Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn thay thế bảng tên trạm, bảng chỉ danh thiết bị và sơn vẽ số trụ trung, hạ thế huyện Cần Giờ, Nhà Bè năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn thay thế bảng tên trạm, bảng chỉ danh thiết bị và sơn vẽ số trụ trung, hạ thế huyện Cần Giờ, Nhà Bè năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 09:42:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 644,384,766 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Vật tư thiết bị: (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ…) | |||
| 1 | Sơn đen | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 780,2688 | Kg |
| 2 | Sơn đỏ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 334,4009 | Kg |
| 3 | Bảng tên trạm KT (200x300)mm, dày 0,5mm - Inox 304 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 270 | Cái |
| 4 | Vis mạ zn 3x6 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.132 | Cái |
| 5 | Bảng tên đầu cáp ngầm KT (200x300)mm, dày 0,5mm - Inox 304 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 109 | Cái |
| 6 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 289 | Cái |
| 7 | Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 578 | Cái |
| 8 | Bảng chỉ danh thiết bị KT (200x300)mm, dày 0,5mm - Inox 304 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 193 | Cái |
| 9 | Cọc móc cáp ngầm bằng bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Cái |
| 10 | Cọc móc cáp ngầm bằng gang | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 253 | Cái |
| B | 2. VLp-NC-MTC: (bao gồm tất cả các chi phí: nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Sơn số trụ trung thế (dt 0,25mx0,24m) và sơn bảng báo an toàn (dt 0,36mx0,24m), tổng diện tích sơn 1 trụ là 0,1464m2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.339,56 | m2 |
| 2 | 2. Sơn số trụ hạ thế (dt 0,25mx0,24m) và sơn bảng báo an toàn (dt 0,36mx0,24m), tổng diện tích sơn 1 trụ là 0,1464m2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.058,8232 | m2 |
| 3 | 3. Lắp bảng tên trạm kích thước (200*300 mm - inox 304, dày 0,5mm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 270 | Cái |
| 4 | 4. Lắp bảng tên đầu cáp ngầm ngoài trời, kích thước (200*300) mm - inox 304, dày 0,5mm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 109 | Cái |
| 5 | 5. Lắp bảng chỉ danh thiết bị ngoài trời, kích thước (200*300) mm - inox 304, dày 0,5mm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | Cái |
| 6 | 6. Lắp bảng chỉ danh thiết bị tủ RMU, kích thước (200*300) mm - inox 304, dày 0,5mm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 7 | 7. Lắp cọc móc cáp ngầm bằng bê tông | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 357 | Cái |
| 8 | 8. Lắp cọc móc cáp ngầm bằng gang | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 295 | Cái |
| C | 3. Phần bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm toàn công trình | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi