Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337376-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210317382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 08:06:00 đến ngày 2021-03-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,210,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỒ BƠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,064 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,04 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,946 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,419 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,452 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,48 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2658 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,78 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,829 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 tấn
14 Quét dung dịch chống thấm mái ABA 59M (1,6Kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.493,75 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch men KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.364,63 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,12 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,572 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,656 m3
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,027 m2
25 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,033 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,344 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,366 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,653 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,653 m2
30 Nắp mương KT 350x1000 vật liệu inox La 304 KT 40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
31 Nắp mương KT 350x1225 vật liệu inox La 304 KT 40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m
32 Nắp mương KT 350x800 vật liệu sắt La vật liệu inox La 304 KT 40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
33 Lan can inox 304 (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m2
34 Cắt ron tạo rảnh thu nước dọc sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,1 m
35 Thang lên xuống bể ống thép mạ kẽm D34x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m
B HẠNG MỤC : NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,21 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,615 m3
4 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,303 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,837 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,21 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,612 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,844 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,116 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 100m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,19 m2
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,717 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,163 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,875 100m2
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,372 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 100m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,4 m2
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,948 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,628 100m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,8 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,489 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,975 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
35 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,948 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,948 tấn
37 Gia công cầu phong thép hình tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,362 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,362 tấn
39 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 tấn
41 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,778 100m2
42 Ngói sốc nốc (3,3viên /m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,468 viên
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,538 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,491 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,357 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,315 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,149 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,464 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,87 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,315 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 856,019 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,59 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,34 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,023 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,48 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,924 m2
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,754 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,246 m3
59 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,53 m2
60 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,64 m2
61 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 tấn
62 Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,036 m2
63 SX cửa đi nhôm kính hệ 1000 (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,665 m2
64 Cửa đi nhôm kính hệ 1000 (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m2
65 Cửa sổ nhôm kính (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,65 m2
66 Khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,65 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,65 m2
68 Kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,458 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,629 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,215 m2
71 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
72 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
73 Vách compact dày 12ly (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,55 m2
74 Tay vịn inox 304 (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5 m
75 Khung inox hộp 304 KT 20x20x1,2(Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
76 Tay vịn khuyết tật (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,166 m2
78 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 m3
79 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
81 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 m3
86 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,004 m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
89 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
91 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 tấn
96 Quét dung dịch chống thấm đàn hồi ABA 59M (1,6KG/M2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3 m2
97 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3 m2
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,424 m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 m3
101 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 m3
102 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
106 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
107 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 m3
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,76 m2
109 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m2
110 Gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
111 Than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
112 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
113 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,212 m3
114 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
115 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
116 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
117 Ống cống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
119 Than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m3
120 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 m3
121 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 m3
C HẠNG MỤC: MÁI CHE KHU GIẢI KHÁT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,445 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
7 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
13 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m2
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,148 m2
21 Bu lông D16, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Máng xối tôn tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 md
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,438 m3
24 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,54 m2
26 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,549 m3
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
7 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
13 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 100m2
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,831 m2
21 Bu lông D16, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Máng xối tôn tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 md
23 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,262 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,784 m2
E * Phần chiếu sáng.
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
3 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt đèn áp trần led vuông 480x480, 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m
10 Lắp đặt ống HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
13 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
14 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
20 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
22 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại chứa 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
27 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bịch
28 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
29 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
30 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
31 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
F * Phần nước
1 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
2 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
3 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
4 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
5 Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
7 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
8 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
9 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Co 90 độ PVC Þ49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
15 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
17 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Y PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Tê 90 độ giảm PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
28 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
32 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
33 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Van thau một chiều Þ 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Xí bệt (Chất lượng tương đương Caesar CD1338) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
36 Xí bệt cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Vòi rửa vệ sinh (Chất lượng tương đương Caesar BS304CW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
38 Lavobo âm bàn (Chất lượng tương đương Caesar L5115) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
39 Lavobo cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Vòi + bộ xả lavobo inox (Chất lượng tương đương Caesar B109C+BF602A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
41 Bồn tiểu nam (Chất lượng tương đương Caesar U0230) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Chất lượng tương đương Caesar S038C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
44 Gương soi (Chất lượng tương đương Caesar M119) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
45 Phểu thu nước 140*140 inox (Chất lượng tương đương Caesar ST1414) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
46 Bồn inox 2m3 dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
47 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
48 Máy bơm 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cai
50 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
51 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
52 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
53 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
54 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
55 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
G HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,633 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,211 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,17 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,085 m3
7 Cắt ron BT ôn 6x6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.061,7 m2
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG PIT
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,226 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,116 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,328 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,515 m2
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 100m3
6 Mua sỏi dạng rời K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,16 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,532 100m3
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,658 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,658 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,658 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,658 100m2
12 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng sơn dẻo nhiệt (Công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,4 m2
I HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,145 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V -2,106 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m3
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,784 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,799 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
J MƯƠNG HỞ
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,85 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,748 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,099 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,158 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 100m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,549 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,831 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,823 m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,104 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 472 cấu kiện
K CỐNG
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,38 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,456 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
4 Cống bê tông ly tâm D400, L=3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
5 Gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cấu kiện
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC HỒ BƠI
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,96 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m3
3 San phẳng toàn bộ đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,96 m3
4 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m
5 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
6 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
7 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 100m
8 Co 90 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
9 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Tê 90 độ giảm PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
11 Co 90 độ PVC giảm Þ114x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
12 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
13 Co 90 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
14 Van nhựa Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
M HẠNG MỤC: NHÀ XE - HỆ THỐNG ĐIỆN Phần chiếu sáng.
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
4 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
5 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
6 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
7 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bịch
13 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
14 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
15 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
16 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
17 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3815E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.765E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Đã từng thi công ít nhất 01 công trình có hồ bơi tương tự với gói thầu này trong vòng 03 năm trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->