Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350124-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210212912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 15:25:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,679,287,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Rải cao su lớp cách ly đổ cọc Chương V của E-HSMT 7,11 100m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 14,1542 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,133 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 18,041 tấn
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 176,7508 m3
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 5,058 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 28,429 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (KL thiết kế 1 mối 5,426 kg thép, tương ứng tỷ lệ so với định mức (Hệ số VT) 5,426/10,29=0,5273 VL, NC, MTC)) Chương V của E-HSMT 297 1 mối nối
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 3,2469 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,0022 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4009 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 8,3172 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,3172 m3
14 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,6724 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 48,2133 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,7772 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,7469 tấn
18 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4116 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,1647 100m3
20 Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) Chương V của E-HSMT 1,2353 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,1036 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 25,9075 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6836 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,5883 tấn
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,9724 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 24,6591 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2598 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,3864 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2882 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,957 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 8,4133 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 90,0678 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,0842 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 6,4595 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9078 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,9747 tấn
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 10,1045 100m2
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 95,6002 m3
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 13,8611 tấn
40 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,3864 100m2
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,4092 m3
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,276 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,478 tấn
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 2,9944 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (hệ giằng, lanh tô) Chương V của E-HSMT 4,5054 100m2
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 21,4618 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (hệ giằng, lanh tô) Chương V của E-HSMT 18,1027 m3
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,5397 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (hệ giằng, lanh tô) Chương V của E-HSMT 1,7968 tấn
50 Gia công li tô thép mạ kẽm ( tính vật tư ) Chương V của E-HSMT 1,012 tấn
51 Lắp dựng li tô thép mạ kẽm ( tính công ) Chương V của E-HSMT 1,012 tấn
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 68,8915 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,3856 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 5,674 m3
55 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 (xây tường bó nền) Chương V của E-HSMT 30,3896 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 39,1577 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 19,7171 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 4,2988 m3
59 Ốp tường diện đá bóc 100x200mm Chương V của E-HSMT 92,5 m2
60 Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm Chương V của E-HSMT 64 m2
61 Ốp tường trụ, cột gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT 76,54 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (bó nền, bồn hoa) Chương V của E-HSMT 279,03 m2
63 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 656,4349 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 19,8054 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 21,391 m2
66 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,326 m2
67 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 226,4 m2
68 Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 186,62 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (định mức đã bao gồm 3 lớp) Chương V của E-HSMT 186,62 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (móc nước) Chương V của E-HSMT 79,2 m
71 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 23,2644 m2
72 Trát Phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28 m
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 656,4348 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 267,5964 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 924,0312 m2
76 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1.398,2399 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 46,3197 m2
78 Trát trần, vữa XM M75 trong nhà Chương V của E-HSMT 299,1438 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,825 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 1.398,2398 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 373,2887 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.771,5285 m2
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V của E-HSMT 2,4975 m3
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 35,7 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm Chương V của E-HSMT 31,115 m2
86 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Chương V của E-HSMT 15,5575 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT 569,0913 m2
88 Lát gạch bậc tam cấp, gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT 52,1925 m2
89 Lát gạch bậc cầu thang, gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT 36,2234 m2
90 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm Chương V của E-HSMT 318,7 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 318,7 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 318,7 m2
93 Cung cấp Cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55, dày 2,0mm, ô kính cường lực dày 8mm Chương V của E-HSMT 93,04 m2
94 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 93,04 m2
95 Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm Chương V của E-HSMT 24,1531 m2
96 Lắp dựng khung bảo về cửa đi Chương V của E-HSMT 24,153 m2
97 Cung cấp Ô kính cường lực dày 8mm, khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55 Chương V của E-HSMT 32,3808 m2
98 Lắp dựng cửa ô kính khung nhôm Chương V của E-HSMT 32,3808 m2
99 Cung cấp Cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 93, dày 2,0mm, ô kính cường lực dày 8mm Chương V của E-HSMT 60,8 m2
100 Cung cấp Cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55, dày 2,0mm, ô kính trắng dày 8mm Chương V của E-HSMT 2,16 m2
101 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Chương V của E-HSMT 62,96 m2
102 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm Chương V của E-HSMT 60,8 m2
103 Lắp dựng khung bảo về cửa sổ Chương V của E-HSMT 60,8 m2
104 Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 2 trụ
105 Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304 Chương V của E-HSMT 0,8 m2
106 Cung cấp Con tiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 110 cái
107 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 110 cái
108 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Chương V của E-HSMT 20,51 m
109 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,3836 m2
110 Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V của E-HSMT 31,67 m2
111 Lắp dựng Lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V của E-HSMT 31,67 m2
112 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (Định mức 13 viên/m2, ngói thực tế quy cách 10 viên/m2, hệ số điều chỉnh 10/13=0,77 ngói) Chương V của E-HSMT 4,4127 100m2
113 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1747 100m3
114 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0699 100m3
115 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,7 100m
116 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,625 m3
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,625 m3
118 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,022 100m2
119 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,75 m3
120 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0338 tấn
121 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,1906 m3
122 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,3228 m3
123 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 3,33 m2
124 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 34,7647 m2
125 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,028 100m2
126 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0186 tấn
127 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,196 m3
128 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0316 tấn
129 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0713 100m2
130 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,4232 m3
131 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 4 1cấu kiện
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,0075 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 0,07 100m
135 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 2 cái
136 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
137 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 2 cái
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC (ĐIỆN, NƯỚC, ĐHKK)
1 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.288 m
2 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 644 m
3 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 979 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 490 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 378 m
6 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 PE Chương V của E-HSMT 180 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V của E-HSMT 48 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 PE Chương V của E-HSMT 12 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 1.259 m
11 Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x2.0mm Chương V của E-HSMT 8 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm Chương V của E-HSMT 0,5 100 m
13 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 58 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 44 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 40 bộ
17 Lắp đặt Đèn Led vuông 225x225-18W Chương V của E-HSMT 12 bộ
18 Lắp đặt Đèn lon âm trần D105-6W Chương V của E-HSMT 14 bộ
19 Lắp đặt quạt đảo trần Chương V của E-HSMT 10 cái
20 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 17 cái
21 Lắp đặt Hộp âm đơn (đế âm tường) Chương V của E-HSMT 94 hộp
22 Lắp đặt Hộp âm đôi (đế âm tường) Chương V của E-HSMT 2 hộp
23 Cung cấp mặt đơn 1 lỗ Chương V của E-HSMT 14 cái
24 Cung cấp mặt đơn 2 lỗ Chương V của E-HSMT 12 cái
25 Cung cấp mặt đơn 3 lỗ Chương V của E-HSMT 68 cái
26 Lắp đặt Hộp nối nano 100x100x50mm Chương V của E-HSMT 14 hộp
27 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 3 cọc
28 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
29 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 Module Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
30 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 Module Chương V của E-HSMT 8 1 tủ
31 Lắp đặt Tủ điện 650x500x200mm dày 1,2mm Chương V của E-HSMT 2 1 tủ
32 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V của E-HSMT 15 cái
33 Lắp đặt MCB 2P-25A Chương V của E-HSMT 3 cái
34 Lắp đặt MCB 3P-32A Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt MCB 3P-60A Chương V của E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt MC CB 3P-100A Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm Chương V của E-HSMT 50 m
38 Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 10 cái
39 Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu Chương V của E-HSMT 500 viên
40 Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế Chương V của E-HSMT 2 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 3,35 100m
42 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 52 cái
43 Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mm Chương V của E-HSMT 22 cái
44 Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm Chương V của E-HSMT 110 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
47 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 20 cái
48 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
49 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 20 cái
50 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
53 Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 Chương V của E-HSMT 16 cái
54 Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RT 21 Chương V của E-HSMT 6 cái
55 Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RT 21 Chương V của E-HSMT 4 cái
56 Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 Chương V của E-HSMT 4 cái
57 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Chương V của E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt van phao điện Chương V của E-HSMT 2 Cái
63 Lắp đặt van phao cơ Chương V của E-HSMT 1 Cái
64 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 3 bể
65 Bộ điều khiển máy bom nước Chương V của E-HSMT 1 Bộ
66 Máy bom nước 1,0 HP Chương V của E-HSMT 1 Cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,39 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,39 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
71 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 18 cái
72 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 36 cái
73 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 34 cái
74 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 20 cái
75 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
76 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 8 cái
77 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 14 cái
78 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
79 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 8 cái
80 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
82 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt Xí bệt + vòi xịt Chương V của E-HSMT 8 bộ
84 Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 8 cái
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
86 Lắp đặt Lavabo + chân lavabo + vòi + bộ xả Chương V của E-HSMT 2 bộ
87 Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả + thoát Chương V của E-HSMT 4 bộ
88 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 12 cái
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY; CHỐNG SÉT
