Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên trên các tuyến Quốc lộ 19, 19B, 19C
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215604-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên trên các tuyến Quốc lộ 19, 19B, 19C |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215600 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 16:58:00 đến ngày 2021-03-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,032,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NĂM 2021 (T04-12) | Năm | Năm | 0 | |
| 2 | TUYẾN QUỐC LỘ 19 (NĂM 2021, T04-12) | Tên tuyến | Tên tuyến | 0 | |
| 3 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 4 | Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km | 16,893 | |
| 5 | Đếm xe bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | lần | 6 | |
| 6 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | Km | 152,037 | |
| 7 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km | 0,422 | |
| 8 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 9 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 26,072 | |
| 10 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 249,454 | |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥100cm | Chương V, E-HSMT | md | 443,25 | |
| 12 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 490,27 | |
| 13 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 89,607 | |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 27,081 | |
| 15 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 4,739 | |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V, E-HSMT | cọc | 2 | |
| 17 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cọc | 2 | |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 3 | |
| 19 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 56,7 | |
| 20 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V, E-HSMT | m2 | 159,3 | |
| 21 | Sơn cột Km | Chương V, E-HSMT | m2 | 8,915 | |
| 22 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V, E-HSMT | m2 | 95,052 | |
| 23 | QUẢN LÝ CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 24 | CẦU L ≤ 50M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 25 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 26 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 27 | CẦU 50 ≤ L ≤ 100M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 28 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 29 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 30 | BẢO DƯỠNG CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 31 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 326,7 | |
| 32 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 72,127 | |
| 33 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 6,12 | |
| 34 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V, E-HSMT | md | 4,204 | |
| 35 | Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 295,875 | |
| 36 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V, E-HSMT | gối | 142 | |
| 37 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,26 | |
| 38 | TUYẾN QUỐC LỘ 19B (NĂM 2021, T04-12) | Tên tuyến | Tên tuyến | 0 | |
| 39 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 40 | Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km | 57,302 | |
| 41 | Đếm xe bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | lần | 6 | |
| 42 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | Km | 515,718 | |
| 43 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km | 1,433 | |
| 44 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 45 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 165,248 | |
| 46 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 494,903 | |
| 47 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 277,823 | |
| 48 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm | Chương V, E-HSMT | md | 1.380,795 | |
| 49 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, E-HSMT | m3 | 616,883 | |
| 50 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V, E-HSMT | m2 | 30,414 | |
| 51 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 1.364,623 | |
| 52 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 360,101 | |
| 53 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 91,973 | |
| 54 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 16,18 | |
| 55 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM 20 cm | Chương V, E-HSMT | md | 48,923 | |
| 56 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | md | 24,461 | |
| 57 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V, E-HSMT | cọc | 46 | |
| 58 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cọc | 2 | |
| 59 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 6 | |
| 60 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 176,74 | |
| 61 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V, E-HSMT | m2 | 392,268 | |
| 62 | Sơn cột Km | Chương V, E-HSMT | m2 | 30,416 | |
| 63 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V, E-HSMT | m2 | 310,57 | |
| 64 | QUẢN LÝ CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 65 | CẦU L ≤ 50M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 66 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 67 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 68 | CẦU 50 ≤ L ≤ 100M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 69 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 70 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 71 | CẦU 100 ≤ L ≤ 200M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 72 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 73 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 74 | CẦU L ≥ 300M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 75 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 76 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 77 | BẢO DƯỠNG CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 78 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 767,7 | |
| 79 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 37,979 | |
| 80 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 6,12 | |
| 81 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V, E-HSMT | md | 10,876 | |
| 82 | Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 838,425 | |
| 83 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V, E-HSMT | gối | 216 | |
| 84 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,08 | |
| 85 | TUYẾN QUỐC LỘ 19C (NĂM 2021, T04-12) | Tên tuyến | Tên tuyến | 0 | |
| 86 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 87 | Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km | 39,042 | |
| 88 | Đếm xe bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | lần | 3 | |
| 89 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | Km | 351,378 | |
| 90 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km | 0,976 | |
| 91 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 92 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 149,336 | |
| 93 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 153,233 | |
| 94 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 391,361 | |
| 95 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm | Chương V, E-HSMT | md | 1.031,625 | |
| 96 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, E-HSMT | m3 | 508,716 | |
| 97 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V, E-HSMT | m2 | 7,853 | |
| 98 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 913,583 | |
| 99 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 221,082 | |
| 100 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 4,711 | |
| 101 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 26,918 | |
| 102 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM 20 cm | Chương V, E-HSMT | md | 111,54 | |
| 103 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | md | 55,77 | |
| 104 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V, E-HSMT | cọc | 11,976 | |
| 105 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cọc | 1 | |
| 106 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 2 | |
| 107 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 70,875 | |
| 108 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V, E-HSMT | m2 | 168,24 | |
| 109 | Sơn cột Km | Chương V, E-HSMT | m2 | 20,452 | |
| 110 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V, E-HSMT | m2 | 130 | |
| 111 | QUẢN LÝ CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 112 | CẦU L ≤ 50M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 113 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 5 | |
| 114 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 5 | |
| 115 | CẦU 50 ≤ L ≤ 100M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 116 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 117 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 118 | BẢO DƯỠNG CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 119 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 205,2 | |
| 120 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 22,25 | |
| 121 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 6,12 | |
| 122 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V, E-HSMT | md | 2,907 | |
| 123 | Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 353,134 | |
| 124 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V, E-HSMT | gối | 50 | |
| 125 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,08 | |
| 126 | NĂM 2022 | Năm | Năm | 0 | |
| 127 | TUYẾN QUỐC LỘ 19 (NĂM 2022) | Tên tuyến | Tên tuyến | 0 | |
| 128 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 129 | Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km | 16,893 | |
| 130 | Đếm xe bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | lần | 8 | |
| 131 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | Km | 202,716 | |
| 132 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km | 0,422 | |
| 133 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 134 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 34,763 | |
| 135 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 332,605 | |
| 136 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥100cm | Chương V, E-HSMT | md | 512,2 | |
| 137 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 595,236 | |
| 138 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 164,896 | |
| 139 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 45,346 | |
| 140 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 7,935 | |
| 141 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V, E-HSMT | cọc | 4 | |
| 142 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cọc | 2 | |
| 143 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 4 | |
| 144 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 75,6 | |
| 145 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V, E-HSMT | m2 | 266,74 | |
| 146 | Sơn cột Km | Chương V, E-HSMT | m2 | 8,915 | |
| 147 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V, E-HSMT | m2 | 95,052 | |
| 148 | QUẢN LÝ CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 149 | CẦU L ≤ 50M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 150 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 151 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 152 | CẦU 50 ≤ L ≤ 100M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 153 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 154 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 155 | BẢO DƯỠNG CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 156 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 370,26 | |
| 157 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 95,5 | |
| 158 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 7,04 | |
| 159 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V, E-HSMT | md | 5,604 | |
| 160 | Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 394,5 | |
| 161 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V, E-HSMT | gối | 236 | |
| 162 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,68 | |
| 163 | TUYẾN QUỐC LỘ 19B (NĂM 2022) | Tên tuyến | Tên tuyến | 0 | |
| 164 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 165 | Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km | 57,302 | |
| 166 | Đếm xe bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | lần | 8 | |
| 167 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | Km | 687,624 | |
| 168 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km | 1,433 | |
| 169 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 170 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 220,33 | |
| 171 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 659,855 | |
| 172 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 370,43 | |
| 173 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm | Chương V, E-HSMT | md | 1.841,06 | |
| 174 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, E-HSMT | m3 | 774,678 | |
| 175 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V, E-HSMT | m2 | 31,194 | |
| 176 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 1.819,093 | |
| 177 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 480,218 | |
| 178 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 127,681 | |
| 179 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 22,345 | |
| 180 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM 20 cm | Chương V, E-HSMT | md | 65,23 | |
| 181 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | md | 32,615 | |
| 182 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V, E-HSMT | cọc | 61 | |
| 183 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cọc | 2 | |
| 184 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 8 | |
| 185 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 214,62 | |
| 186 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V, E-HSMT | m2 | 555,713 | |
| 187 | Sơn cột Km | Chương V, E-HSMT | m2 | 30,416 | |
| 188 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V, E-HSMT | m2 | 310,57 | |
| 189 | QUẢN LÝ CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 190 | CẦU L ≤ 50M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 191 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 192 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 193 | CẦU 50 ≤ L ≤ 100M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 194 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 195 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 196 | CẦU 100 ≤ L ≤ 200M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 197 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 198 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 199 | CẦU L ≥ 300M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 200 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 201 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 202 | BẢO DƯỠNG CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 203 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 870,06 | |
| 204 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 41,467 | |
| 205 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 4,8 | |
| 206 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V, E-HSMT | md | 14,501 | |
| 207 | Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.117,9 | |
| 208 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V, E-HSMT | gối | 360 | |
| 209 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,2 | |
| 210 | TUYẾN QUỐC LỘ 19C (NĂM 2022) | Tên tuyến | Tên tuyến | 0 | |
| 211 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 212 | Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km | 39,042 | |
| 213 | Đếm xe bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | lần | 4 | |
| 214 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | Km | 468,504 | |
| 215 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km | 0,976 | |
| 216 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 217 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 199,114 | |
| 218 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 204,34 | |
| 219 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 521,815 | |
| 220 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm | Chương V, E-HSMT | md | 1.192,1 | |
| 221 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, E-HSMT | m3 | 678,288 | |
| 222 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V, E-HSMT | m2 | 6,98 | |
| 223 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 1.123,941 | |
| 224 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 293,49 | |
| 225 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 6,674 | |
| 226 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 38,134 | |
| 227 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM 20 cm | Chương V, E-HSMT | md | 148,72 | |
| 228 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | md | 74,36 | |
| 229 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V, E-HSMT | cọc | 16 | |
| 230 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cọc | 1 | |
| 231 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 4 | |
| 232 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 94,5 | |
| 233 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V, E-HSMT | m2 | 224,32 | |
| 234 | Sơn cột Km | Chương V, E-HSMT | m2 | 20,452 | |
| 235 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V, E-HSMT | m2 | 130 | |
| 236 | QUẢN LÝ CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 237 | CẦU L ≤ 50M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 238 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 5 | |
| 239 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 5 | |
| 240 | CẦU 50 ≤ L ≤ 100M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 241 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 242 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 243 | BẢO DƯỠNG CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 244 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 232,56 | |
| 245 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 29,667 | |
| 246 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 4,8 | |
| 247 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V, E-HSMT | md | 3,876 | |
| 248 | Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 484,16 | |
| 249 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V, E-HSMT | gối | 84 | |
| 250 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,2 | |
| 251 | NĂM 2023 | Năm | Năm | 0 | |
| 252 | TUYẾN QUỐC LỘ 19 (NĂM 2023) | Tên tuyến | Tên tuyến | 0 | |
| 253 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 254 | Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km | 16,893 | |
| 255 | Đếm xe bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | lần | 8 | |
| 256 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | Km | 202,716 | |
| 257 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km | 0,422 | |
| 258 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 259 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 34,763 | |
| 260 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 332,605 | |
| 261 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥100cm | Chương V, E-HSMT | md | 512,2 | |
| 262 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 595,236 | |
| 263 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 186,061 | |
| 264 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 52,535 | |
| 265 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 9,194 | |
| 266 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V, E-HSMT | cọc | 4 | |
| 267 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cọc | 2 | |
| 268 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 4 | |
| 269 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 75,6 | |
| 270 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V, E-HSMT | m2 | 291,86 | |
| 271 | Sơn cột Km | Chương V, E-HSMT | m2 | 8,915 | |
| 272 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V, E-HSMT | m2 | 95,052 | |
| 273 | QUẢN LÝ CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 274 | CẦU L ≤ 50M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 275 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 276 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 277 | CẦU 50 ≤ L ≤ 100M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 278 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 279 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 280 | BẢO DƯỠNG CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 281 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 370,26 | |
| 282 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 95,5 | |
| 283 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 7,04 | |
| 284 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V, E-HSMT | md | 5,604 | |
| 285 | Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 394,5 | |
| 286 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V, E-HSMT | gối | 236 | |
| 287 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,68 | |
| 288 | TUYẾN QUỐC LỘ 19B (NĂM 2023) | Tên tuyến | Tên tuyến | 0 | |
| 289 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 290 | Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km | 57,302 | |
| 291 | Đếm xe bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | lần | 8 | |
| 292 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | Km | 687,624 | |
| 293 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km | 1,433 | |
| 294 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 295 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 220,33 | |
| 296 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 659,855 | |
| 297 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 370,43 | |
| 298 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm | Chương V, E-HSMT | md | 1.841,06 | |
| 299 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, E-HSMT | m3 | 835,744 | |
| 300 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V, E-HSMT | m2 | 31,194 | |
| 301 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 1.819,093 | |
| 302 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 520,245 | |
| 303 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 132,231 | |
| 304 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 23,14 | |
| 305 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM 20 cm | Chương V, E-HSMT | md | 65,23 | |
| 306 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | md | 32,615 | |
| 307 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V, E-HSMT | cọc | 61 | |
| 308 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cọc | 2 | |
| 309 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 8 | |
| 310 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 214,62 | |
| 311 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V, E-HSMT | m2 | 564,366 | |
| 312 | Sơn cột Km | Chương V, E-HSMT | m2 | 30,416 | |
| 313 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V, E-HSMT | m2 | 310,57 | |
| 314 | QUẢN LÝ CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 315 | CẦU L ≤ 50M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 316 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 317 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 318 | CẦU 50 ≤ L ≤ 100M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 319 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 320 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 321 | CẦU 100 ≤ L ≤ 200M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 322 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 323 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 324 | CẦU L ≥ 300M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 325 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 326 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 327 | BẢO DƯỠNG CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 328 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 870,06 | |
| 329 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 41,467 | |
| 330 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 4,8 | |
| 331 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V, E-HSMT | md | 14,501 | |
| 332 | Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.117,9 | |
| 333 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V, E-HSMT | gối | 360 | |
| 334 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,2 | |
| 335 | TUYẾN QUỐC LỘ 19C (NĂM 2023) | Tên tuyến | Tên tuyến | 0 | |
| 336 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 337 | Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km | 39,042 | |
| 338 | Đếm xe bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | lần | 4 | |
| 339 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | Km | 468,504 | |
| 340 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km | 0,976 | |
| 341 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 342 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 199,114 | |
| 343 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 204,34 | |
| 344 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 521,815 | |
| 345 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm | Chương V, E-HSMT | md | 1.192,1 | |
| 346 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, E-HSMT | m3 | 926,352 | |
| 347 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V, E-HSMT | m2 | 6,98 | |
| 348 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 1.123,941 | |
| 349 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 372,195 | |
| 350 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 10,836 | |
| 351 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 61,921 | |
| 352 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM 20 cm | Chương V, E-HSMT | md | 148,72 | |
| 353 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | md | 74,36 | |
| 354 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V, E-HSMT | cọc | 16 | |
| 355 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cọc | 1 | |
| 356 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 4 | |
| 357 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 94,5 | |
| 358 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V, E-HSMT | m2 | 364,24 | |
| 359 | Sơn cột Km | Chương V, E-HSMT | m2 | 20,452 | |
| 360 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V, E-HSMT | m2 | 130 | |
| 361 | QUẢN LÝ CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 362 | CẦU L ≤ 50M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 363 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 5 | |
| 364 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 5 | |
| 365 | CẦU 50 ≤ L ≤ 100M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 366 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 367 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 368 | BẢO DƯỠNG CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 369 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 232,56 | |
| 370 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 29,667 | |
| 371 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 4,8 | |
| 372 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V, E-HSMT | md | 3,876 | |
| 373 | Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 484,16 | |
| 374 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V, E-HSMT | gối | 84 | |
| 375 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,2 | |
| 376 | NĂM 2024 (T01-03) | Năm | Năm | 0 | |
| 377 | TUYẾN QUỐC LỘ 19 (NĂM 2024, T01-03) | Tên tuyến | Tên tuyến | 0 | |
| 378 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 379 | Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km | 16,893 | |
| 380 | Đếm xe bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | lần | 2 | |
| 381 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | Km | 43,803 | |
| 382 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km | 0,422 | |
| 383 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 384 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 8,691 | |
| 385 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 81,703 | |
| 386 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥100cm | Chương V, E-HSMT | md | 147,75 | |
| 387 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 163,039 | |
| 388 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 41,043 | |
| 389 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 11,726 | |
| 390 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 2,049 | |
| 391 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V, E-HSMT | cọc | 2 | |
| 392 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 2 | |
| 393 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 18,9 | |
| 394 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V, E-HSMT | m2 | 58,372 | |
| 395 | QUẢN LÝ CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 396 | CẦU L ≤ 50M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 397 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 398 | CẦU 50 ≤ L ≤ 100M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 399 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 400 | BẢO DƯỠNG CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 401 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 108,9 | |
| 402 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 40,588 | |
| 403 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 2,108 | |
| 404 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V, E-HSMT | md | 1,663 | |
| 405 | Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 98,625 | |
| 406 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V, E-HSMT | gối | 94 | |
| 407 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,51 | |
| 408 | TUYẾN QUỐC LỘ 19B (NĂM 2024, T01-03) | Tên tuyến | Tên tuyến | 0 | |
| 409 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 410 | Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km | 57,302 | |
| 411 | Đếm xe bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | lần | 2 | |
| 412 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | Km | 139,505 | |
| 413 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km | 1,433 | |
| 414 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 415 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 55,083 | |
| 416 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 165,022 | |
| 417 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 92,608 | |
| 418 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm | Chương V, E-HSMT | md | 460,265 | |
| 419 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, E-HSMT | m3 | 172,808 | |
| 420 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V, E-HSMT | m2 | 7,799 | |
| 421 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 454,397 | |
| 422 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 163,181 | |
| 423 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 40,623 | |
| 424 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 7,109 | |
| 425 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM 20 cm | Chương V, E-HSMT | md | 16,308 | |
| 426 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | md | 8,154 | |
| 427 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V, E-HSMT | cọc | 15 | |
| 428 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cọc | 2 | |
| 429 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 2 | |
| 430 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 33,54 | |
| 431 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V, E-HSMT | m2 | 143,832 | |
| 432 | QUẢN LÝ CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 433 | CẦU L ≤ 50M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 434 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 3 | |
| 435 | CẦU 50 ≤ L ≤ 100M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 436 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 437 | CẦU 100 ≤ L ≤ 200M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 438 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 439 | CẦU L ≥ 300M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 440 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 441 | BẢO DƯỠNG CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 442 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 255,9 | |
| 443 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 18,66 | |
| 444 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 2,036 | |
| 445 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V, E-HSMT | md | 3,621 | |
| 446 | Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 278,98 | |
| 447 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V, E-HSMT | gối | 137 | |
| 448 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,42 | |
| 449 | TUYẾN QUỐC LỘ 19C (NĂM 2024, T01-03) | Tên tuyến | Tên tuyến | 0 | |
| 450 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 451 | Tuần đường, quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km | 39,042 | |
| 452 | Đếm xe bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | lần | 1 | |
| 453 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | Km | 117,126 | |
| 454 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km | 0,976 | |
| 455 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 456 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 43,922 | |
| 457 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 45,075 | |
| 458 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 115,106 | |
| 459 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm | Chương V, E-HSMT | md | 275,1 | |
| 460 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, E-HSMT | m3 | 156,168 | |
| 461 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V, E-HSMT | m2 | 1,745 | |
| 462 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 280,648 | |
| 463 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 95,177 | |
| 464 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 2,763 | |
| 465 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 15,711 | |
| 466 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM 20 cm | Chương V, E-HSMT | md | 37,18 | |
| 467 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | md | 18,59 | |
| 468 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V, E-HSMT | cọc | 4 | |
| 469 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cọc | 1 | |
| 470 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 1 | |
| 471 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 20,081 | |
| 472 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V, E-HSMT | m2 | 90,638 | |
| 473 | QUẢN LÝ CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 474 | CẦU L ≤ 50M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 475 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 5 | |
| 476 | CẦU 50 ≤ L ≤ 100M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 477 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 1 | |
| 478 | BẢO DƯỠNG CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 479 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 58,14 | |
| 480 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 11,132 | |
| 481 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 1,766 | |
| 482 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V, E-HSMT | md | 0,967 | |
| 483 | Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 102,884 | |
| 484 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V, E-HSMT | gối | 29 | |
| 485 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,42 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.56E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.100.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
25.600.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.100.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ.
+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 12.000.000.000 VND.).
Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.
Tài liệu chứng minh kèm theo là:
- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;
- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng. (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi