Gói thầu: Gói 6A: Đấu thầu tập trung thi công sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320360-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 6A: Đấu thầu tập trung thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210320311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 19:14:00 đến ngày 2021-03-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,659,006,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa kiến trúc trạm 110 kV Gò Đầm - Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
B Sửa chữa kiến trúc trạm 110 kV Gò Đầm - Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V 2,0295 m3
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V 469,7644 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài Chương V 549,0875 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Chương V 596,5936 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong Chương V 894,8904 m2
6 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V 39,6 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 69,83 m2
8 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V 137,8176 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V 85,3478 m2
10 Phá dỡ nền gạch lát cũ Chương V 550,923 m2
11 Phá dỡ lớp lót nền Chương V 56,0923 m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 66,43 m2
13 Tháo dỡ trần Chương V 197,5004 m2
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 633,176 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 10,152 m2
16 Tháo dỡ bệ xí Chương V 1 bộ
17 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 1 bộ
18 Tháo dỡ các kết cấu thép Chương V 2,2 tấn
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V 53,0423 m3
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V 8,0486 100m2
21 Quét dung dịch chống thấm Chương V 137,8176 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 469,7644 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 596,5936 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.598,1728 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.168,5987 m2
26 Lắp đặt ống nhựa D90 Chương V 0,56 100m
27 Cút nhựa D90 Chương V 30 cái
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 240,7296 1m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V 6,3318 100m2
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10 mm² (đã bao gồm hao hụt) Chương V 1.262,5 m
31 Đèn downlight D90 Chương V 96 bộ
32 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 45 cái
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V 10 bộ
34 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V 30 cái
35 Lắp đặt xí bệt + tiểu nữ Chương V 1 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 1 cái
37 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V 1 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V 1 bộ
39 Lắp đặt gương soi Chương V 1 cái
40 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V 1 cái
41 Ống nhựa PPR DN40 Chương V 0,45 100m
42 Côn, cút nhựa DN40 Chương V 15 cái
43 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 40,48 m2
44 Láng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 2,505 m2
45 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 137,8176 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 Chương V 2,505 m2
47 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 Chương V 10,152 m2
48 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 426,4236 m2
49 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V 2 cái
50 Gia công xà gồ thép Chương V 3,7795 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 3,7795 tấn
52 Cải tạo mương cáp tấm đan Chương V 30 m
53 Sơn nền bê tông bằng sơn Epoxy Chương V 558,418 m2
54 Phễu thu D100 Chương V 1 cái
55 Bảng điện Chương V 15 cái
56 Đai giữ ống Chương V 60 cái
57 Ống thép chống lật mái tôn ɸ20 Chương V 750 m
58 Rọ chắn rác thép D150 Chương V 10 cái
59 Sản xuất cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm Chương V 66,63 m2
60 Tôn úp nóc + máng nước Chương V 187,11 m
C Sửa chữa kiến trúc trạm 110 kV Gò Đầm - Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc thu hồi)
1 Thu hồi cửa gỗ Chương V 67 m2
2 Thu hồi trần nhựa phòng điều khiển Chương V 426 m2
3 Thu hồi tôn lợp mái Chương V 633 m2
4 Thu hồi vì kèo, xà gồ mái Chương V 2.200 kg
5 Thu hồi bệ xí Chương V 1 bộ
6 Thu hồi xí bệt + tiểu nữ Chương V 1 bộ
7 Thu hồi vòi rửa vệ sinh Chương V 1 cái
8 Thu hồi chậu rửa 2 vòi Chương V 1 bộ
9 Thu hồi vòi rửa 2 vòi Chương V 1 bộ
10 Thu hồi gương soi Chương V 1 cái
11 Thu hồi đèn downlight D90 Chương V 96 bộ
12 Thu hồi bảng điện Chương V 15 cái
13 Thu hồi công tắc 3 hạt Chương V 45 cái
14 Thu hồi đèn ống 2 bóng dài 1,2m Chương V 10 bộ
15 Thu hồi Aptomat 3 pha ≤ 50A Chương V 30 cái
D Sửa chữa nhà phụ trợ Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
E Sửa chữa nhà phụ trợ Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V 348,2354 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 53,96 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 477,0596 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 166,4 m2
5 Tháo dỡ tiểu nam Chương V 9 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Chương V 23 bộ
7 Quét dung dịch chống thấm Chương V 53,96 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 348,2354 m2
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 9 bộ
10 Lắp đặt xí bệt Chương V 23 bộ
11 Lắp đặt gương soi Chương V 14 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
16 Ống nhựa PPR DN40 Chương V 1,8 100m
17 Côn, cút nhựa DN40 Chương V 50 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng D90 Chương V 1,4 100m
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát D90 Chương V 30 cái
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Chương V 166,4 m2
21 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V 6 cái
22 Cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm Chương V 233,636 m2
23 Vách kính hệ kính dày 6.38mm Chương V 249,4436 m2
F Sửa chữa nhà phụ trợ Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc thu hồi)
1 Cửa gỗ Chương V 234 m2
2 Khung nhôm vách kính Chương V 243 m2
3 Tiểu nam Chương V 9 Bộ
4 Bệ xí Chương V 23 Bộ
G Sửa chữa kiến trúc nhà điều hành sản xuất ĐLTX Phổ Yên - Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần hạng mục chung)
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Không Y/C 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Không Y/C 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Không Y/C 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Không Y/C 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Không Y/C 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Không Y/C 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Không Y/C 1 Khoản
H Sửa chữa kiến trúc nhà điều hành sản xuất ĐLTX Phổ Yên - Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V 6,483 m3
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V 358,261 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài Chương V 537,3915 m2
4 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V 38,2788 m2
5 Phá dỡ nền gạch lát cũ Chương V 30,0924 m2
6 Phá dỡ lớp lót nền Chương V 6,0185 m3
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 43,9552 m2
8 Phá dỡ lớp lót nền Chương V 5,8205 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V 21,051 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V 47,0003 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Chương V 20,143 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V 33,859 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 7,452 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V 17,388 m2
15 Phá dỡ nền gạch lát cũ Chương V 22,1938 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V 1,518 m3
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 70,902 m2
18 Tháo dỡ lan can Chương V 14,86 m
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 82,8 m2
20 Tháo dỡ bệ xí Chương V 4 bộ
21 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 4 bộ
22 Tháo dỡ chậu tiểu nam + nữ Chương V 8 bộ
23 Tháo dỡ trần Chương V 71,5728 m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 12,425 m2
25 Tháo dỡ trần Chương V 25,8116 m2
26 Bê tông xỉ tôn nền, M50, XM PCB30 Chương V 5,8205 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V 2,5867 m3
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V 7,4527 100m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V 2,5344 m3
30 Sơn chống thấm Chương V 73,0576 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V 0,7552 100m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 381,301 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 29,1648 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 918,6925 m2
35 Lắp đặt ống nhựa D90 Chương V 1,683 100m
36 Cút nhựa D90 Chương V 51 cái
37 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V 135,48 1m
38 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 30,1026 1m2
39 Đèn ốp trần Chương V 30 bộ
40 Lắp đặt xí bệt + tiểu nữ Chương V 12 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 12 cái
42 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V 6 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V 6 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Chương V 6 bộ
45 Lắp đặt gương soi Chương V 6 cái
46 Ống nhựa PPR DN40 Chương V 2,02 100m
47 Côn, cút nhựa DN40 Chương V 45 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng D90 Chương V 1,5 100m
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát D90 Chương V 25 cái
50 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V 6 cái
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 71,5728 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 71,5728 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 21,051 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 20,143 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 70,17 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 67,1433 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 3,192 m2
58 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 38,2788 m2
59 Láng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 29,1024 m2
60 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 43,9552 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 Chương V 29,4324 m2
62 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 Chương V 98,9 m2
63 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 136,749 m2
64 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V 6 cái
65 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 71,5728 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V 7,452 m2
67 Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB30 Chương V 22,1718 m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 5,4 m2
69 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V 3,192 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 6,9 m2
71 Công tháo dỡ hộp kỹ thuật cửa cuốn Chương V 1 công
72 Vách ngăn khung thép 2 mặt bịt tôn Chương V 53,16 m2
73 Bản lề + tay nắm + phụ kiện Chương V 1 bộ
74 Bật sắt Chương V 88 cái
75 Cremon cửa đi + sổ Chương V 30 cái
76 Cửa kính thủy lực Chương V 2,25 m2
77 Cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm Chương V 8,487 m2
78 Cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm 3 Chương V 22,6953 m2
79 Đai giữ ống Chương V 153 cái
80 Hoa sắt inox 201 Chương V 92,0673 kg
81 Hộp kỹ thuật cửa cuốn Chương V 1 bộ
82 Khóa cửa Chương V 3 bộ
83 Lan can inox Chương V 161,3954 kg
84 Mái kính khung inox Chương V 10,2 m2
85 Nẹp khuôn Chương V 91,14 m
86 Rọ chắc rác thép D150 Chương V 17 cái
87 Sản xuất cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm Chương V 59,382 m2
88 Vách ngăn compac nhà WC Chương V 8,4 m2
I Sửa chữa kiến trúc nhà điều hành sản xuất ĐLTX Phổ Yên - Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc thu hồi)
1 Cửa gỗ tầng 1 Chương V 70,902 m2
2 Lan can bằng gỗ tầng 2,3 Chương V 14,86 m
3 Bệ xí Chương V 4 Bộ
4 Chậu rửa Chương V 4 Bộ
5 Chậu tiểu nam+nữ Chương V 8 Bộ
6 Xí bệt + tiểu nữ Chương V 12 Bộ
7 Vòi rửa vệ sinh Chương V 12 Cái
8 Chậu rửa 2 vòi Chương V 6 Bộ
9 Vòi rửa 2 vòi Chương V 6 Bộ
10 Chậu tiểu nam+ van xả Chương V 6 Bộ
11 Gương soi Chương V 6 Cái
12 Vách ngăn nhựa nhà WC Chương V 8,4 m2
13 Trần thạch cao phòng họp+ phòng GĐ, WC Chương V 136 m2
14 Đèn ốp trần Chương V 30 Cái
15 Trần nhựa Chương V 71,573 m2
16 Cửa gỗ Chương V 13 m2
17 Trần nhựa Chương V 25,812 m2
18 Mái Fibro khung gỗ Chương V 10,2 m2
19 Cửa sắt xếp Chương V 6,9 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng công trình cấp III. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->