Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ các hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp; Trổng cây xanh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329616-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ các hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét; Đường dây trung thế và trạm biến áp; Trổng cây xanh)
Số hiệu KHLCNT 20210328430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS tỉnh và NS thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 22:27:00 đến ngày 2021-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,672,611,386 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 08 PHÒNG + PHỤC VỤ HỌC TẬP
B KHỐI NHÀ A : KHỐI 04 PHÒNG, PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 2,3329 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,73 100m3
3 Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 121,5417 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 24,8456 m3
5 Tấm ni long Nilong : Loại 1 2,5988 100m2
6 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 4,6m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 158,746 100m
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 13,804 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bê tông XMPCB40, đá 1x2, mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 46,4932 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,8462 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,748 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1452 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bê tông XMPCB40, đá 1x2, mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 36,9035 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,9959 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,3142 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,572 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 5,672 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,7234 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,1118 100m2
19 Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bê tông XMPCB40, đá 1x2, mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 25,0062 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,6703 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 9,5636 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,6638 100m2
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,0112 m3
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,269 100m2
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,6288 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,6045 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,4374 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,6396 m3
29 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,056 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,626 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 17,742 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 22,7096 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 28,5 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 511,535 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 551,845 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 207,24 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 315,82 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 267,03 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 165,108 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 74,6 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 137,2 m
42 Kẻ ron trang trí tường (TT) 90 m
43 Lát nền, sàn gạch men 600x600 (loại 1) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 506,28 m2
44 Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 7,2 m2
45 Lát gạch men nhám 300x300 bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 13,785 m2
46 Lát gạch men nhám 300x300 bậc cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 26,98 m2
47 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 35,48 m2
48 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 24,78 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 61,55 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 12,9 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 61,55 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.008 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 806,634 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.103,509 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 711,125 m2
56 Cửa đi khung sắt kính dày 5mm sơn tĩnh điện+KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 28,8 m2
57 Cửa đi pano inox, khung inox, kính mờ dày 5mm+KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,6 m2
58 Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm sơn tĩnh điện+KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 36 m2
59 Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm sơn tĩnh điện +KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,5 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 36,5 m2
61 Vách kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 14,88 m2
62 Lam nhôm sun louver asutrong 132S khung thép hộp 40x40x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 35,2 m2
63 Lắp dựng lan can inox cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 22,05 m2
64 Sản xuất lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,3459 tấn
65 Ống inox D60x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 248,5919 Kg
66 Ống inox D21x1,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 97,2777 Kg
67 Sản xuất xà gồ kẽm hộp 60x120x1,8 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,7987 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 1,7987 tấn
69 Trần nhôm austrong C300 dày 0,9mm (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 248,3 M2
70 Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,646 100m2
71 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam ngang ) 120 cái
72 Ống PVC D90x2,9 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,306 100m
73 Co PVC D90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 cái
74 Cầu chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4 cái
75 Ống PVC D60x2,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,015 100m
76 Ống PVC D21x1,6 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,027 100m
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0383 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,3677 tấn
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,2388 tấn
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,116 tấn
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6023 tấn
82 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,899 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,3136 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0938 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0624 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3337 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6977 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6487 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1385 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,486 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0437 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0165 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1437 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,0593 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,3743 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,5959 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,309 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1461 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3337 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9868 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,48 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1385 tấn
103 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,1034 tấn
104 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,06 tấn
105 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,061 tấn
106 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3266 tấn
107 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,208 tấn
108 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 1,8288 tấn
109 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 1,0027 tấn
110 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0109 tấn
111 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0789 tấn
112 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0333 tấn
113 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4505 tấn
114 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0791 tấn
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 6,9384 100m2
C KHỐI NHÀ B : KHỐI 04 PHÒNG, CÁC PHÒNG BỘ MÔN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 3,2009 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,3776 100m3
3 Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 186,0544 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 38,436 m3
5 Tấm ni long Nilong : Loại 1 3,996 100m2
6 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm L= 4,6m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 217,81 100m
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 18,94 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bê tông XMPCB40, đá 1x2, mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 63,3941 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,2583 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,034 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1936 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bê tông XMPCB40, đá 1x2, mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 56,3085 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,3356 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 5,6266 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,02 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,68 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,0851 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,0761 100m2
19 Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bê tông XMPCB40, đá 1x2, mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 41,1812 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,381 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 13,8931 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,4103 100m2
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,4189 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,3075 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,4486 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,328 m3
27 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,44 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,52 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 21,6472 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 29,9284 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 38,7 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 655,075 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 738,295 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 27,44 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 263,39 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 551,42 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 438,1 m2
38 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 239,366 m2
39 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 103 m
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 260,4 m
41 Kẻ ron trang trí tường (TT) 166 m
42 Lát nền, sàn gạch men 600x600 (loại 1) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 819,78 m2
43 Lát gạch men nhám 300x300 bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 19,125 m2
44 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 39 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 101,94 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 19,6 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 101,94 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.381,22 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.274,97 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.715,625 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 940,565 m2
52 Cửa đi khung sắt kính dày 5mm sơn tĩnh điện+KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 46,08 m2
53 Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm sơn tĩnh điện + KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 76,8 m2
54 Khung bông sắt hộp vuông 13x26x1,2 sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 76,8 m2
55 Vách kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 16,64 m2
56 Lam nhôm sun louver asutrong 132S khung thép hộp 40x40x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 64 m2
57 Lắp dựng lan can inox cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 19,98 m2
58 Sản xuất lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1905 tấn
59 Ống inox D60x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 130,0186 Kg
60 Ống inox D42x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 60,5044 Kg
61 Sản xuất xà gồ kẽm hộp 60x120x1,8 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,7377 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 2,7377 tấn
63 Trần nhôm austrong C300 dày 0,9mm (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 378,24 M2
64 Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,0376 100m2
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam ngang ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 240 cái
66 Ống PVC D90x2,9 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,459 100m
67 Co PVC D90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6 cái
68 Cầu chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6 cái
69 Ống PVC D60x2,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,027 100m
70 Ống PVC D21x1,6 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,027 100m
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0544 tấn
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,4514 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,6238 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3306 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9312 tấn
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,0408 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,3523 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,1664 tấn
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3888 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7745 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8719 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2196 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,7135 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0579 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0165 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1909 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,5209 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,0789 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,7834 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,4971 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2521 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3888 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,1896 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,1435 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2196 tấn
96 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,1574 tấn
97 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,12 tấn
98 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0897 tấn
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4539 tấn
100 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,3965 tấn
101 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 2,8126 tấn
102 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 1,7779 tấn
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đạt chất lượng về an toàn lao động. 8,6199 100m2
104 Lắp dựng vách kính 5ly khung nhôm hộp 12x25 mặt tiền Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 15,66 m2
D KHỐI NHÀ C : CÁC PHÒNG BỘ MÔN VÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 2,9298 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 2,1731 100m3
3 Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 141,3577 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 28,6156 m3
5 Tấm ni long Nilong : Loại 1 2,9978 100m2
6 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, Cừ tràm L= 4,6m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 199,364 100m
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 17,336 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bê tông XMPCB40, đá 1x2, mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 58,3326 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,115 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,924 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,176 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bê tông XMPCB40, đá 1x2, mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 45,7865 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,1805 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 4,1074 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,24 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,494 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,9043 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,7322 100m2
19 Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 29,8714 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,1708 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 11,1773 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,9479 100m2
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,0112 m3
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,269 100m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,312 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0112 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 1cấu kiện
28 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,4388 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,2345 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,4374 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,0886 m3
32 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,404 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,286 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 18,8036 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 22,7512 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 31,08 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 562,305 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 568,655 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 262,59 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 401,92 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 317,08 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 193,102 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 82 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 184,6 m
45 Kẻ ron trang trí tường (TT) 114 m
46 Lát nền, sàn gạch men 600x600 (Loại 1) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 593,6 m2
47 Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 7,2 m2
48 Lát gạch men nhám 300x300 bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 19,245 m2
49 Lát gạch men nhám 300x300 bậc cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 26,98 m2
50 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 35,4 m2
51 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,24 m2
52 Ốp chân tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 26,16 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 90,49 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 14,5 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 90,49 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.049,62 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 992,15 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.228,947 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 812,823 m2
60 Cửa đi khung sắt kính dày 5mm sơn tĩnh điện+KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 32,64 m2
61 Cửa đi pano inox, khung inox, kính mờ dày 5mm+KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,6 m2
62 Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm sơn tĩnh điện+KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 57,6 m2
63 Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm sơn tĩnh điện+KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,5 m2
64 Khung bông sắt hộp vuông 13x26x1,2 sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 58,1 m2
65 Vách kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 14,88 m2
66 Lam nhôm sun louver asutrong 132S khung thép hộp 40x40x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 43,2 m2
67 Lắp dựng lan can inox cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 24,57 m2
68 Sản xuất lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,3972 tấn
69 Ống inox D60x1,2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 299,8669 Kg
70 Ống inox D21x1,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 97,2777 Kg
71 Sản xuất xà gồ kẽm hộp 60x120x1,8 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,0368 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 2,0368 tấn
73 Trần nhôm austrong C300 dày 0,9mm (TP) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 276,54 M2
74 Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,9988 100m2
75 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam ngang ) 168 cái
76 Ống PVC D90x2,9 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,3825 100m
77 Co PVC D90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5 cái
78 Cầu chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5 cái
79 Ống PVC D60x2,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,021 100m
80 Ống PVC D21x1,6 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,036 100m
81 Gia công khung thép hộp 50x50x1,5 sàn sân khấu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,2679 tấn
82 Lắp dựng khung thép sàn sân khấu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,2679 tấn
83 Tấm xi măng CEMBOARD 1220x2440x12 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 12 tấm
84 Lát thảm nỉ sàn (tạm tính) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,35 100m2
85 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,075 tấn
86 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,3767 tấn
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,5922 tấn
88 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,232 tấn
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9132 tấn
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,967 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,4195 tấn
92 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0732 tấn
93 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4302 tấn
94 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,7099 tấn
95 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9393 tấn
96 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2294 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,5932 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0584 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0165 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1685 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,3223 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,6182 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,7595 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,3244 tấn
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2507 tấn
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4302 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,1569 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,8377 tấn
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2294 tấn
110 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,1335 tấn
111 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0989 tấn
112 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0851 tấn
113 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3675 tấn
114 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,3083 tấn
115 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 1,8664 tấn
116 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 1,2698 tấn
117 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0109 tấn
118 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0789 tấn
119 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0333 tấn
120 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4505 tấn
121 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0791 tấn
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đạt chất lượng về an toàn lao động 8,142 100m2
123 Lắp dựng vách kính 5ly khung nhôm hộp 12x25 mặt tiền Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,915 m2
E NHÀ CẦU NỐI
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,2461 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1845 100m3
3 Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 14,1535 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,9095 m3
5 Tấm ni long Nilong : Loại 1 0,291 100m2
6 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc L= 4,6m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 16,744 100m
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,456 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bê tông XMPCB40, đá 1x2, mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,698 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1925 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,208 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0416 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bê tông XMPCB40, đá 1x2, mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,78 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2208 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4923 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,152 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,152 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,4469 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,7668 100m2
19 Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bê tông XMPCB40, đá 1x2, mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,0244 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,5912 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,0824 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,8908 100m2
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,9089 m3
24 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,6448 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,6448 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 94,525 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 62,16 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 49,23 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 59,12 m2
30 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 89,08 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 27,3 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 54,6 m
33 Lát nền, sàn gạch men 600x600 loại 1) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 68,25 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 64,974 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 64,974 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 94,525 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 247,851 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 342,376 m2
39 Lắp dựng lan can inox cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 7,71 m2
40 Sản xuất lan can inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1679 tấn
41 Ống inox D60x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1679 Kg
42 Ống PVC D90x2,9 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,612 100m
43 Co PVC D90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 8 cái
44 Cầu chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 8 cái
45 Ống PVC D49x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,018 100m
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,012 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0469 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1415 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2267 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,1005 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4243 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,1954 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0523 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8729 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0472 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0886 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0686 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2975 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,1035 tấn
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,5539 tấn
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,102 tấn
F PHẦN HẠ TẦNG
G ĐIỆN , NƯỚC KHỐI NHÀ A , B , C
H Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1 Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V 88 bộ
2 Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V 2 bộ
3 Đèn led đơn 0,6m-1x18W/220V 36 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo + điều tốc 93 cái
5 Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) 6 hộp
6 Mặt đế nhựa hộp vuông 1lỗ 1 hộp
7 Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ 19 hộp
8 Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ 2 hộp
9 Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ 22 hộp
10 ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A 61 cái
11 MCCB 2P-125A 3 cái
12 MCB 1P-63A 6 cái
13 MCB 1P-30A 8 cái
14 MCB 1P-20A 9 cái
15 MCB 1P-10A 14 cái
16 Công tắc điện 125 cái
17 Cầu chì 30 cái
18 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x16mm2 390 m
19 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 250 m
20 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 950 m
21 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 1.036 m
22 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm 2.470 m
23 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm 2.720 m
24 Ống nhựa vuông 30x16 450 m
25 Ống nhựa vuông 24x14 950 m
26 Ống courant D32m 150 m
27 Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa 3 1 bộ
I Điều hòa không khí ( cung cấp & lắp đặt )
1 Máy điều hoà 2,5HP 10 máy
2 Quạt hút thông gió 35W 5 cái
3 Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ 5 hộp
4 MCB 1P-15A 10 cái
5 Công tắc điện 5 cái
6 Cầu chì 5 cái
7 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 600 m
8 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm 50 m
9 Ống nhựa vuông 30x16 50 m
10 Ống nhựa vuông 24x14 200 m
11 Ống courant D32m 30 m
12 Ống nhựa PVC D34x2,2mm 0,2 100m
J Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt )
1 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 1 bể
2 Van phao + bộ đóng ngắt tự động 1 cái
3 Lavabo âm bàn+ vòi (loại 1) 12 bộ
4 Lavabo +chân đế+ vòi (loại 1) 2 bộ
5 Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (loại 1) 4 bộ
6 Thùng rác vệ sinh 4 Cái
7 Lắp đặt phễu thu nước inox D60 4 cái
8 Gương soi 4 cái
9 Ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,3 100m
10 Ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,37 100m
11 Ống nhựa PVC D34x1,8mm 0,75 100m
12 Ống nhựa PVC D60x2,5mm 0,7 100m
13 Ống nhựa PVC D114x3,8mm 1,3 100m
14 Co PVC D34 6 cái
15 Tê PVC D34 5 cái
16 Co PVC D34/27 4 cái
17 Co PVC D27 4 cái
18 Tê PVC D27 6 cái
19 Co PVC D27/21 12 cái
20 Tê PVC D27/21 12 cái
21 Tê PVC D21 22 cái
22 Co PVC D21 20 cái
23 Co PVC D60 8 cái
24 Tê PVC D60 15 cái
25 Thập PVC D60 4 cái
26 Co PVC D114 5 cái
27 Tê PVC D114 4 cái
28 Thập PVC D114 2 cái
29 Van khóa PVC D27 3 cái
30 Van khóa PVC D34 1 cái
31 Đầu răng trong/răng ngoài D21 20 cái
32 Keo dán ống 3 Kg
33 Băng keo quấn dằn răng 20 Cuộn
34 Motuer 1,5HP + phụ kiện 1 Bộ
K HẦM TỰ HOẠI
L HẦM TỰ HOẠI 1700x1900
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1444 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0498 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,942 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,942 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,6035 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,5574 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 22,832 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 17,7 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,6468 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,04 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0632 tấn
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4 m2
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0008 100m3
14 Thi công tầng lọc than cũi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0025 100m3
15 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0017 100m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 20 1cấu kiện
M HẦM TỰ HOẠI 1500x1700
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,0719 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0305 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,395 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,395 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,139 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,2516 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 9,834 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,946 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,2632 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,027 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0239 tấn
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,51 m2
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0003 100m3
14 Thi công tầng lọc than cũi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0009 100m3
15 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0006 100m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 1cấu kiện
N NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,0989 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0801 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 11,291 m3
4 Bê tông lót móng, rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,585 m3
5 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,6m, ngọn >=3,5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,9488 100m
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,2975 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0078 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0421 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0423 tấn
11 Tấm ni long Nilong : Loại 1 1,0706 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,453 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 11,008 m3
14 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,151 100m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,4 m2
16 Xoa nhẵn mặt 107,06 m2
17 Ống thép D114x3,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 128,5569 Kg
18 Thép bản dày 10mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 32,656 Kg
19 Bulong fi 16 L=600 Việt Nam 20 Cái
20 Ống thép D60x2,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 191,6705 Kg
21 Ống thép hộp 40x80x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 378,4956 Kg
22 Ống thép V30x30x3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 14,13 Kg
23 Sản xuất cột bằng thép hình Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1613 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1613 tấn
25 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1917 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1917 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,3785 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,3785 tấn
29 Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm+công uốn tol 3000đ/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,2013 100m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 52,7232 1m2
31 Máng xối tole dày 1mm (định hình) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 41 m
O NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,5339 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,4322 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 63,159 m3
4 Bê tông lót móng, rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,159 m3
5 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,6m, ngọn >=3,5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 21,3233 100m
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,0065 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,54 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,042 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,2272 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2284 tấn
11 Tấm ni long Nilong : Loại 1 6,1506 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,053 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 62,208 m3
14 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,351 100m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,16 m2
16 Xoa nhẵn mặt 615,06 m2
17 Ống thép D114x3,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 694,207 Kg
18 Thép bản dày 10mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 176,3424 Kg
19 Bulong fi 16 L=600 Việt Nam 108 Cái
20 Ống thép D60x2,0 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1.069,8061 Kg
21 Ống thép hộp 40x80x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2.243,2788 Kg
22 Ống thép V30x30x3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 53,4114 Kg
23 Sản xuất cột bằng thép hình Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,8705 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Que hàn : Việt Nam 0,8705 tấn
25 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,0698 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Que hàn : Việt Nam 1,0698 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,2433 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 2,2433 tấn
29 Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm+công uốn tol 3000đ/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 6,2573 100m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 305,0649 1m2
31 Máng xối tole dày 1mm (định hình) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 162 m
P SÂN BÊTÔNG ; ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG ; CỘT CỜ ; HTTN TỔNG THỂ
Q *ĐƯỜNG VÀO
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,0268 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,7709 100m3
3 Trải tấm nilon chống mất nước Nilong : Loại 1 4,7726 100m2
4 Cắt Jron mặt sân bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,698 100m
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,2097 m3
6 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Bê tông XMPCB40, đá 1x2, mác 250 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 47,73 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 11,6468 m3
8 Lắp dựng cốt thép nền , ĐK ≤06mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 1,4541 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,3857 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0681 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,2324 tấn
12 Lăng rulo tạo nhám 477,26 m2
13 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 17,4012 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 193,347 m2
R VỈA HÈ
1 Lát vỉa hè gạch granito 400x400x30 tự chèn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 355,52 m2
2 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Bê tông XMPCB40, đá 1x2, mác 200 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 24,89 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,7068 100m3
4 Trải tấm nilon chống mất nước Nilong : Loại 1 3,5552 100m2
S SÂN
1 San phẳng nền sân bằng máy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,8988 100m3
2 Trải tấm nilon chống mất nước Nilong : Loại 1 29,4938 100m2
3 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 295,42 m3
4 Lăng rulo tạo nhám 2.949,38 m2
5 Cắt Jron mặt sân bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 30,8046 100m
T BỒN HOA
1 Lắp gạch số 8 trồng cỏ 400x200x80 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 78,08 m2
2 Khung thành 3000x1200x2000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2 Cái
U HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 2,6643 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,3272 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,8975 100m3
4 Tấm ni long Nilong : Loại 1 2,0251 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 20,251 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,6877 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 35,8481 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 7,1624 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 12,5094 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,6387 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,766 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt thép fi 10 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0145 tấn
13 Gia công thép V40x40 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0165 tấn
14 Gia công thép tấm dày 3mm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0085 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,025 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 323 1cấu kiện
17 Ống nhựa PVC D34x2,2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 219 m
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 500mm ngang đường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 500mm ngang đường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 500mm vỉa hè Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 8 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3,5m, ĐK 500mm ngang đường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 500mm ngang đường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 7 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 500mm vỉa hè Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 39 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 40 mối nối
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 500mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 104 cái
V CỘT CỜ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,0331 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0248 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,196 m3
4 Bê tông móng, rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,6318 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0318 100m2
6 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,1648 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,4934 m3
8 Xây tường bằng gạch không nung XMCL 8x8x18cm, dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1,1339 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,7946 m2
10 Láng granitô cột cờ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 7,7946 m2
11 Bu lông D18 L=250 Việt Nam 2 Cái
12 Ống INOX D76x3,0mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0345 100m
13 Ống INOX D60x2,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,028 100m
14 Ống INOX D42x2,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,023 100m
15 Ống INOX D34x2,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0145 100m
16 Sản xuất cột thép Inox 60x120x3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0203 tấn
17 Lắp dựng cột thép Inox 60x120x3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0203 tấn
18 Ròng rọc fi34 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1 Cái
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0032 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0335 tấn
21 Bu lông D12 L=100 Việt Nam 1 Cái
W HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CẢNH QUAN
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 5,6064 m3
2 Đào móng băng Rộng 47,625 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 46,572 m3
4 Gạch thẻ báo hiệu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 5,3248 m2
5 Gạch thẻ báo hiệu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1.664 Viên
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,6064 m3
X *** Móng
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 1 m, đất cấp I 7,7077 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 2,3123 m3
3 Bê tông lót móng, rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,539 m3
4 Bê tông móng, rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,312 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,33 100m2
6 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 8,03 m2
7 Bulong D22mm, dài 1100mm + rondell Việt Nam 44 Bộ
Y **** Tuyến 1+2
1 Cáp Cu 1 lỏi CVV - 1x10mm2 646,4 m
2 Cáp Cu đôi CVV-2x1,5mm2 204 m
3 Cáp Cu trần 6mm2 tiếp địa 22 m
4 Dây CVV-1x6mm2 370,4 m
5 Cột đèn STK bát giác cao 7M 11 1 cột
6 Cần đèn đơn STK cao 1,5M 11 1 cần đèn
7 Đèn LED 60W/220V 11 1 choá
8 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2 4,4 10 đầu
9 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 6mm2 1,1 10 đầu
10 Nối ống HDPE/TFP 65/50 48 cái
11 Ống nhựa HPDE/TFP 65/50 xoắn dày 1,7mm 370,4 m
12 Bảng phít 11 bảng
13 Domino 2P-50A 11 cái
14 Cầu chì 11 cái
15 MCB 2P-50A 2 cái
16 MCB 1P-32A 4 cái
17 Cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m + kẹp 11 1 bộ
18 Ống nhựa xoắn D20 204 m
Z CẤP ĐIỆN , CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
AA CẤP ĐIỆN
1 Đào móng băng Rộng 44,55 m3
2 Đắp cát nền móng công trình ( tận dụng 50% đất đào) Cát nền 50% : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 43,565 m3
3 Gạch thẻ báo hiệu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1.485 Viên
4 Ống nhựa HPDE/TFP 105/80 xoắn dày 2,1mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 297 m
5 Nẹp nhựa 40x60 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 12 m
6 Lắp đặt dây dẫn CVV4x25mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1.188 m
AB CẤP NƯỚC
1 Đào móng băng Rộng 37,65 m3
2 Đắp cát nền móng công trình ( tận dụng 50% đất đào) Cát nền 50% : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 37,0224 m3
3 Gạch thẻ báo hiệu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 1.255 Viên
4 Ống PVC D49x2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,51 100m
AC BỂ NƯỚC NGẦM 40M3 , NHÀ CHE CỤM BƠM
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,8326 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2564 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3,L=3,8m,ngọn >=4,2cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 26,6855 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,809 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,809 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,368 m3
7 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 8,9312 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . . 0,736 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0384 m3
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,5291 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,9681 100m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0019 100m2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1937 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 1cấu kiện
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 42,0072 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 8 m2
17 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 19,36 m2
18 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 7,728 m2
19 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 46,16 m2
20 Ngâm nước xi măng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 21,16 m2
21 Gia công thang STK D49x3,2mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0124 tấn
22 Gia công thang STK D27x2,6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0062 tấn
23 Lắp cột thép các loại Que hàn : Việt Nam 0,0186 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0032 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,208 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,2442 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8855 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam . Thép tròn D 0,0849 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1673 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Dây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4235 tấn
AD Nhà che cụm bơm
1 Thép STK hộp 40x80x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 25,77 Kg
2 Thép STK hộp 30x60x1,4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 100 Kg
3 Thép bản Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 21,2 Kg
4 Bulong fi 12 L=400 Việt Nam 16 Cái
5 Gia công cột bằng thép hình Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0469 tấn
6 Lắp cột thép các loại Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,0469 tấn
7 Gia công xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,1 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,1 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 0,3349 100m2
10 Lắp dựng cửa đi khung sắt ốp tôn mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,24 m2
11 Gia công lắp dựng lưói thép B40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 4,44 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9.000.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng; - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->