Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp sân vận động xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp sân vận động xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 16:09:00 đến ngày 2021-03-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,270,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,155 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,6055 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6203 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,4225 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4542 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7738 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 294,74 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 354,11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9471 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,25 | 100m |
| 12 | Bạt rứa | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 408,6 | m2 |
| 13 | Dây thép néo cọc D6 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,23 | kg |
| 14 | Phên nứa | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 226 | m2 |
| 15 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| 16 | Bao tải nhựa đường | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 48mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6758 | 100m |
| 18 | Bơm nước hố móng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | ca |
| B | SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| C | PHÁ DỠ KHÁN ĐÀI CŨ VÀ NHÀ VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,312 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,312 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m2 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,52 | 100m3 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7036 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5286 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1075 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG BÊ TÔNG LỐI VÀO SÂN | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,455 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 250 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0468 | 100m2 |
| F | MẶT SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9667 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7409 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,053 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8509 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,5703 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,187 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5038 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4516 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5055 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,358 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,9792 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6645 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2956 | 100m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4952 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,7972 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1544 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,103 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,188 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 149,48 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 149,48 | m2 |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 26 | Cột cờ inox cao 5m( đã bao gồm phụ kiện lắp đặt: bản đế, bulong neo...) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| 27 | Thanh tròn d60x1.4 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,544 | kg |
| 28 | Thanh tròn d42x1.4 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,98 | kg |
| 29 | Thanh tròn D16x1 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,4816 | kg |
| 30 | Bản mã 120x120x5 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Bulong D14 L=300 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,547 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,7028 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,0218 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,0218 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 148 | m3 |
| 38 | Cắt nền sân bê tông ô 5x5m | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| G | TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đất phù sa trồng cỏ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,516 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng mặt sân | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.260 | m2 |
| 3 | Trồng thảm cỏ lạc(36 cây/m2) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.410,32 | m2 |
| 4 | Trồng thảm cỏ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.670,32 | m2 |
| 5 | Cây hoa sữa( chiều cao 1.2-1.5m) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cây |
| 6 | Cây phượng vĩ( chiều cao 1.5-2m) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cây |
| 7 | Trồng cây bóng mát, cỡ bầu (70x70)cm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cây |
| 8 | Mẫu đơn: H=0,2-0,3m; 20 bầu/m2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,87 | m2 |
| 9 | Chuỗi ngọc: H=0,2-0,25m; 40 bầu/m2 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,72 | m2 |
| 10 | Trồng cây hàng rào | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 155,59 | m2 |
| 11 | Cây ngâu tán tròn( chiều cao h=1m) | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cây |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6958 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0412 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3143 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,737 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0688 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1775 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,762 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2552 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0986 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 150 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0708 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0136 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,88 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,232 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,232 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,64 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,32 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9034 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,0344 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,72 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,88 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,88 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,88 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,88 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính, nhôm thường, kính mờ 5mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng chớp lật + hoa sắt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| I | BỂ TỰ HOẠI 1 CÁI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2338 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5978 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3178 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,744 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,744 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6394 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5914 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 17 | TÊ PVC100x100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | CÚT PVC100x100 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | TÊ PVC110x110 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | CÚT PVC110 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | CÚT PVC42 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0713 | 100m3 |
| J | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Cầu chì | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Mặt + rọ 4 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| 6 | bảng điện | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Băng dính | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 8 | Đinh vít | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa d34 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Măng sông d34 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Van khóa d34 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Van khóa d27 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Van khóa d21 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Băng keo | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 16 | Vòi xịt xí | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Tê 110 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Tê 76 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Phếu thu | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Xi phông | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 27 | Máy bơm nước | Chương V-Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi