Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường Chợ Quán - Tiền Phong, thị xã Quảng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330620-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường Chợ Quán - Tiền Phong, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 21:01:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,365,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO, LBFCO 3 pha bằng 0,1 lần thí nghiệm Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: Đường dây trung thế 22KV | |||
| 1 | Bộ xà rẽ nhánh kép ngang sứ đứng: XRKN-1T-22D(A) | Chương V của E-HSMT | 90,11 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng VHD-24 cả ty | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,05 | km/dây |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm SYG70 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông 25-150 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 70-120 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| C | HẠNG MỤC: Trạm biến áp | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bêtông móng vuông, chữ nhật bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Đổ bêtông móng rộng | Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp chiều rộng ≤ 1m, chiều sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 50KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém ngang) - 630A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 9 | Chống sét van không khe hở (Ur=25kV) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XN-BA-22-1 | Chương V của E-HSMT | 64,78 | kg |
| 14 | Lắp xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XN-BA-22-1 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 15 | Xà đỡ cầu dao cách ly-XDCD | Chương V của E-HSMT | 106,19 | kg |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao cách ly-XDCD | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 17 | Giá bắt tay thao tác cầu dao-GBT_CD | Chương V của E-HSMT | 20,03 | kg |
| 18 | Lắp đặt Giá bắt tay thao tác cầu dao-GBT_CD | Chương V của E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 19 | Xà đỡ cầu chì và chống sét-XCC-CS-22 | Chương V của E-HSMT | 71,28 | kg |
| 20 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì và chống sét-XCC-CS-22 | Chương V của E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 21 | Giá đỡ máy biến áp-GMBA-22 | Chương V của E-HSMT | 266,45 | kg |
| 22 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp-GMBA-22 | Chương V của E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 | Chương V của E-HSMT | 34,59 | kg |
| 24 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 | Chương V của E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 25 | Ghế cách điện-GCĐ-22 | Chương V của E-HSMT | 297,83 | kg |
| 26 | Lắp đặt Ghế cách điện-GCĐ-22 | Chương V của E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 27 | Giá lắp tủ điện hạ áp-GTĐ | Chương V của E-HSMT | 26,22 | kg |
| 28 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ áp-GTĐ | Chương V của E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 29 | Thang trèo-TT-3.5m | Chương V của E-HSMT | 51,14 | kg |
| 30 | Lắp đặt Thang trèo-TT-3.5m | Chương V của E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 31 | Tấm bắt dây chống sét (Dẹt 40x4) | Chương V của E-HSMT | 0,16 | kg |
| 32 | Lắp đặt Tấm bắt dây chống sét (Dẹt 40x4) | Chương V của E-HSMT | 0,0002 | tấn |
| 33 | Tiếp địa cột trạm (NĐ-TBA12) | Chương V của E-HSMT | 0,16 | kg |
| 34 | Lắp đặt Tiếp địa cột trạm (NĐ-TBA12) | Chương V của E-HSMT | 1,21 | 10m |
| 35 | Hệ thống tiếp địa trạm | Chương V của E-HSMT | 0,2516 | kg |
| 36 | Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 37 | Cáp A/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Chương V của E-HSMT | 17,2 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp A/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 10m |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 40 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 43 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 44 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 45 | Sứ đứng VHD-24 cả ty | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt sứ đứng VHD-24 cả ty trong trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 cái |
| 47 | Cầu chì tự rơi SI-24 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chì tự rơi -SI-24 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm SYG70 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt đồng nhôm SYG-70 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đầu cốt nhôm A-35 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt nhôm A-35 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 53 | Đầu cốt đồng M-50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt đồng M-50 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đầu cốt đồng M-95 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt đồng M-95 | Chương V của E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 57 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D32/25(Luồn tiếp địa+Chống sét) | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 58 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D32/25(Luồn tiếp địa+Chống sét) | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10m |
| 59 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp lực D100 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m |
| 60 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp lực D100 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 10m |
| 61 | Đào đất móng cột bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,54 | m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: Đường dây hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-3.0 | Chương V của E-HSMT | 120 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V của E-HSMT | 120 | cột |
| 3 | ốp cột treo cáp vặn xoắn (cả dây và khóa đai) | Chương V của E-HSMT | 246 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt ốp cột treo cáp vặn xoắn (cả dây và khóa đai) | Chương V của E-HSMT | 246 | công/bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp cột chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1.242,8 | kg |
| 6 | Tiếp địa lặp cột chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 5,2 | 10 cọc |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cột điện, thép tròn D12-14 mm | Chương V của E-HSMT | 1,872 | 100kg |
| 8 | Ép đầu cốt tiếp địa tiết diện | Chương V của E-HSMT | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE-4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 4.300 | m |
| 10 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 4,3 | km/dây |
| 11 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE-4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 69 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại | Chương V của E-HSMT | 0,069 | km/dây |
| 13 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 14 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,018 | km/dây |
| 15 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 16 | Lắp hộp chia điện 3 pha 200A, vổ hoppj Cposite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Hộp 1 công tơ 3 pha H3f Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 18 | Hộp 1 công tơ 3 pha H3f Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Áp tô mát 3 pha 3 cực 63A (MCCB) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ATM 3 pha 3 cực bảo vệ công tơ loại 3P-63A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | đầu |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm loại 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | đầu |
| 24 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | Chương V của E-HSMT | 246 | bộ |
| 26 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Chương V của E-HSMT | 240 | bộ |
| 27 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo cáp và hộp công tơ | Chương V của E-HSMT | 246 | bộ |
| 29 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 24 | cuộn |
| 30 | Đào đất móng cột bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 78,72 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 33 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp chiều rộng ≤ 1m, chiều sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 33,28 | m3 |
| 34 | Đắp đất hố móng bằng thủ công độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 8,04 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 8,04 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V của E-HSMT | 8,04 | 10 tấn/1km |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển thiết bị khác ô tô thùng 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 41 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 7,18 | 10m3/1km |
| 42 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 8,04 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 8,04 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Chương V của E-HSMT | 8,04 | 10 tấn/1km |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển thiết bị khác ô tô thùng 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 7,18 | 10m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 7,18 | 10m3/1km |
| 50 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 4,43 | 10m3/1km |
| 51 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 4,43 | 10m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 2 | Cần đèn đơn cao 1600mm, vươn 1500mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 cần đèn |
| 3 | Đèn led chiếu sáng đường phố 120W,nhiệt độ màu: 3000K(trắng ấm), 4000K( Trắng tự nhiên) , 5700-6500K(trắng sáng), hiệu suất phát quang của bộ đèn ≥ 120 lumen/W+chóa đèn kích thước 900x353x183 | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 choá |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cáp Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 5 | Bộ cơ cấu chấp hành trên đèn(Bộ thu phát tín hiệu trên đèn) | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 6 | Vận chuyển thiết bị khác ô tô thùng 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| F | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 50kVA | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V -75A; 2 lộ ra (2x50)A (Vỏ composit) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng kích thước400x600x2000,TB ngoại nhập, có điều khiển xa+Sim 3g để gửi tín hiệu về trung tâm điều khiển | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.547E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,055 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,11 tỷ đồng. (Trong đó 6,11 tỷ = 2 x 3,055 tỷ ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.110.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi