Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường Chợ Quán - Tiền Phong, thị xã Quảng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330620-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường Chợ Quán - Tiền Phong, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20210305781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 21:01:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,365,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv  Chương V của E-HSMT 6 Cái
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp  Chương V của E-HSMT 1 1 bộ (3 pha)
3 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ  Chương V của E-HSMT 1 1 cái
4 Cầu chì tự rơi FCO, LBFCO 3 pha bằng 0,1 lần thí nghiệm Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha  Chương V của E-HSMT 1 1 bộ (3 pha)
5 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv  Chương V của E-HSMT 15 Cái
B HẠNG MỤC: Đường dây trung thế 22KV
1 Bộ xà rẽ nhánh kép ngang sứ đứng: XRKN-1T-22D(A) Chương V của E-HSMT 90,11 kg
2 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Sứ đứng VHD-24 cả ty Chương V của E-HSMT 6 quả
4 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV Chương V của E-HSMT 0,6 10 sứ
5 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE Chương V của E-HSMT 50 m
6 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Chương V của E-HSMT 0,05 km/dây
7 Đầu cốt đồng nhôm SYG70 Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Cặp cáp nhôm 3 bu lông 25-150 Chương V của E-HSMT 6 cái
9 Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 70-120 Chương V của E-HSMT 6 cái
10 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT 0,3 10 đầu cốt
C HẠNG MỤC: Trạm biến áp
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,88 m3
2 Thi công ván khuôn bằng gỗ bêtông móng vuông, chữ nhật bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
3 Đổ bêtông móng rộng Chương V của E-HSMT 1,17 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp chiều rộng ≤ 1m, chiều sâu ≤ 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 21,12 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Chương V của E-HSMT 21,12 m3
6 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 50KVA  Chương V của E-HSMT 1 máy
7 Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém ngang) - 630A  Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột  Chương V của E-HSMT 1 1 bộ (3 pha)
9 Chống sét van không khe hở (Ur=25kV)  Chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2 Chương V của E-HSMT 2 cột
12 Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tông Chương V của E-HSMT 2 cột
13 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XN-BA-22-1 Chương V của E-HSMT 64,78 kg
14 Lắp xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XN-BA-22-1 Chương V của E-HSMT 0,06 tấn
15 Xà đỡ cầu dao cách ly-XDCD Chương V của E-HSMT 106,19 kg
16 Lắp đặt Xà đỡ cầu dao cách ly-XDCD Chương V của E-HSMT 0,106 tấn
17 Giá bắt tay thao tác cầu dao-GBT_CD Chương V của E-HSMT 20,03 kg
18 Lắp đặt Giá bắt tay thao tác cầu dao-GBT_CD Chương V của E-HSMT 0,0203 tấn
19 Xà đỡ cầu chì và chống sét-XCC-CS-22 Chương V của E-HSMT 71,28 kg
20 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì và chống sét-XCC-CS-22 Chương V của E-HSMT 0,0713 tấn
21 Giá đỡ máy biến áp-GMBA-22 Chương V của E-HSMT 266,45 kg
22 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp-GMBA-22 Chương V của E-HSMT 0,266 tấn
23 Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 Chương V của E-HSMT 34,59 kg
24 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 Chương V của E-HSMT 0,0346 tấn
25 Ghế cách điện-GCĐ-22 Chương V của E-HSMT 297,83 kg
26 Lắp đặt Ghế cách điện-GCĐ-22 Chương V của E-HSMT 0,297 tấn
27 Giá lắp tủ điện hạ áp-GTĐ Chương V của E-HSMT 26,22 kg
28 Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ áp-GTĐ Chương V của E-HSMT 0,0262 tấn
29 Thang trèo-TT-3.5m Chương V của E-HSMT 51,14 kg
30 Lắp đặt Thang trèo-TT-3.5m Chương V của E-HSMT 0,0511 tấn
31 Tấm bắt dây chống sét (Dẹt 40x4) Chương V của E-HSMT 0,16 kg
32 Lắp đặt Tấm bắt dây chống sét (Dẹt 40x4) Chương V của E-HSMT 0,0002 tấn
33 Tiếp địa cột trạm (NĐ-TBA12) Chương V của E-HSMT 0,16 kg
34 Lắp đặt Tiếp địa cột trạm (NĐ-TBA12) Chương V của E-HSMT 1,21 10m
35 Hệ thống tiếp địa trạm Chương V của E-HSMT 0,2516 kg
36 Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm Chương V của E-HSMT 0,8 10 cọc
37 Cáp A/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van Chương V của E-HSMT 17,2 m
38 Lắp đặt cáp A/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van Chương V của E-HSMT 1,7 10m
39 Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Chương V của E-HSMT 12 m
40 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Chương V của E-HSMT 0,12 100m
41 Cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
42 Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp Chương V của E-HSMT 0,05 100m
43 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE Chương V của E-HSMT 26 m
44 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE Chương V của E-HSMT 26 m
45 Sứ đứng VHD-24 cả ty Chương V của E-HSMT 15 cái
46 Lắp đặt sứ đứng VHD-24 cả ty trong trạm biến áp Chương V của E-HSMT 15 1 cái
47 Cầu chì tự rơi SI-24 Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt cầu chì tự rơi -SI-24 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ (3 pha)
49 Đầu cốt đồng nhôm SYG70 Chương V của E-HSMT 6 cái
50 Ép đầu cốt đồng nhôm SYG-70 Chương V của E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
51 Đầu cốt nhôm A-35 Chương V của E-HSMT 6 cái
52 Ép đầu cốt nhôm A-35 Chương V của E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
53 Đầu cốt đồng M-50 Chương V của E-HSMT 8 cái
54 Ép đầu cốt đồng M-50 Chương V của E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
55 Đầu cốt đồng M-95 Chương V của E-HSMT 2 cái
56 Ép đầu cốt đồng M-95 Chương V của E-HSMT 2 10 đầu cốt
57 Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D32/25(Luồn tiếp địa+Chống sét) Chương V của E-HSMT 10 m
58 Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D32/25(Luồn tiếp địa+Chống sét) Chương V của E-HSMT 1,2 10m
59 Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp lực D100 Chương V của E-HSMT 1,2 m
60 Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp lực D100 Chương V của E-HSMT 0,12 10m
61 Đào đất móng cột bằng máy đào Chương V của E-HSMT 0,1 100m3
62 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 6,54 m3
64 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,02 100m3
D HẠNG MỤC: Đường dây hạ thế 0,4KV
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-3.0 Chương V của E-HSMT 120 Cột
2 Dựng cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT 120 cột
3 ốp cột treo cáp vặn xoắn (cả dây và khóa đai) Chương V của E-HSMT 246 Bộ
4 Lắp đặt ốp cột treo cáp vặn xoắn (cả dây và khóa đai) Chương V của E-HSMT 246 công/bộ
5 Tiếp địa lặp cột chiếu sáng Chương V của E-HSMT 1.242,8 kg
6 Tiếp địa lặp cột chiếu sáng Chương V của E-HSMT 5,2 10 cọc
7 Lắp đặt tiếp địa cột điện, thép tròn D12-14 mm Chương V của E-HSMT 1,872 100kg
8 Ép đầu cốt tiếp địa tiết diện Chương V của E-HSMT 5,2 10 đầu cốt
9 Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE-4x35mm2 Chương V của E-HSMT 4.300 m
10 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2 Chương V của E-HSMT 4,3 km/dây
11 Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE-4x35mm2 Chương V của E-HSMT 69 m
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn loại Chương V của E-HSMT 0,069 km/dây
13 Dây cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 Chương V của E-HSMT 18 m
14 Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 Chương V của E-HSMT 0,018 km/dây
15 Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 3 hộp
16 Lắp hộp chia điện 3 pha 200A, vổ hoppj Cposite (cả đai treo hộp và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 3 cái
17 Hộp 1 công tơ 3 pha H3f Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 3 hộp
18 Hộp 1 công tơ 3 pha H3f Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 3 cái
19 Áp tô mát 3 pha 3 cực 63A (MCCB) Chương V của E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt ATM 3 pha 3 cực bảo vệ công tơ loại 3P-63A Chương V của E-HSMT 3 cái
21 Đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 Chương V của E-HSMT 24 đầu
22 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT 2,4 10 đầu cốt
23 Đầu cốt đồng nhôm loại 70mm2 Chương V của E-HSMT 24 đầu
24 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT 2,4 10 đầu cốt
25 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 Chương V của E-HSMT 246 bộ
26 Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn Chương V của E-HSMT 240 bộ
27 Cặp cáp nhôm 3 bu lông Chương V của E-HSMT 4 cái
28 Đai thép không gỉ và khoá đai treo cáp và hộp công tơ Chương V của E-HSMT 246 bộ
29 Băng dính cách điện Chương V của E-HSMT 24 cuộn
30 Đào đất móng cột bằng máy đào Chương V của E-HSMT 1,32 100m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 78,72 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,6 100m3
33 Đào đất đặt đường ống, đường cáp chiều rộng ≤ 1m, chiều sâu ≤ 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 33,28 m3
34 Đắp đất hố móng bằng thủ công độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,33 100m3
35 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 8,04 10 tấn/1km
36 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V của E-HSMT 8,04 10 tấn/1km
37 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Chương V của E-HSMT 8,04 10 tấn/1km
38 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 120 1 cấu kiện
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 120 1 cấu kiện
40 Vận chuyển thiết bị khác ô tô thùng 7 tấn Chương V của E-HSMT 2 ca
41 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 7,18 10m3/1km
42 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 8,04 10 tấn/1km
43 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V của E-HSMT 8,04 10 tấn/1km
44 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Chương V của E-HSMT 8,04 10 tấn/1km
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 120 1 cấu kiện
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 120 1 cấu kiện
47 Vận chuyển thiết bị khác ô tô thùng 7 tấn Chương V của E-HSMT 2 ca
48 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 7,18 10m3/1km
49 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V của E-HSMT 7,18 10m3/1km
50 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 4,43 10m3/1km
51 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V của E-HSMT 4,43 10m3/1km
E HẠNG MỤC: Hệ thống chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT 3 1 tủ
2 Cần đèn đơn cao 1600mm, vươn 1500mm, mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 120 1 cần đèn
3 Đèn led chiếu sáng đường phố 120W,nhiệt độ màu: 3000K(trắng ấm), 4000K( Trắng tự nhiên) , 5700-6500K(trắng sáng), hiệu suất phát quang của bộ đèn ≥ 120 lumen/W+chóa đèn kích thước 900x353x183 Chương V của E-HSMT 120 1 choá
4 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cáp Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 7,2 100m
5 Bộ cơ cấu chấp hành trên đèn(Bộ thu phát tín hiệu trên đèn) Chương V của E-HSMT 120 cái
6 Vận chuyển thiết bị khác ô tô thùng 7 tấn Chương V của E-HSMT 2 ca
F Thiết bị công trình
1 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 50kVA Chương V của E-HSMT 1 máy
2 Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V -75A; 2 lộ ra (2x50)A (Vỏ composit) Chương V của E-HSMT 1 tủ
3 Tủ điều khiển chiếu sáng kích thước400x600x2000,TB ngoại nhập, có điều khiển xa+Sim 3g để gửi tín hiệu về trung tâm điều khiển Chương V của E-HSMT 3 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.547E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.309E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,055 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,11 tỷ đồng. (Trong đó 6,11 tỷ = 2 x 3,055 tỷ ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->