Gói thầu: Gói 6A: Đấu thầu tập trung thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 6A: Đấu thầu tập trung thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 19:14:00 đến ngày 2021-03-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,659,006,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa kiến trúc trạm 110 kV Gò Đầm - Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Sửa chữa kiến trúc trạm 110 kV Gò Đầm - Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 2,0295 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 469,7644 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Chương V | 549,0875 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 596,5936 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Chương V | 894,8904 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 39,6 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 69,83 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V | 137,8176 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 85,3478 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V | 550,923 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp lót nền | Chương V | 56,0923 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 66,43 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V | 197,5004 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 633,176 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 10,152 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Chương V | 2,2 | tấn |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 53,0423 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 8,0486 | 100m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V | 137,8176 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 469,7644 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 596,5936 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.598,1728 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.168,5987 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V | 0,56 | 100m |
| 27 | Cút nhựa D90 | Chương V | 30 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 240,7296 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 6,3318 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10 mm² (đã bao gồm hao hụt) | Chương V | 1.262,5 | m |
| 31 | Đèn downlight D90 | Chương V | 96 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 45 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt + tiểu nữ | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Ống nhựa PPR DN40 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 42 | Côn, cút nhựa DN40 | Chương V | 15 | cái |
| 43 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 40,48 | m2 |
| 44 | Láng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 2,505 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 137,8176 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Chương V | 2,505 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Chương V | 10,152 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 426,4236 | m2 |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,7795 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,7795 | tấn |
| 52 | Cải tạo mương cáp tấm đan | Chương V | 30 | m |
| 53 | Sơn nền bê tông bằng sơn Epoxy | Chương V | 558,418 | m2 |
| 54 | Phễu thu D100 | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Bảng điện | Chương V | 15 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Chương V | 60 | cái |
| 57 | Ống thép chống lật mái tôn ɸ20 | Chương V | 750 | m |
| 58 | Rọ chắn rác thép D150 | Chương V | 10 | cái |
| 59 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Chương V | 66,63 | m2 |
| 60 | Tôn úp nóc + máng nước | Chương V | 187,11 | m |
| C | Sửa chữa kiến trúc trạm 110 kV Gò Đầm - Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc thu hồi) | |||
| 1 | Thu hồi cửa gỗ | Chương V | 67 | m2 |
| 2 | Thu hồi trần nhựa phòng điều khiển | Chương V | 426 | m2 |
| 3 | Thu hồi tôn lợp mái | Chương V | 633 | m2 |
| 4 | Thu hồi vì kèo, xà gồ mái | Chương V | 2.200 | kg |
| 5 | Thu hồi bệ xí | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi xí bệt + tiểu nữ | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thu hồi chậu rửa 2 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi vòi rửa 2 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Thu hồi đèn downlight D90 | Chương V | 96 | bộ |
| 12 | Thu hồi bảng điện | Chương V | 15 | cái |
| 13 | Thu hồi công tắc 3 hạt | Chương V | 45 | cái |
| 14 | Thu hồi đèn ống 2 bóng dài 1,2m | Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Thu hồi Aptomat 3 pha ≤ 50A | Chương V | 30 | cái |
| D | Sửa chữa nhà phụ trợ Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| E | Sửa chữa nhà phụ trợ Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 348,2354 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 53,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 477,0596 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 166,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 23 | bộ |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V | 53,96 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 348,2354 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 23 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Ống nhựa PPR DN40 | Chương V | 1,8 | 100m |
| 17 | Côn, cút nhựa DN40 | Chương V | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng D90 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D90 | Chương V | 30 | cái |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V | 166,4 | m2 |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Chương V | 233,636 | m2 |
| 23 | Vách kính hệ kính dày 6.38mm | Chương V | 249,4436 | m2 |
| F | Sửa chữa nhà phụ trợ Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc thu hồi) | |||
| 1 | Cửa gỗ | Chương V | 234 | m2 |
| 2 | Khung nhôm vách kính | Chương V | 243 | m2 |
| 3 | Tiểu nam | Chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Bệ xí | Chương V | 23 | Bộ |
| G | Sửa chữa kiến trúc nhà điều hành sản xuất ĐLTX Phổ Yên - Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| H | Sửa chữa kiến trúc nhà điều hành sản xuất ĐLTX Phổ Yên - Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 6,483 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 358,261 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Chương V | 537,3915 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 38,2788 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V | 30,0924 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp lót nền | Chương V | 6,0185 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 43,9552 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp lót nền | Chương V | 5,8205 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 21,051 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V | 47,0003 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 20,143 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V | 33,859 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 7,452 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 17,388 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V | 22,1938 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 1,518 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 70,902 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can | Chương V | 14,86 | m |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 82,8 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu tiểu nam + nữ | Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ trần | Chương V | 71,5728 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 12,425 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Chương V | 25,8116 | m2 |
| 26 | Bê tông xỉ tôn nền, M50, XM PCB30 | Chương V | 5,8205 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,5867 | m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 7,4527 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 2,5344 | m3 |
| 30 | Sơn chống thấm | Chương V | 73,0576 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 0,7552 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 381,301 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 29,1648 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 918,6925 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V | 1,683 | 100m |
| 36 | Cút nhựa D90 | Chương V | 51 | cái |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 135,48 | 1m |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 30,1026 | 1m2 |
| 39 | Đèn ốp trần | Chương V | 30 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt + tiểu nữ | Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 46 | Ống nhựa PPR DN40 | Chương V | 2,02 | 100m |
| 47 | Côn, cút nhựa DN40 | Chương V | 45 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng D90 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát D90 | Chương V | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 71,5728 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 71,5728 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 21,051 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 20,143 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 70,17 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 67,1433 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3,192 | m2 |
| 58 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 38,2788 | m2 |
| 59 | Láng tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 29,1024 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 43,9552 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Chương V | 29,4324 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Chương V | 98,9 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 136,749 | m2 |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V | 6 | cái |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 71,5728 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 7,452 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB30 | Chương V | 22,1718 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,4 | m2 |
| 69 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 3,192 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,9 | m2 |
| 71 | Công tháo dỡ hộp kỹ thuật cửa cuốn | Chương V | 1 | công |
| 72 | Vách ngăn khung thép 2 mặt bịt tôn | Chương V | 53,16 | m2 |
| 73 | Bản lề + tay nắm + phụ kiện | Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Bật sắt | Chương V | 88 | cái |
| 75 | Cremon cửa đi + sổ | Chương V | 30 | cái |
| 76 | Cửa kính thủy lực | Chương V | 2,25 | m2 |
| 77 | Cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Chương V | 8,487 | m2 |
| 78 | Cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm 3 | Chương V | 22,6953 | m2 |
| 79 | Đai giữ ống | Chương V | 153 | cái |
| 80 | Hoa sắt inox 201 | Chương V | 92,0673 | kg |
| 81 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Khóa cửa | Chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lan can inox | Chương V | 161,3954 | kg |
| 84 | Mái kính khung inox | Chương V | 10,2 | m2 |
| 85 | Nẹp khuôn | Chương V | 91,14 | m |
| 86 | Rọ chắc rác thép D150 | Chương V | 17 | cái |
| 87 | Sản xuất cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm | Chương V | 59,382 | m2 |
| 88 | Vách ngăn compac nhà WC | Chương V | 8,4 | m2 |
| I | Sửa chữa kiến trúc nhà điều hành sản xuất ĐLTX Phổ Yên - Công ty Điện lực Thái Nguyên (Phần khối lượng công việc thu hồi) | |||
| 1 | Cửa gỗ tầng 1 | Chương V | 70,902 | m2 |
| 2 | Lan can bằng gỗ tầng 2,3 | Chương V | 14,86 | m |
| 3 | Bệ xí | Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Chậu rửa | Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Chậu tiểu nam+nữ | Chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Xí bệt + tiểu nữ | Chương V | 12 | Bộ |
| 7 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | Cái |
| 8 | Chậu rửa 2 vòi | Chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Vòi rửa 2 vòi | Chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Chậu tiểu nam+ van xả | Chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Gương soi | Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Vách ngăn nhựa nhà WC | Chương V | 8,4 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao phòng họp+ phòng GĐ, WC | Chương V | 136 | m2 |
| 14 | Đèn ốp trần | Chương V | 30 | Cái |
| 15 | Trần nhựa | Chương V | 71,573 | m2 |
| 16 | Cửa gỗ | Chương V | 13 | m2 |
| 17 | Trần nhựa | Chương V | 25,812 | m2 |
| 18 | Mái Fibro khung gỗ | Chương V | 10,2 | m2 |
| 19 | Cửa sắt xếp | Chương V | 6,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng công trình cấp III. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi