Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 11:23:00 đến ngày 2021-04-10 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,527,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,755 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5096 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5892 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0808 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4402 | tấn |
| 7 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8621 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,4734 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8445 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2188 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6039 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4026 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7148 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3378 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9195 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0109 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4248 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0862 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,8375 | m3 |
| 22 | Đào đà giằng móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng móng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9604 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,715 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,166 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,604 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đà kiềng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1488 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1094 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,382 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2188 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,578 | m3 |
| 35 | Ván khuôn giằng bó nền bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1011 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0144 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0891 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,011 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tam cấp bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0248 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0948 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4667 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,766 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột móng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8522 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1908 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2631 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0069 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5521 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9049 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9125 | tấn |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3867 | 100m3 |
| 51 | Lót tấm nilon chống thấm mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3867 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,7632 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt ĐK=8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5067 | tấn |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4069 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0627 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0165 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2466 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4144 | m3 |
| 60 | Ván khuôn lam nắng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3379 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0966 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1003 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1185 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9115 | m3 |
| 65 | Ván khuôn lam xiêng, lan can bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5921 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1261 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0283 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1312 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3947 | m3 |
| 70 | Ván khuôn dầm mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0187 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn trụ mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0291 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3724 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6011 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2468 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5758 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,703 | m3 |
| 77 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3881 | m3 |
| 78 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0337 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2335 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1226 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0865 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4853 | tấn |
| 83 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,1473 | m3 |
| 84 | Gia công vì kèo mái thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2576 | tấn |
| 85 | Lắp vì kèo mái thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2576 | tấn |
| 86 | Lắp Bulon D16, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | con |
| 87 | Lắp Bulon D16, L=50 | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | con |
| 88 | Lắp Bulon D16, L=200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | con |
| 89 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,328 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,328 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1601 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 177,968 | 1m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1841 | m3 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8311 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7322 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,9052 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6739 | m3 |
| 98 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7473 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,82 | m3 |
| 100 | Xây tường hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3622 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 146,4904 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 269,87 | m2 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 579,26 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,2256 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,6 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,0816 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 281,78 | m2 |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | m |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 138,4 | m |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 217,56 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 217,56 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 258,66 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 loại nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 53,97 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400m2 loại nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 12,32 | m2 |
| 115 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,93 | m2 |
| 116 | Ốp tam cấp gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,541 | m2 |
| 117 | Ốp lan can gạch 300x600mm loại nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 18,5245 | m2 |
| 118 | Ốp thành sân khấu gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7912 | m2 |
| 119 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 49,72 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 849,13 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 398,728 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 842,674 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 337,462 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh, nhôm hệ 1000 - kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh, nhôm hệ 1000 - kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh, nhôm hệ 1000 - kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh lùa, nhôm hệ 700 - kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,8 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh bậc, nhôm hệ 700 - kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | m2 |
| 129 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi và cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 59,322 | m2 |
| 130 | Lắp dựng khung sắt trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 131 | Lắp dựng composite dày 18mm + phụ kiện liên kết | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m2 |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9773 | 100m2 |
| 133 | Đóng trần Prima | Theo hồ sơ thiết kế | 247,72 | m2 |
| 134 | Đóng trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 12,15 | m2 |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn led vuông 230x230 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn exit 8W (bộ lưu điện 2 giờ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn Emegercy gắn tường 2x8W (bộ lưu điện 2 giờ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt tủ điện kt: 800x600x210x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 142 | Bình chữa cháy xách tay bột khô 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 143 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 144 | kệ để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 145 | Bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bảng |
| 150 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 151 | RCBO-2P-16A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | MCCB-2P-125A, 65KA (1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | MCCB-3P-75A, 25KA (1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | MCCB-2P-50A, 10KA (1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | MCCB-2P-50A, 10KA (1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | MCB-2P-20A, 6KA (1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | MCB-2P-16A, 6KA (1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 670 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | m |
| 161 | Lắp đặt cáp CVV35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 162 | Lắp đặt cáp E16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 163 | Lắp đặt cáp CVV10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp E6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 165 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 166 | cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 167 | kẹp xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 168 | Thanh đồng 4x25 (100mm2) L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | thanh |
| 169 | Đầu cos D70 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 170 | Đầu cos D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 171 | Đầu cos D35 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 172 | Đầu cos D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp nối 1 ngã | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 174 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 175 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 176 | Lắp đặt hộp nối 3 ngã | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 177 | Lắp đặt hộp nối 4 ngã | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 178 | Lắp đặt hộp nối kt 150x150x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 179 | Lắp đặt hộp âm tường + nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | hộp |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 xoắn | Theo hồ sơ thiết kế | 560 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẹt kt 60x22mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 183 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 184 | Lắp đặt MCB-2P-20A-9kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt quạt hút 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 186 | Ông ga đồng 6.5mm/15.9mm (có cách nhiệt dày 16mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn điện CADIVI 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn điện CADIVI 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước dàn máy lạnh D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 190 | Lắp đặt co D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC xoắn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | m |
| 192 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC 14x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 193 | Lắp đặt hộp âm tường + nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 194 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống uPVC D90x2.9, PN6 (L=6m, 28 ống) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 196 | Lắp đặt co 135 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê 135 giảm D220-D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220x5.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9397 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9, PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.0, PN6 (thoát tràn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m |
| 201 | Lắp máng xối âm, tole dày 1.2mm L=7,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa xả + vòi tắm hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2, PN12 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8, PN12 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6, PN12 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m |
| 211 | Lắp đặt co 90 D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê giảm D34-D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê giảm D34-D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt co 90 giảm D34-D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê giảm D27-D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt co 90 giảm D27-D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt co 90 D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.2, PN5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9, PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.0, PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 221 | Lắp đặt co 135 giảm D114-D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê 135 giảm D114-D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê 135 giảm D114-D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt co 135 giảm D90-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê 135 giảm D90-60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt co giảm 135 D27-D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê 135 D90-90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt co 135 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 229 | Lắp đặt co 135 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9, PN6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 231 | Lắp đặt co 135 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 232 | Đào hầm tự hoại và hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4344 | 100m3 |
| 233 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1448 | 100m3 |
| 234 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,426 | m3 |
| 235 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,426 | m3 |
| 236 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3085 | m3 |
| 237 | Ván khuôn đáy bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 238 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0617 | 100m2 |
| 239 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0157 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0108 | tấn |
| 241 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2048 | tấn |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,468 | m3 |
| 243 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3848 | m3 |
| 244 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,78 | m2 |
| 245 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,32 | m2 |
| 246 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 247 | Làm tầng lọc bằng than củi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1215 | m3 |
| 248 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0012 | 100m3 |
| 249 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0012 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng có các phần việc: thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, cột, dầm, sàn, bê tông cốt thép; vì kèo thép có khẩu độ > 10m; hệ thống điện, cấp thoát nước - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 1.800.000.000 VND. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi