Gói thầu: Chống quá tải, giảm tổn thất cho lộ 475 E23.2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Chống quá tải, giảm tổn thất cho lộ 475 E23.2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 14:45:00 đến ngày 2021-04-02 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,948,276,138 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP/RECLOCER | |||
| 1 | Máy biến áp 6300-35/22kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV(1 tổng hai lộ) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Recloser 38kV - 800A - 16kA (kèm phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 3 pha: 42kV- Polymer | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ 35/0,22kVkV, ngâm dầu ngoài trời - 100VA | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tủ điều khiển máy cắt Recloser (kèm thiết bị) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Tủ |
| 8 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây: 800A 35kV 25kA/s 120kN Polymer | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Dao cách ly 3 pha 630A-35kV-170kV, Polime, mở ngang + sào thao tác + giá lắp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dao cách ly 3 pha 630A-24kV-150kV, Polime, mở ngang + sào thao tác + giá lắp | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Biến dòng loại TI 1 pha 35kV ngâm dầu ngoài trời | Theo yêu cầu HSMT | 3 | máy |
| 12 | Biến điện áp TU 1 pha 35kV ngâm dầu ngoài trời | Theo yêu cầu HSMT | 3 | máy |
| 13 | Biến dòng loại TI 1 pha 24kV ngâm dầu ngoài trời | Theo yêu cầu HSMT | 6 | máy |
| 14 | Biến điện áp TU 1 pha 24kV ngâm dầu ngoài trời | Theo yêu cầu HSMT | 6 | máy |
| 15 | Tủ đo lường đo đếm 35kV | Theo yêu cầu HSMT | 4 | tủ |
| 16 | Tủ MCCB 30A (KT:200x200) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 36 | sứ |
| 18 | Sứ đứng Polymer-35kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 16 | sứ |
| 19 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 18 | sứ |
| 20 | Sứ chuỗi SLC-35kV -đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 3 | chuỗi |
| 21 | Sứ chuỗi SLC -24kV-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 22 | Phụ kiện chuỗi bắt dao cách ly 1 pha căng trên dây - Sứ Silicon | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240-24kV | Theo yêu cầu HSMT | 14 | m |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150-24kV | Theo yêu cầu HSMT | 61 | m |
| 25 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-150/24mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 69 | m |
| 26 | Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-95/16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 78 | m |
| 27 | Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-70/11mm2(Nối lèo) | Theo yêu cầu HSMT | 60 | m |
| 28 | Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-50/8mm2(nối LA+biến áp cấp nguồn) | Theo yêu cầu HSMT | 13 | m |
| 29 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2(nối LA+biến áp cấp nguồn) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | m |
| 30 | Dây đồng mềm đấu tiếp đất thiết bị: Cu/PVC 1x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 59 | m |
| 31 | Đầu cáp T-Plug 24kV 630A dùng cho tủ RMU (240) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | đầu 3 pha |
| 32 | Đầu cáp T-Plug 24kV 630A dùng cho tủ RMU (150) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | đầu 3 pha |
| 33 | Đầu cáp co nguội 3 pha ngoài trời-3x240mm2-24kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | đầu 3 pha |
| 34 | Đầu cáp co nguội 3 pha ngoài trời-3x150mm2-24kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | đầu 3 pha |
| 35 | Ống nhôm không chịu lực A95 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 36 | Ống nhôm không chịu lực A120 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 37 | Ống nhôm không chịu lực A150 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm CA150 | Theo yêu cầu HSMT | 42 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm CA95 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng nhôm CA70 | Theo yêu cầu HSMT | 42 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm CA50 | Theo yêu cầu HSMT | 35 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng C50 | Theo yêu cầu HSMT | 114 | cái |
| 43 | Ghíp bọc MV IPC 95-120, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-95/95-120 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 20 | bộ |
| 44 | Ghíp bọc MV IPC 70-300, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/120-300 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 17 | bộ |
| 45 | Chụp chống sét van Silicone (V-X-Đ) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 46 | Chụp cầu chì tự rơi Silicone (V-X-Đ) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| C | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP/RECLOCER | |||
| 1 | Hệ thống Tiếp địa trạm Recloser RC2A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hệ thống |
| 2 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị cột 49.3 lộ 371 E23.2 Nhánh gạch Gia Lâm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Dây tiếp địa Trạm đo đếm và TBA gạch Gia Tường 2+Gạch Gia lâm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hệ thống |
| 4 | Dây tiếp địa dàn pooc tic | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống tiếp địa Trạm trung gian | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Dây tiếp địa cột xuất tuyến 22kV sau trạm trung gian Gia Sơn | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo XF2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ recloser và biến điện áp cấp nguồn 35kV tim-tim=2m (XACR-BA-2.0) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác đôi tim tim=2m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ Ghế thao tác | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo 3m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thang trèo 4m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV: XFCO-2800 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ chống sét van 35kV: XCSV-2800 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV: XTG-2800 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ biến điện áp+biến dòng điện 35kV: XTU+TI-2800 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Ống truyền động dọc trục thép mạ kẽm F32 (bổ sung) | Theo yêu cầu HSMT | 16 | m |
| 18 | Tai bắt chống sét van | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà néo dây đầu cột: X2ac-35 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo lệch hai pha: XFL2a-35 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà XL2a | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Xà XKL2a-35 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ chống sét van: XLA35-2.0 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV: XTG-2000 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ dao cách ly và chống sét van: XCD+CSV-35 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Kim thu sét đánh thẳng | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Ghế thao tác trạm bệt | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Thanh chống cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà néo dây đầu cột: 2XK3Tadc-700 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà phụ đỡ sứ XF1-700 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ sứ XF2-700 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Xà phụ đỡ sứ XF3-700 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van: XCD+CSV-700 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà đỡ biến điện áp 24kV: XTU-700 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà đỡ biến dòng điện 24kV: XTI-700 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Giá đỡ cáp xuất tuyến sau MBA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Cột BTLT 16m: PC.I-16-13 (G6+N10) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cột |
| 38 | Cột BTLT 10m: PC.I-10-5.0 (190) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 39 | Dây chì 25A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 40 | Phụ kiện chuỗi néo (chuỗi 4IIC70D néo cong) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 41 | Cáp Cu/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 57 | m |
| 42 | Ống nhựa bảo vệ dây nhị thứ ống PVC F42 loại Class 3 dày 2,6mm | Theo yêu cầu HSMT | 68 | m |
| 43 | Ống nhựa xoắn HDPE150( ĐKngoài 195+ 4,0mm) (Đktrong 150+4,0mm) | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE125( ĐKngoài 160+ 4,0mm) (Đktrong 125+4,0mm) | Theo yêu cầu HSMT | 53 | m |
| 45 | Ống nhựa xoắn HDPE 25( ĐKngoài 32+ 2,0mm) (Đktrong 25+2,0mm) | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 46 | Đầu cút F42 các loại | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 47 | Ba chạc T42 | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 48 | Dây đấu mạch dòng sử dụng cáp Cu\PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 98 | m |
| 49 | Dây đấu mạch áp sử dụng cáp Cu\PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 149 | m |
| 50 | Đầu cốt đồng - dây 4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng - dây 2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 52 | Khoá tủ ĐK, khóa tay dao | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 53 | Đai thép bắt ống nhựa (đai thép 20x0,4 dài 1,2m + khoá đai) | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 54 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 55 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 56 | Biển báo tên máy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 57 | Biển báo tên dao | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 58 | Biển báo tên Recloser | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 59 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 60 | Keo xịt biển bịt đầu ống HDPE | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 62 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 63 | Ghip nhôm AC 25-70 mm2, 1BL | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 64 | Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-2 (đào bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 65 | Móng cột đơn LT10m: MT10-2 (đào bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 66 | Móng cột đúp ly tâm 16m: MTK16-3 (đào bằng máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 67 | Móng Máy biến áp 6300kVA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 68 | Móng ghế thao tác trạm bệt | Theo yêu cầu HSMT | 3 | móng |
| 69 | Móng tủ RMU22kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 70 | Bể cát cứu hỏa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bể |
| 71 | Hố cáp dự phòng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hố |
| 72 | Hào cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 22 | m |
| 73 | Hố thu dầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hố |
| 74 | Móng thanh chống cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| D | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP/RECLOCER | |||
| 1 | Lắp đặt lại cầu dao 35kV - chém ngang | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Trục truyền động ngang cầu dao (lắp lại kèm theo Dao cách ly) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt lại chống sét van 35kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt lại biến dòng loại TI 1 pha 35kV ngâm dầu ngoài trời | Theo yêu cầu HSMT | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt lại biến điện áp TU 1 pha 35kV ngâm dầu ngoài trời | Theo yêu cầu HSMT | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt lại xà đỡ cầu dao chém ngang và đỡ sứ trung gian: XCD+TG-2800 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lại cầu chì tự rơi FCO - 35kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lại sứ 4IIC70 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | sứ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi tủ điều khiển hệ thống đo đếm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | m |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AHX-70/11mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | m |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-35kV trên cột LT | Theo yêu cầu HSMT | 11 | quả |
| 13 | Tháo hạ thu hồi cầu chì FCO-35kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | chuỗi |
| 14 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ trung gian tim-tim=3000mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ sứ trung gian tim-tim=2800mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ biến dòng điện 35kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ biến điện áp 35kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ thu hồi xà chống sét van và cầu chì tự rơi 35kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tháo hạ thu hồi ghế thao tác trên cột đơn | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ thu hồi giá đỡ ghế thao tác trên cột đơn | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ chống sét van 35kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ cầu chì 35kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| E | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao 24kV - chém ngang | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Dây dẫn ACSR-120/19mm2 (Có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu HSMT | 2.656 | m |
| 3 | Dây dẫn ACSR/XLPE2.5/HDPE 120/19mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 667 | m |
| 4 | Dây dẫn ACSR-95/16mm2 (Có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu HSMT | 2.142 | m |
| 5 | Dây chống sét TK50 | Theo yêu cầu HSMT | 714 | m |
| 6 | Dây dẫn xuống thiết bị ACSR-95/16mm2 (Có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | m |
| 7 | Dây dẫn ACSR/XLPE2.5/HDPE 120/19mm2 (Dây xuống thiết bị) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | m |
| 8 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | quả |
| 9 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 27 | bộ |
| 10 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện đỡ | Theo yêu cầu HSMT | 36 | chuỗi |
| 11 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 30 | chuỗi |
| 12 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + phụ kiện đỡ | Theo yêu cầu HSMT | 27 | chuỗi |
| 14 | Sứ chuỗi SLC-35kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 21 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện SLC 24kV 120kN | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 16 | Giáp níu dây bọc, dài 1240mm, 26,1 ÷ 28,9 (120mm2) + yếm cáp + móc treo đầu vuông | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 17 | Ghíp bọc MV IPC 95-120, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-95/95-120 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Ống nhôm chịu lực A120 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 19 | Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 30 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| F | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dựng Cột BTLT PC.I-14-13 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Dựng Cột BTLT PC.I-16-11 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Cột |
| 3 | Dựng Cột BTLT PC.I-16-13 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cột |
| 4 | Dựng Cột BTLT PC.I-18-13 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu HSMT | 21 | hệ thống |
| 6 | Hệ thống tiếp địa: RC2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hệ thống |
| 7 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị trạm cột cầu dao liên lạc vị trí cột số 9 sau xuất tuyến 22kV trung gian Gia sơn | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ thống |
| 8 | Xà 35kV: XKZadccs-35 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Xà 35kV: XKZaccs-35-Đ | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 10 | Cổ dề cột: CD-115 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Dây néo: DN20-14 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà 35kV: XKL2anc-35 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cổ dề chống sét cột đơn: CDCS-CĐ | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 14 | Cổ dề chống sét cột đôi: CDCS-Cđôi | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Xà cầu dao liên lạc giữa hai mạch: XDS 22 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà 22kV: 2XK3tac-Đ | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Xà 22kV: 2XKBadc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà 22kV: X2adc-150 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà 22kV: XKL2anc-160 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà cầu dao và néo dây 22kV: XCD-DD | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế thao tác trên 01 cột ly tâm: GTT-1LT | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ ghế thao tác trên 01 cột ly tâm: GĐGTT-1LT | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Thang trèo 4m: TT-4 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Xà 35kV: 2XK3tadc-300 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà 22kV: 2XKBa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Chi tiết ghép cột đôi 2LT14m: C1+C2+C3 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Chi tiết ghép cột đôi 2LT16(18)m: C1+C2+C3+C4 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 28 | Xà phụ: XP1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà phụ: XF1B | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà phụ: XF2B | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà phụ: XF3B | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Phụ kiện đỡ dây chống sét TK50: KĐcs | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Phụ kiện néo dây chống sét TK50: KNcs | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Phụ kiện néo dây 4IIC70: PKN (dùng cho dây tiết diện 70mm2) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 33 | cái |
| 36 | Biển báo cấm trèo | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 37 | Biển báo tên dao | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 38 | Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-2 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | móng |
| 39 | Móng cột đơn ly tâm 18m: MT18-2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 40 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 41 | Móng cột đúp ly tâm 16m: MTK16-3 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | móng |
| 42 | Móng cột đúp ly tâm 18m: MTK18-3 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 43 | Móng néo: MN15-5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| G | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Căng lại dây AC70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 396 | m |
| 2 | Sứ néo 4IIC70D lắp đặt lại (thay phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao 35kV - chém ngang | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi cột bê tông LT14m - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông LT12m - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Thu hồi cột bê tôngH8,5m - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép 3AsXV70/11mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 378 | m |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi xà XKZac (Khối lượng tạm tính 105kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi xà XK3Ta (Khối lượng tạm tính 112kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi xà X2a (Khối lượng tạm tính 72kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2a (Khối lượng tạm tính 63kg) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà X2adc (Khối lượng tạm tính 75kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà X3a (Khối lượng tạm tính 34kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà X2 (Khối lượng tạm tính 59kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2 (Khối lượng tạm tính 62kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi chụp vuông: CH-2,5m (Khối lượng tạm tính 96kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác (Khối lượng tạm tính 76kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo (Khối lượng tạm tính 53kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi công sơn giá đỡ ghế thao tác (Khối lượng tạm tính 66kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi giá bắt tay thao tác (Khối lượng tạm tính 33kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao tim-tim 2800mm (Khối lượng tạm tính 134kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ24kV, trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 40 | quả |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ35kV, trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | quả |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo SLC24kV | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo SLC35kV | Theo yêu cầu HSMT | 3 | chuỗi |
| H | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG - HẠNG MỤC TƯỜNG BAO VÀ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện làm móng tường bao | Theo yêu cầu HSMT | 121,21 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng tường bao, đá 4x6, vữa BT mác 100 (độ sụt 6-8cm) | Theo yêu cầu HSMT | 18,642 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài | Theo yêu cầu HSMT | 59,3175 | 100m |
| 4 | Xây móng đá hộc VXM mác 100, chiều dày >60cm (móng tường bao) | Theo yêu cầu HSMT | 225,224 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 68,744 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D≤10mm (Thép D6 ) | Theo yêu cầu HSMT | 149,091 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D≤18mm (Thép D12) | Theo yêu cầu HSMT | 638,255 | kg |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa BT mác 200 (độ sụt 6-8cm) | Theo yêu cầu HSMT | 7,887 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt k=0,9 | Theo yêu cầu HSMT | 42,8444 | 100m3 |
| 10 | San lấp mặt bằng bằng đất đồi | Theo yêu cầu HSMT | 5.227,0205 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 90,176 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 19,857 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài VXM mác 75, dày 1,5cm (Trát tường bao) | Theo yêu cầu HSMT | 220,228 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào lưới thép B40 dày 3mm | Theo yêu cầu HSMT | 270,773 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Sơn cổng trạm) | Theo yêu cầu HSMT | 25,85 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Lắp cổng trạm) | Theo yêu cầu HSMT | 12,925 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.120.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi