Gói thầu: Gói thầu 01VT.SCL2021: Cung cấp phụ kiện sửa chữa máy cắt các trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01VT.SCL2021: Cung cấp phụ kiện sửa chữa máy cắt các trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144110 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 15:10:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,336,654,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ gioăng trụ cực máy cắt GL312-F1 cho 1 trụ cực (đầy đủ các gioăng cho đại tu buồng cắt ) | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Đại tu máy cắt các ngăn lộ 172, 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Xuân Mai | |
| 2 | Bộ gioăng trụ cực máy cắt S1-145F1 cho 1 trụ cực (đầy đủ các gioăng cho đại tu buồng cắt ) | 6 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Đại tu máy cắt các ngăn lộ 172, 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Xuân Mai | |
| 3 | Gioăng tủ BTĐ MC GL312-F1 | 11,2 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Đại tu máy cắt các ngăn lộ 172, 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Xuân Mai | |
| 4 | Gioăng tủ BTĐ MC S1-145F1 | 14,4 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Đại tu máy cắt các ngăn lộ 172, 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Xuân Mai | |
| 5 | Khí SF6 | 15 | Kg | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Đại tu máy cắt các ngăn lộ 172, 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Xuân Mai | |
| 6 | Rơ le trung gian 220VDC 2NO+2NC | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Đại tu máy cắt các ngăn lộ 172, 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Xuân Mai | |
| 7 | Đèn chiếu sáng tủ máy cắt 220VAC-40W | 3 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Đại tu máy cắt các ngăn lộ 172, 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Xuân Mai | |
| 8 | Điện trở 220VAC-100W | 3 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Đại tu máy cắt các ngăn lộ 172, 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Xuân Mai | |
| 9 | Rơ le trung gian 220VDC 5NO+5NC | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Đại tu máy cắt các ngăn lộ 172, 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Xuân Mai | |
| 10 | Nút ấn đóng | 3 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Đại tu máy cắt các ngăn lộ 172, 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Xuân Mai | |
| 11 | Nút ấn cắt | 3 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Đại tu máy cắt các ngăn lộ 172, 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Xuân Mai | |
| 12 | Mỡ Vaserline không axit | 1,5 | Kg | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Đại tu máy cắt các ngăn lộ 172, 173, 174 - Trạm biến áp 220kV Xuân Mai | |
| 13 | Gioăng trụ cực của máy cắt loại S1-245F3 – cho 1 pha (đầy đủ các gioăng cho đại tu buồng cắt ) | 6 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa máy cắt các ngăn lộ 200, 232 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 14 | Khóa local/remote 2 vị trí, mỗi vị trí 10 cặp tiếp điểm NO | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa máy cắt các ngăn lộ 200, 232 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 15 | Nút ấn đóng | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa máy cắt các ngăn lộ 200, 232 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 16 | Nút ấn cắt | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa máy cắt các ngăn lộ 200, 232 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 17 | Rơ le trung gian 220VDC 1NO+3NC | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa máy cắt các ngăn lộ 200, 232 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 18 | Rơ le trung gian 220VDC 5NO+2NC | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa máy cắt các ngăn lộ 200, 232 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 19 | Rơ le thời gian 220VDC 2 cặp tiếp điểm | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa máy cắt các ngăn lộ 200, 232 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 20 | Rơ le trung gian 220VDC 2NO+2NC | 6 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa máy cắt các ngăn lộ 200, 232 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 21 | Điện trở sấy | 6 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa máy cắt các ngăn lộ 200, 232 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 22 | Đèn chiếu sáng tủ máy cắt 220VAC – 40W | 2 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa máy cắt các ngăn lộ 200, 232 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 23 | Khí SF6 | 20 | Kg | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa máy cắt các ngăn lộ 200, 232 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 24 | Mỡ Vaserline không a xít | 1 | Kg | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa máy cắt các ngăn lộ 200, 232 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 25 | Gioăng cao su cửa tủ | 10 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa máy cắt các ngăn lộ 200, 232 - Trạm biến áp 220kV Chèm | |
| 26 | Bộ lọc của máy cắt loại Máy cắt LTB-145D1/B | 9 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa bảo dưỡng máy cắt 131, 133, 173 phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Vân trì | |
| 27 | Giảm chấn cắt của máy cắt loại Máy cắt LTB-145D1/B | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa bảo dưỡng máy cắt 131, 133, 173 phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Vân trì | |
| 28 | Gioăng trụ cực của máy cắt loại Máy cắt LTB-145D1/B (đầy đủ các gioăng cho đại tu buồng cắt ) | 9 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa bảo dưỡng máy cắt 131, 133, 173 phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Vân trì | |
| 29 | Bạc lót trục nối BTĐ và trụ cực của máy cắt loại Máy cắt LTB-145D1/B | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa bảo dưỡng máy cắt 131, 133, 173 phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Vân trì | |
| 30 | Sensor giám sát hành trình tích năng dùng cho bộ truyền động MC LTB-145D1/B loại BLK222 | 3 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa bảo dưỡng máy cắt 131, 133, 173 phía 110kV - Trạm biến áp 220kV Vân trì | |
| 31 | Đồng hồ giám sát áp lực khí SF6, Dùng cho MC S1-145F1 | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa bộ truyền động các máy cắt các ngăn lộ 100, 172, 174, 176, 134 loại S1-145F1 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 32 | Bạt lót của trục nối giữa BTĐ và trụ cực MC, Dùng cho MC S1-145F1 | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa bộ truyền động các máy cắt các ngăn lộ 100, 172, 174, 176, 134 loại S1-145F1 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 33 | Gioăng cao su cửa tủ truyền động, Dùng cho MC S1-145F1 | 30 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa bộ truyền động các máy cắt các ngăn lộ 100, 172, 174, 176, 134 loại S1-145F1 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 34 | Giảm chấn cắt, Dùng cho MC S1-145F1 | 5 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa bộ truyền động các máy cắt các ngăn lộ 100, 172, 174, 176, 134 loại S1-145F1 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 35 | Bộ lọc khí SF6, Dùng cho MC S1-145F1 | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa bộ truyền động các máy cắt các ngăn lộ 100, 172, 174, 176, 134 loại S1-145F1 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 36 | Khóa local/remote 2 vị trí, K&N 6NO/6NC | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa bộ truyền động các máy cắt các ngăn lộ 100, 172, 174, 176, 134 loại S1-145F1 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 37 | Cuộn đóng MC, 220VDC, 300W | 5 | Cuộn | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa bộ truyền động các máy cắt các ngăn lộ 100, 172, 174, 176, 134 loại S1-145F1 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 38 | Cuộn cắt MC, 220VDC, 170W | 10 | Cuộn | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa bộ truyền động các máy cắt các ngăn lộ 100, 172, 174, 176, 134 loại S1-145F1 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 39 | Nút ấn đóng/cắt, AEG loại 8FD60 | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa bộ truyền động các máy cắt các ngăn lộ 100, 172, 174, 176, 134 loại S1-145F1 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 40 | Con lăn hãm lẫy cắt, Dùng cho MC S1-145F1 | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa bộ truyền động các máy cắt các ngăn lộ 100, 172, 174, 176, 134 loại S1-145F1 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 41 | Rơ le trung gian 2NO/2NC-220VDC, 0,3A loại dùng cho MC S1-145F1 | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa bộ truyền động các máy cắt các ngăn lộ 100, 172, 174, 176, 134 loại S1-145F1 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 42 | Rơ le mạch chống giảm dò 4NO/4NC-220VDC, 0,3A loại dùng cho MC S1-145F1 | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa bộ truyền động các máy cắt các ngăn lộ 100, 172, 174, 176, 134 loại S1-145F1 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 43 | Khí SF6 | 45 | Kg | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa bộ truyền động các máy cắt các ngăn lộ 100, 172, 174, 176, 134 loại S1-145F1 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |
| 44 | Mỡ Vaserline không axít | 5 | Kg | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương V | Sửa chữa bộ truyền động các máy cắt các ngăn lộ 100, 172, 174, 176, 134 loại S1-145F1 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất: Nhà thầu đã từng cung cấp VTTB điện cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.
-Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất. - Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi