Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 08:06:00 đến ngày 2021-03-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,210,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỒ BƠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,064 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,04 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,946 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,419 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,452 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,78 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,829 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | tấn |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái ABA 59M (1,6Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.493,75 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.364,63 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,572 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,656 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,027 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,033 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,344 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,366 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,653 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,653 | m2 |
| 30 | Nắp mương KT 350x1000 vật liệu inox La 304 KT 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 31 | Nắp mương KT 350x1225 vật liệu inox La 304 KT 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m |
| 32 | Nắp mương KT 350x800 vật liệu sắt La vật liệu inox La 304 KT 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 33 | Lan can inox 304 (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m2 |
| 34 | Cắt ron tạo rảnh thu nước dọc sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,1 | m |
| 35 | Thang lên xuống bể ống thép mạ kẽm D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,615 | m3 |
| 4 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,303 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,837 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,612 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,844 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,116 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,19 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,717 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,163 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,372 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,948 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | 100m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,8 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | tấn |
| 37 | Gia công cầu phong thép hình tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,778 | 100m2 |
| 42 | Ngói sốc nốc (3,3viên /m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,468 | viên |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,538 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,491 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,357 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,315 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,149 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,464 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,87 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,315 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,019 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,59 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,34 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,023 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,48 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,924 | m2 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,754 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,246 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,53 | m2 |
| 60 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,64 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | tấn |
| 62 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,036 | m2 |
| 63 | SX cửa đi nhôm kính hệ 1000 (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,665 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhôm kính (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,65 | m2 |
| 66 | Khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,65 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,65 | m2 |
| 68 | Kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,458 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,629 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,215 | m2 |
| 71 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 72 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 73 | Vách compact dày 12ly (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,55 | m2 |
| 74 | Tay vịn inox 304 (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m |
| 75 | Khung inox hộp 304 KT 20x20x1,2(Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 76 | Tay vịn khuyết tật (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,166 | m2 |
| 78 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,004 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm đàn hồi ABA 59M (1,6KG/M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3 | m2 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 110 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 111 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 112 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,212 | m3 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 117 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 119 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 120 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 121 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: MÁI CHE KHU GIẢI KHÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,148 | m2 |
| 21 | Bu lông D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Máng xối tôn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | md |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,54 | m2 |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,831 | m2 |
| 21 | Bu lông D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Máng xối tôn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | md |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,262 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,784 | m2 |
| E | * Phần chiếu sáng. | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 480x480, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại chứa 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bịch |
| 28 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 29 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 30 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 31 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| F | * Phần nước | |||
| 1 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 3 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 7 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 8 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 9 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Co 90 độ PVC Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Y PVC Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 28 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 32 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Van thau một chiều Þ 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Xí bệt (Chất lượng tương đương Caesar CD1338) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 36 | Xí bệt cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Vòi rửa vệ sinh (Chất lượng tương đương Caesar BS304CW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lavobo âm bàn (Chất lượng tương đương Caesar L5115) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lavobo cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Vòi + bộ xả lavobo inox (Chất lượng tương đương Caesar B109C+BF602A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 41 | Bồn tiểu nam (Chất lượng tương đương Caesar U0230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Chất lượng tương đương Caesar S038C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 44 | Gương soi (Chất lượng tương đương Caesar M119) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Phểu thu nước 140*140 inox (Chất lượng tương đương Caesar ST1414) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 46 | Bồn inox 2m3 dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 47 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 48 | Máy bơm 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cai |
| 50 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 51 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 52 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 53 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 54 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 55 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,633 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,211 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,17 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,085 | m3 |
| 7 | Cắt ron BT ôn 6x6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,7 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG PIT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,226 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,116 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,328 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,515 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | 100m3 |
| 6 | Mua sỏi dạng rời K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,532 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,658 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,658 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,658 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,658 | 100m2 |
| 12 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng sơn dẻo nhiệt (Công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4 | m2 |
| I | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,145 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -2,106 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,784 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| J | MƯƠNG HỞ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,85 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,748 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,099 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,158 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,549 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,831 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,823 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,104 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | cấu kiện |
| K | CỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,38 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,456 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 4 | Cống bê tông ly tâm D400, L=3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 5 | Gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cấu kiện |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC HỒ BƠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,96 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 3 | San phẳng toàn bộ đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,96 | m3 |
| 4 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 5 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 6 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 7 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 100m |
| 8 | Co 90 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 9 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Tê 90 độ giảm PVC Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 11 | Co 90 độ PVC giảm Þ114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 13 | Co 90 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 14 | Van nhựa Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ XE - HỆ THỐNG ĐIỆN Phần chiếu sáng. | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 13 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 14 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 16 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 17 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3815E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.765E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Đã từng thi công ít nhất 01 công trình có hồ bơi tương tự với gói thầu này trong vòng 03 năm trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.350.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi