Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp sân vận động xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342861-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp sân vận động xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210342766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 16:09:00 đến ngày 2021-03-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,270,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3,155 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 16,6055 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 12,6203 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 66,4225 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 11,4542 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7738 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 294,74 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 354,11 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 8,9471 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0194 tấn
11 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 28,25 100m
12 Bạt rứa Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 408,6 m2
13 Dây thép néo cọc D6 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 7,23 kg
14 Phên nứa Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 226 m2
15 Đào san đất, đất cấp II Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,72 100m3
16 Bao tải nhựa đường Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 63 m2
17 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 48mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2,6758 100m
18 Bơm nước hố móng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 10 ca
B SÂN VẬN ĐỘNG
C PHÁ DỠ KHÁN ĐÀI CŨ VÀ NHÀ VỆ SINH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 66,312 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 66,312 m3
3 Tháo dỡ mái tôn cao Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 25 m2
4 Đào san đất trong phạm vi Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2,52 100m3
D SAN NỀN
1 Đào san đất, đất cấp III Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7036 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4,5286 100m3
3 Đào san đất trong phạm vi Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3,1075 100m3
E ĐƯỜNG BÊ TÔNG LỐI VÀO SÂN
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,455 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 250 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 8,19 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0468 100m2
F MẶT SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9667 100m3
2 Đào móng băng, rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 10,7409 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 5,053 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2,8509 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 54,5703 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4,187 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 8,5038 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4516 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5055 tấn
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,358 100m3
11 Đào móng băng, rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 15,9792 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6645 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2956 100m3
14 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 10,4952 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 61,7972 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,22 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1544 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 5,103 m3
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 139,188 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 149,48 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 149,48 m2
23 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,108 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,054 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,702 m3
26 Cột cờ inox cao 5m( đã bao gồm phụ kiện lắp đặt: bản đế, bulong neo...) Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cột
27 Thanh tròn d60x1.4 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 115,544 kg
28 Thanh tròn d42x1.4 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 109,98 kg
29 Thanh tròn D16x1 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 103,4816 kg
30 Bản mã 120x120x5 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
31 Bulong D14 L=300 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 64 cái
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6,547 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 11,7028 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 90,0218 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 90,0218 m2
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 74 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 148 m3
38 Cắt nền sân bê tông ô 5x5m Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 400 m
G TRỒNG CÂY
1 Đất phù sa trồng cỏ Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 133,516 m3
2 Trồng cỏ lá gừng mặt sân Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1.260 m2
3 Trồng thảm cỏ lạc(36 cây/m2) Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1.410,32 m2
4 Trồng thảm cỏ Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2.670,32 m2
5 Cây hoa sữa( chiều cao 1.2-1.5m) Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cây
6 Cây phượng vĩ( chiều cao 1.5-2m) Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cây
7 Trồng cây bóng mát, cỡ bầu (70x70)cm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cây
8 Mẫu đơn: H=0,2-0,3m; 20 bầu/m2 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 55,87 m2
9 Chuỗi ngọc: H=0,2-0,25m; 40 bầu/m2 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 99,72 m2
10 Trồng cây hàng rào Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 155,59 m2
11 Cây ngâu tán tròn( chiều cao h=1m) Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cây
H NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 13,6958 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0412 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 7,3143 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,737 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,067 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0688 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 9,1775 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,762 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2552 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0986 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 150 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0708 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0136 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0131 tấn
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 12,88 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 55,232 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 55,232 m2
17 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 12,64 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6,32 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 100 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9034 m3
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 19,0344 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 45,72 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 18,88 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 18,88 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 50 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 12,88 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 12,88 m2
26 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính, nhôm thường, kính mờ 5mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 5,2 m2
27 Sản xuất lắp dựng chớp lật + hoa sắt Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,44 m2
I BỂ TỰ HOẠI 1 CÁI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2338 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2,5978 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,528 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1,056 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 5,3178 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 29,744 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 29,744 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 5,6394 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5914 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0243 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,042 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cấu kiện
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 8 m2
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6,48 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,39 100m
17 TÊ PVC100x100 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 CÚT PVC100x100 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
19 TÊ PVC110x110 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
20 CÚT PVC110 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
21 CÚT PVC42 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,54 m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0713 100m3
J CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
2 Cầu chì Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
4 Mặt + rọ 4 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
5 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 sứ
6 bảng điện Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 Băng dính Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cuộn
8 Đinh vít Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 80 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 25 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
12 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
K CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
10 Tê nhựa d34 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
11 Măng sông d34 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
12 Van khóa d34 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
13 Van khóa d27 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
14 Van khóa d21 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
15 Băng keo Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cuộn
16 Vòi xịt xí Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 0,25 100m
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
21 Tê 110 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
22 Tê 76 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
23 Phếu thu Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
24 Xi phông Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bể
27 Máy bơm nước Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.81E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->