Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367059-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210367052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 11:23:00 đến ngày 2021-04-10 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,527,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 1,755 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5096 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế 4,5892 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0808 tấn
5 Gia công cột bằng thép ống Theo hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
6 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,4402 tấn
7 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,8621 tấn
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 42,4734 m3
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6,8445 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 1,2188 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,6039 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,4026 100m3
13 Đắp cát lót móng Theo hồ sơ thiết kế 1,7148 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,3378 m3
15 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,9195 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0109 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,267 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4248 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,145 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0862 tấn
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 17,8375 m3
22 Đào đà giằng móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,096 100m3
23 Ván khuôn giằng móng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Theo hồ sơ thiết kế 0,9604 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,217 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,715 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,166 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 9,604 m3
29 Ván khuôn đà kiềng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Theo hồ sơ thiết kế 1,1488 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,275 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1094 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,382 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2188 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 10,578 m3
35 Ván khuôn giằng bó nền bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Theo hồ sơ thiết kế 0,1011 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0144 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0891 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,011 m3
39 Ván khuôn tam cấp bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Theo hồ sơ thiết kế 0,0248 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0948 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,4667 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,766 m3
43 Ván khuôn cột móng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Theo hồ sơ thiết kế 1,8522 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1908 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2631 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0069 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,5521 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,9049 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,9125 tấn
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,3867 100m3
51 Lót tấm nilon chống thấm mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 3,3867 100m2
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 28,7632 m3
53 Lắp dựng cốt thép sàn trệt ĐK=8mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5067 tấn
54 Ván khuôn lanh tô, giằng tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,4069 100m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0627 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0165 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2466 tấn
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,4144 m3
60 Ván khuôn lam nắng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,3379 100m2
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0966 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1003 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1185 tấn
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,9115 m3
65 Ván khuôn lam xiêng, lan can bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,5921 100m2
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1261 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0283 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1312 tấn
69 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,3947 m3
70 Ván khuôn dầm mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,0187 100m2
71 Ván khuôn trụ mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0291 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3724 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,6011 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,2468 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,5758 tấn
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 14,703 m3
77 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,3881 m3
78 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 3,0337 100m2
79 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2335 tấn
80 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,1226 tấn
81 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0865 tấn
82 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,4853 tấn
83 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 20,1473 m3
84 Gia công vì kèo mái thép hình Theo hồ sơ thiết kế 5,2576 tấn
85 Lắp vì kèo mái thép hình Theo hồ sơ thiết kế 5,2576 tấn
86 Lắp Bulon D16, L=500 Theo hồ sơ thiết kế 100 con
87 Lắp Bulon D16, L=50 Theo hồ sơ thiết kế 74 con
88 Lắp Bulon D16, L=200 Theo hồ sơ thiết kế 4 con
89 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 3,328 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 3,328 tấn
91 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1601 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 177,968 1m2
93 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 13,1841 m3
94 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,8311 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,7322 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 49,9052 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 15,6739 m3
98 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,7473 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,82 m3
100 Xây tường hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,3622 m3
101 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 146,4904 m2
102 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 269,87 m2
103 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 579,26 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 49,2256 m2
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 50,6 m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 17,0816 m2
107 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 281,78 m2
108 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 114 m
109 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 138,4 m
110 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 217,56 m2
111 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 217,56 m2
112 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 Theo hồ sơ thiết kế 258,66 m2
113 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 loại nhám Theo hồ sơ thiết kế 53,97 m2
114 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400m2 loại nhám Theo hồ sơ thiết kế 12,32 m2
115 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Theo hồ sơ thiết kế 35,93 m2
116 Ốp tam cấp gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 45,541 m2
117 Ốp lan can gạch 300x600mm loại nhám Theo hồ sơ thiết kế 18,5245 m2
118 Ốp thành sân khấu gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 6,7912 m2
119 Ốp tường nhà vệ sinh gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 49,72 m2
120 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 849,13 m2
121 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 398,728 m2
122 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 842,674 m2
123 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 337,462 m2
124 Lắp dựng cửa đi 02 cánh, nhôm hệ 1000 - kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 33,6 m2
125 Lắp dựng cửa đi 01 cánh, nhôm hệ 1000 - kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 13,5 m2
126 Lắp dựng cửa đi 01 cánh, nhôm hệ 1000 - kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 4,2 m2
127 Lắp dựng cửa sổ 4 cánh lùa, nhôm hệ 700 - kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 40,8 m2
128 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh bậc, nhôm hệ 700 - kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,98 m2
129 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi và cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 59,322 m2
130 Lắp dựng khung sắt trang trí Theo hồ sơ thiết kế 23 bộ
131 Lắp dựng composite dày 18mm + phụ kiện liên kết Theo hồ sơ thiết kế 0,45 m2
132 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 4,9773 100m2
133 Đóng trần Prima Theo hồ sơ thiết kế 247,72 m2
134 Đóng trần nhựa Theo hồ sơ thiết kế 12,15 m2
135 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 29 bộ
136 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
137 Lắp đặt đèn led vuông 230x230 Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
138 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
139 Lắp đặt đèn exit 8W (bộ lưu điện 2 giờ) Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
140 Lắp đặt đèn Emegercy gắn tường 2x8W (bộ lưu điện 2 giờ) Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
141 Lắp đặt tủ điện kt: 800x600x210x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
142 Bình chữa cháy xách tay bột khô 8kg Theo hồ sơ thiết kế 4 bình
143 Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg Theo hồ sơ thiết kế 4 bình
144 kệ để bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
145 Bảng tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế 2 bảng
146 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
147 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
148 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
149 Lắp đặt cầu chì loại âm tường Theo hồ sơ thiết kế 6 bảng
150 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
151 RCBO-2P-16A, 30mA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
152 MCCB-2P-125A, 65KA (1 pha) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
153 MCCB-3P-75A, 25KA (1 pha) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
154 MCCB-2P-50A, 10KA (1 pha) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
155 MCCB-2P-50A, 10KA (1 pha) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
156 MCB-2P-20A, 6KA (1 pha) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
157 MCB-2P-16A, 6KA (1 pha) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
158 Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 670 m
159 Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 125 m
160 Lắp đặt dây dẫn điện 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 98 m
161 Lắp đặt cáp CVV35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 66 m
162 Lắp đặt cáp E16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 33 m
163 Lắp đặt cáp CVV10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 66 m
164 Lắp đặt cáp E6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 33 m
165 Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
166 cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 3 1 bộ
167 kẹp xiết cáp Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
168 Thanh đồng 4x25 (100mm2) L=4m Theo hồ sơ thiết kế 1 thanh
169 Đầu cos D70 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
170 Đầu cos D10 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
171 Đầu cos D35 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
172 Đầu cos D16 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
173 Lắp đặt hộp nối 1 ngã Theo hồ sơ thiết kế 15 hộp
174 Lắp đặt hộp nối 2 ngã thẳng Theo hồ sơ thiết kế 20 hộp
175 Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông gốc Theo hồ sơ thiết kế 15 hộp
176 Lắp đặt hộp nối 3 ngã Theo hồ sơ thiết kế 15 hộp
177 Lắp đặt hộp nối 4 ngã Theo hồ sơ thiết kế 15 hộp
178 Lắp đặt hộp nối kt 150x150x50 Theo hồ sơ thiết kế 15 hộp
179 Lắp đặt hộp âm tường + nắp đậy Theo hồ sơ thiết kế 29 hộp
180 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 xoắn Theo hồ sơ thiết kế 560 m
181 Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/D65 Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PVC dẹt kt 60x22mm Theo hồ sơ thiết kế 35 m
183 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế 4 máy
184 Lắp đặt MCB-2P-20A-9kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
185 Lắp đặt quạt hút 250x250 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
186 Ông ga đồng 6.5mm/15.9mm (có cách nhiệt dày 16mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
187 Lắp đặt dây dẫn điện CADIVI 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
188 Lắp đặt dây dẫn điện CADIVI 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
189 Lắp đặt ống nhựa thoát nước dàn máy lạnh D27 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
190 Lắp đặt co D21 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
191 Lắp đặt ống nhựa PVC xoắn D20 Theo hồ sơ thiết kế 87 m
192 Lắp đặt nẹp nhựa PVC 14x16 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
193 Lắp đặt hộp âm tường + nắp đậy Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
194 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
195 Lắp đặt ống uPVC D90x2.9, PN6 (L=6m, 28 ống) Theo hồ sơ thiết kế 1,68 100m
196 Lắp đặt co 135 D90 Theo hồ sơ thiết kế 56 cái
197 Lắp đặt tê 135 giảm D220-D90 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
198 Lắp đặt ống nhựa uPVC D220x5.9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9397 100m
199 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9, PN6 Theo hồ sơ thiết kế 0,255 100m
200 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.0, PN6 (thoát tràn) Theo hồ sơ thiết kế 0,156 100m
201 Lắp máng xối âm, tole dày 1.2mm L=7,8m Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
202 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
203 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
204 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
205 Lắp đặt vòi rửa xả + vòi tắm hoa sen Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
206 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
207 Lắp đặt van khóa D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
208 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2, PN12 Theo hồ sơ thiết kế 0,55 100m
209 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8, PN12 Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
210 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6, PN12 Theo hồ sơ thiết kế 0,155 100m
211 Lắp đặt co 90 D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
212 Lắp đặt tê giảm D34-D27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
213 Lắp đặt tê giảm D34-D21 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
214 Lắp đặt co 90 giảm D34-D21 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
215 Lắp đặt tê giảm D27-D21 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
216 Lắp đặt co 90 giảm D27-D21 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
217 Lắp đặt co 90 D21 Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
218 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3.2, PN5 Theo hồ sơ thiết kế 0,13 100m
219 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9, PN6 Theo hồ sơ thiết kế 0,115 100m
220 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.0, PN6 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
221 Lắp đặt co 135 giảm D114-D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
222 Lắp đặt tê 135 giảm D114-D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
223 Lắp đặt tê 135 giảm D114-D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
224 Lắp đặt co 135 giảm D90-60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
225 Lắp đặt tê 135 giảm D90-60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
226 Lắp đặt co giảm 135 D27-D21 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
227 Lắp đặt tê 135 D90-90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
228 Lắp đặt co 135 D90 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
229 Lắp đặt co 135 D60 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
230 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2.9, PN6 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
231 Lắp đặt co 135 D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
232 Đào hầm tự hoại và hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,4344 100m3
233 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1448 100m3
234 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,426 m3
235 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,426 m3
236 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 1,3085 m3
237 Ván khuôn đáy bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,031 100m2
238 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0617 100m2
239 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0157 tấn
240 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0108 tấn
241 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2048 tấn
242 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,468 m3
243 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,3848 m3
244 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 22,78 m2
245 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,32 m2
246 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
247 Làm tầng lọc bằng than củi Theo hồ sơ thiết kế 0,1215 m3
248 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,0012 100m3
249 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,0012 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng có các phần việc: thi công móng cọc bê tông cốt thép, khung, cột, dầm, sàn, bê tông cốt thép; vì kèo thép có khẩu độ > 10m; hệ thống điện, cấp thoát nước - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 1.800.000.000 VND. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->