Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa phòng học các điểm trường tiểu học: Trưng Vương, Âu Cơ và Phạm Ngũ lão (điểm Dãy Ốc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369116-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa phòng học các điểm trường tiểu học: Trưng Vương, Âu Cơ và Phạm Ngũ lão (điểm Dãy Ốc)
Số hiệu KHLCNT 20200829678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Nguồn thu SĐ đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 09:50:00 đến ngày 2021-04-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,829,234,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục sửa chữa Trường tiểu học Trưng Vương điểm chính Dãy 12 phòng (01 trệt 01 lầu)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.154,216 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 667,73 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.090,789 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97,6991 M2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 307,2 M
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126,72 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,96 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m2
9 Lắp dựng khung bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,96 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,384 1m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 235,664 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.602,78 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.558,27 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97,6992 1m2
15 Bả bằng bột bả vào tường (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 962,145 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 286,17 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2812 100m2
B Hạng mục sửa chữa Trường tiểu học Âu Cơ điểm chính dãy 14 phòng (01 trệt 01 lầu)
1 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,384 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,075 M2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 137,48 M2
4 Tháo dỡ trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 395,43 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.434,3294 M2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.014,0564 M2
7 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,8 M2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,275 m2
9 lắp đặt ổ khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Cái
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 137,48 M2
11 Lắp dựng khung kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8 M2
12 Lắp dựng khung bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160,28 M2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,012 1m2
14 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 M3
15 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (sử dụng tôn màu 0,45mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 448,5415 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 518,96 M2
17 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.049,3082 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.448,652 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.049,042 m2
20 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 395,43 M2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 157,38 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 157,38 m2
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 Bộ
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Bộ
25 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 Cái
26 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 Mét
27 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
28 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 600 m
29 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 800 m
30 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 cái
31 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
34 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
35 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bảng
36 Lắp đặt tủ điện chứa CB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7276 100M2
C Hạng mục sửa chữa Trường tiểu học Âu Cơ điểm phụ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,214 M2
2 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,612 m3
3 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,48 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,242 m2
5 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,572 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,242 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,16 M2
8 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0298 Tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn màu 0,45mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1294 100M2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7 M2
11 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,105 M2
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,16 M2
13 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Bộ
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
15 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 Mét
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
20 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
22 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
26 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,0206 M3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4062 M3
30 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,05 100M
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,704 M3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,471 M3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3515 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3945 m3
35 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,494 m2
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6074 m3
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0408 100M2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,125 m2
41 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 tấn
42 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 tấn
43 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1453 tấn
44 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0009 100M3
45 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0009 100M3
46 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0009 100M3
47 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0009 100M3
D Hạng mục sửa chữa Trường tiểu học Phạm Ngũ Lão (điểm Dãy Ốc)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,57 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 270,45 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 211,903 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,786 M2
5 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,528 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0372 100M2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0092 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0346 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,744 m3
10 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 155,31 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,64 M2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 270,45 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 211,903 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,865 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,9515 m2
16 Lắp dựng khung bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,64 M2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,526 1m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,36 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,36 M2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Quy cách chân dàn 1,25m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4945 100M2
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,36 M2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 269,12 M2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 196,78 M2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,3 M2
25 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,3 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,32 M2
27 Lắp dựng khung bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,94 M2
28 Lắp dựng cửa khung sắt kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,28 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,04 m2
30 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 bộ
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,792 1m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 269,12 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 196,78 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 345,66 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,12 m2
36 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (quy cách chân dàn 1,2m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2904 100M2
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,68 M2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,36 M2
41 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 184,16 M2
42 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,44 M2
43 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,2 M2
44 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,44 M2
45 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,2 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,28 m2
47 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 bộ
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 M2
49 Lắp dựng khung bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,82 M2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,968 1m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,36 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 184,16 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 162,76 m2
54 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,48 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,48 M2
56 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,44 M2
57 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,544 m3
58 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,44 M2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (quy cách chân dàn 1,2m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3552 100M2
60 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,72 M2
61 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,68 M2
62 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,3 M2
63 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,44 M2
64 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,2 M2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,28 M2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 M2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,68 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,3 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 154,98 m2
70 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,44 M2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,2 m2
72 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,44 M2
73 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1294 Tấn
74 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (bao gồm công tháo dỡ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,02 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5088 100M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.48E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp IV trở lên. + Giá trị hợp đồng hoàn thành >= 1.280.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->