Gói thầu: Duy tu vạch dừng xe buýt (sơn, xóa), sơn, sửa nhà chờ xe buýt, sơn sửa trụ dừng xe buýt, tuần tra hạ tầng xe buýt; kiểm tra thường xuyên trụ dừng, nhà chờ xe buýt, đăng ký trụ dừng nhà chờ xe buýt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372097-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đào tạo Đại Nam
Tên gói thầu Duy tu vạch dừng xe buýt (sơn, xóa), sơn, sửa nhà chờ xe buýt, sơn sửa trụ dừng xe buýt, tuần tra hạ tầng xe buýt; kiểm tra thường xuyên trụ dừng, nhà chờ xe buýt, đăng ký trụ dừng nhà chờ xe buýt
Số hiệu KHLCNT 20210354932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí duy tu giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 19:15:00 đến ngày 2021-04-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,991,025,639 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SƠN
1 Sơn vạch dừng xe buýt bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.981,4584 m2
2 Xóa vạch dừng xe buýt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.956,1565 m2
3 Sơn nhà chờ, trụ dừng xe buýt (chất liệu sắt thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.519,7672 m2
4 Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu trụ dừng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 912,3 biển
5 Tháo dỡ, lắp đặt lại bảng thông tin, tên trạm (không vật tư) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 912,3 biển
6 Sơn nhà chờ, trụ dừng xe buýt (chất liệu sắt thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 932,7974 m2
B HẠNG MỤC SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5143 tấn
2 Gia công thép hộp giằng mái gia cố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5143 tấn
3 Lắp đặt mái nhà chờ bằng Alu dày 3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0988 100m2
4 Gia công cột bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7414 tấn
5 Lát gạch terazoo bổ sung Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,65 m2
6 Tháo dỡ thu hồi biển báo hiệu trụ dừng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,05 biển
7 Tháo dỡ, thu hồi trụ dừng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,05 trụ
8 Tháo dỡ, lắp đặt lại bảng thông tin, tên trạm (không vật tư) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 304,1 biển
9 Lắp đặt trụ dừng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,05 trụ
10 Tháo dỡ, lắp đặt lại bảng thông tin, tên trạm (không vật tư) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,05 biển
11 Vận chuyển tiếp 1000m vật tư các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.520,5 cấu kiện
C TUẦN TRA ĐIỂM DỪNG XE BUÝT
1 Tuần tra điểm dừng xe buýt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,6315 1km/năm
2 Kiểm tra thường xuyên kết cấu trụ dừng, nhà chờ xe buýt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.378,7026 100m²/lần
3 Đăng ký trụ dừng nhà chờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.401 1 lần/ năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.997E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa duy tu đường giao thông. * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán); + Bản scan từ bản chụp tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Trường hợp nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài những tài liệu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: hợp đồng với nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. * Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc: hợp đồng thi công và xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành, các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc nhà thầu đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->