế) MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 19,473 M2
64 Ổ khóa Solex MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 6 Cái
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 57,888 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 12,816 m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,684 m3
68 Nilon lót MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 135 M2
69 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 250x250 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 7,22 m2
70 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 124,68 m2
71 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 70,53 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 110,678 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4,29 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 30,24 m2
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,06 m2
76 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 31,58 m2
77 Láng granitô bậc cấp MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 31,58 m2
78 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 73,8 m
79 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,62 m2
80 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,11 m2
81 Trát chân tường, trang trí cột, gờ chỉ + đắp vữa xi măng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 150,9 m
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 72 m
83 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,451 100m2
84 Lắp dựng xà gồ thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,654 tấn
85 Xà gồ C125x50x2,5 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 148 M
86 Trần tấm lambris 600x600 khung nhôm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 110,2 M2
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 19,66 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 35,585 m2
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 194,566 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 182,169 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 72,015 m2
92 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 204,178 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 106,175 m2
94 Trát trần, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 31,68 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 357,325 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 335,042 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 419,634 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 272,733 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 66,6 m2
100 Cầu chắn rác MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 9 Cái
101 Ống thoát nước D34 - L = 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 16 Cái
102 Bộ chữ tên nhà văn hóa MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 Bộ
103 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 6PL 6 way MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 hộp
104 MCB 2P 20A MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 cái
105 MCB 1P 10A MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 cái
106 MCB 1P 6A MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 cái
107 Công tắc 1 chiều 10A MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 13 cái
108 Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 10A MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5 cái
109 Mặt nạ và khung 1 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 Cái
110 Mặt nạ và khung 4 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4 Cái
111 Hộp nhựa chìm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 11 hộp
112 Quạt trần + Dimmer quạt MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4 cái
113 Đèn led Tube 2x18w loại siêu mỏng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 8 bộ
114 Đèn led Tube 1x18w loại siêu mỏng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5 bộ
115 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 280 m
116 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 70 m
117 Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 60 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 130 m
119 Hộp đấu dây MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 30 hộp
120 Cáp đồng trần M22 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3 Kg
121 Mối hàn cadweld MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3 Mối
122 Cọc thép mạ đồng M16x2400 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3 cọc
123 Đầu cosse các loại MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 70 Cái
124 Tắc kê nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 6 Bịt
125 Băng keo điện MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 6 Cuộn
126 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4,326 m3
127 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,343 m3
128 Nilon lót tránh mất nước (luôn công) MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,05 M2
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,305 m3
130 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,009 100m2
131 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,256 m3
132 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,006 100m2
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,014 tấn
134 Đắp đất nền móng công trình, nền đường MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,539 m3
135 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,079 m3
136 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,02 100m2
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,002 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,007 tấn
139 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,157 m3
140 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,01 100m2
141 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,001 tấn
142 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,019 tấn
143 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,002 tấn
144 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 cái
145 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 cái
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3 cấu kiện
147 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,9 m3
148 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 12,484 m2
149 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,66 m2
150 Quét nước xi măng 2 nước MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 13,024 m2
151 Xí bệt loại 1 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 bộ
152 Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 cái
153 Vòi tắm hoa sen MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 bộ
154 Vòi rửa D21 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 bộ
155 Lavabo MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 bộ
156 Phễu thu inox MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3 cái
157 Van PVC D27 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 cái
158 Ống PVC D21 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,1 100m
159 Ống PVC D27 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,4 100m
160 Ống PVC D60 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,15 100m
161 Ống PVC D90 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,44 100m
162 Ống PVC D114 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,08 100m
163 Co răng PVC D21 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 7 cái
164 Co PVC D21 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 7 cái
165 Co PVC D27 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 6 cái
166 Co PVC D60 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5 cái
167 Co PVC D90 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 11 cái
168 Co PVC D114 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4 cái
169 Tê PVC D27 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 6 cái
170 Tê PVC D60 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3 cái
171 Tê PVC D114 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 cái
172 Khâu PVC D27x21 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 7 cái
173 Tê PVC D27x21 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 cái
174 Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 Bình
175 Bộ tiêu lệnh, nội qui PCCC MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1 Bộ
C HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,024 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,346 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,436 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,132 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 08mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,17 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,08 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,021 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 25mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,022 tấn
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,237 100m
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 33 cái
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,074 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,064 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,005 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,242 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,02 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,004 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,718 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,516 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,069 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,017 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,046 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,832 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,236 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,146 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,023 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,02 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,032 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,787 m3
29 Lắp dựng cửa khung sắt MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 9 m2
30 Cửa cổng song sắt MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 9 M2
31 Lắp dựng lưới B40 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 165,7 m2
32 Hàng rào lưới B40 dày 3mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 165,7 M2
33 Sắt D6 căng lưới MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 43,712 Kg
34 Đèn cầu Malaysia D350 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2 Bộ
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 12,71 m2
36 Đắp vữa trang trí đầu cột MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,2 m
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 19,68 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 51,06 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 19,68 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 51,38 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 71,06 m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4,256 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 18,48 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 6,884 m3
4 Nilon lót MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 33,28 M2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,328 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,118 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,52 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,113 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,081 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,019 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,003 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 67 cái
13 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4,022 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 47,9 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 16,15 m2
16 Ống PVC D220 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,16 100m
E SÂN ĐAN
1 Ni lon lót MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 275 M2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 27,5 m3
3 Cắt ron nền MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 27,5 10m
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,6 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,06 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,6 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,12 100m2
F SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 6,36 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.532.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->