1 Máy bơm động cơ diesel Q = 36 m3/h, H = 40m, bao gồm bồn dầu & ắc quy Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V của E-HSMT 3 1 máy
3 Tủ điện điều khiển cụm bơm Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
4 Lắp đặt Công tắc mực nước Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Cung cấp bê bê tông đặt bơm chung Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt Bệ bê tông đặt bơm chung Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt Lọc rác chữ Y - DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt Khớp nối mềm DN100 Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt Van một chiều DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt Van cổng DN100 Chương V của E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt Công tắc áp suất Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt Đồng hồ áp suất Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt Van an toàn DN100 Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước DN100 Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
16 Lắp đặt Mặt bích DN100 Chương V của E-HSMT 30 cái
17 Lắp đặt Mặt bích mù DN100 Chương V của E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt Lúp pê DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt Co hàn DN100 Dy Bend Chương V của E-HSMT 13 cái
20 Lắp đặt Te DN100 Dy Bend Chương V của E-HSMT 5 cái
21 Lắp đặt Ống HDPE DN100 dày 3.2mm Chương V của E-HSMT 1,1 100m
22 Lắp đặt Mặt bích DN100 Chương V của E-HSMT 12 cái
23 Lắp đặt Co hàn DN100 Dy Bend Chương V của E-HSMT 10 cái
24 Lắp đặt Họng tiếp nước vào bể nước nước ngầm DN100 x 2DN65 Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 X 2DN65 Chương V của E-HSMT 2
26 Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 500x700x220mm Chương V của E-HSMT 2 hộp
27 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 8kg để trong tủ chữa cháy Chương V của E-HSMT 6 bình
28 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 6 bình
29 Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, kèm mũi tên chỉ 2 hướng, bóng led 1x3w kèm ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 1 bộ
30 Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2h Chương V của E-HSMT 7 bộ
31 Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt, gắn tường, bóng led Chương V của E-HSMT 8 bộ
32 Lắp đặt Đèn sự cố, ắc quy tự sạc, bóng led 2x3w kèm ổ cắm đơn 1x3w kèm ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 10 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 280 m
34 Lắp đặt Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=71m Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt dây đơn 70mm2 Chương V của E-HSMT 75 m
36 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 50 m
37 Đóng Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4m Chương V của E-HSMT 3 cọc
38 Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 hộp
39 Mối hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 4 mối
40 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
41 Dây neo cáp trần D8mm Chương V của E-HSMT 24 m
42 Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sét Chương V của E-HSMT 5 cái
43 Cột đở kim thu sét + đế cột Chương V của E-HSMT 1 bộ
44 Kẹp Inox 304 giữ ống luồn dây dẫn sét Chương V của E-HSMT 2 bộ
D HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,8646 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 61,7345 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5,254 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,254 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,1376 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,016 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,724 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2024 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,012 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8702 100m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,1848 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3204 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,457 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0446 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,5925 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Chương V của E-HSMT 0,0025 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,0567 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0136 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,6625 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6494 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,3745 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,036 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1945 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1142 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5611 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0054 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 49 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 44,48 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V của E-HSMT 202,72 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 158,24 m2
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, SLMB
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 16,328 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1633 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 12,56 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,956 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (bao gồm 2 thành bên + mặt trên) Chương V của E-HSMT 282,6 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM M75 (đắp gờ chỉ bồn hoa) Chương V của E-HSMT 314 m
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn thành ngoài nền sân + gờ chỉ + mặt trên) Chương V của E-HSMT 157 m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,894 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3576 100m3
10 Ván khuôn móng dài (tấm đan đáy hố ga, đan mương thoát nước) Chương V của E-HSMT 0,1965 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,236 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,5888 m3
13 Lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, mương thoát nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3063 tấn
14 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 7,5141 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 188,9955 m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3776 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,888 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2353 tấn
19 Rải giấy dầu lớp cách ly bản đáy đan nắp hố ga, mương thoát nước Chương V của E-HSMT 0,5812 100m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,2829 100m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 4,6465 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,476 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 112 1cấu kiện
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,7568 tấn
26 Rải cao su lớp cách ly Chương V của E-HSMT 8,0487 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 80,487 m3
28 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 18,7484 100m2
29 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2288 100m3
30 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2288 100m3
31 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 5,9427 100m3
32 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 5,9427 100m3
F THỬ TẢI
1 Thử tại cọc Chương V của E-HSMT 2 tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0018E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.003E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.675.501.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.351.002.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->