Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế nhằm giảm tổn thất điện năng khu vực 03 phường Bình Chiểu, Bình Thọ, Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức năm 2021, Mã công trình: F05F10.LT0C.20018

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318820-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế nhằm giảm tổn thất điện năng khu vực 03 phường Bình Chiểu, Bình Thọ, Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức năm 2021, Mã công trình: F05F10.LT0C.20018
Số hiệu KHLCNT 20210312722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 10:15:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,320,188,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I.2- CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
1 Ống sắt tráng kẽm d90 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 144 Mét
2 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 144 Mét
3 Khóa đai Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 72 Bộ
4 Giá đỡ hộp đầu cáp TT đơn Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Cái
5 Giá đỡ hộp đầu cáp TT đôi Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 10 Cái
6 Cosse ép cu 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 18 Cái
7 Cosse ép cu 95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Cái
8 Hộp đầu cáp (nhựa) 24KV 3*50mm2 OD Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 20 Bộ
9 Hộp đầu cáp (nhựa) 24kv 3*95mm2 OD Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Bộ
10 ống co nhiệt cách điện Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 30 Mét
11 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 39 Cái
12 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 28 Cái
13 Bảng tên đầu cáp bằng tôn dán decan KT: 200x300x2mm. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 16 Tấm
B II.1- CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ
1 FCO 24KV 100A (thân Polymer) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Bộ
2 LBFCO 22kV 200A (thân polymer) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 24 Bộ
3 LA 18kV 10kA & phụ kiện Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 18 Bộ
C II.2- CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ
1 Nước ngọt Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2.020 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld). Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 10 Lọ
3 Trụ bê tông ly tâm 12m - 7,2kN Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Trụ
4 Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m - 8,5kN Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Trụ
5 Trụ BTLT 14m 8,5 kN (có tiếp địa đồng) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 24 Trụ
6 Xà thép L75*75*8*0,8m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 18 Cái
7 Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 110 Cái
8 Xà thép l75*75*8*2,4m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2 Cái
9 Thanh chống thép l50-0,72m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 18 Cái
10 Thanh chống thép l50 2,1m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 55 Cái
11 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 114 Cái
12 Sứ ống chỉ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 23 Cái
13 Sứ đứng 24kv+ty Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 210 Bộ
14 Sứ treo 24kv polymer Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 246 Cái
15 Móc treo chữ u 018 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 492 Cái
16 Cáp đồng trần 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 22,5 Kg
17 Cáp đồng trần 95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 8,5 Kg
18 Cáp nhôm trần AC 50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 145,628 Kg
19 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 90 Mét
20 Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 24 Mét
21 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 22 Cái
22 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 92 Cái
23 Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 70 Cái
24 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 30 Cái
25 Kẹp quai cu-al 95-120 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 42 Cái
26 Kẹp quai cu-al 240-300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 30 Cái
27 Kẹp hotline 25-70 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 72 Cái
28 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Cái
29 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Cái
30 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 77 Cái
31 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 28 Cái
32 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 135 Bộ
33 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 60 Bộ
34 Khóa đai Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 15 Bộ
35 Kẹp căng dây ac 50-70mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 31 Cái
36 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 12 Cái
37 Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK10 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 50 Mét
38 Cosse ép cu 95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Cái
39 Cosse ép cu 240mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Cái
40 Uclevis Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 23 Cái
41 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 15 Mét
42 Fuse link 10k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 15 Cái
43 Fuse link 15k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Cái
44 Fuse link 25k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Cái
45 Băng keo CĐ trung thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 42 Cuộn
46 Đá dăm 1*2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9,75 m3
47 Cát xây dựng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 5,7 m3
48 Ciment p400 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3.315 Kg
49 Que hàn c47 đk 4mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1,5 Kg
50 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 196 Cái
51 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 106 Cái
52 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 30 Cái
53 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 106 Cái
54 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 30 Cái
55 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 51 Cái
56 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 47 Cái
57 Boulon mắt có đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 13 Cái
58 Nắp chụp Kẹp quai. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 72 Cái
59 Ống thép mạ d21 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 30 Mét
60 ống nhựa pvc đk 27mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 30 Mét
61 Chụp đầu cực LA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 18 Cái
62 Nắp chụp đầu cực trên FCO. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Cái
63 Nắp chụp đầu cực dưới FCO Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Cái
64 Nắp chụp đầu cực LBFCO Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 24 Cái
65 Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 24 Cái
66 Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 29 Tấm
D III.1 - CUNG CẤP LẮP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 600A 4 MCCB 250A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 26 Cái
2 FCO 24KV 100A (thân Polymer) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 51 Bộ
3 LA 18kV 10kA & phụ kiện Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 54 Bộ
E III.2 - CUNG CẤP LẮP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Nước ngọt Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4.313 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld). Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 84 Lọ
3 Thép tròn đk12mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 475 Kg
4 Ống thép mạ d21 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 105 Mét
5 Ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ). Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 232 Mét
6 Dây thép mềm đk 1mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4,37 Kg
7 Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m - 8,5kN Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 23 Trụ
8 Trụ BTLT 14m 8,5 kN (có tiếp địa đồng) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 12 Trụ
9 Xà thép L75*75*8*0,8m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Cái
10 Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 52 Cái
11 Thanh chống thép l50-0,72m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Cái
12 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 98 Cái
13 Xà thép u100 - 0,5m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 32 Cái
14 Xà thép u100 - 0,7m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 48 Cái
15 Xà thép u100 - 1,1m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 64 Cái
16 Xà thép U160 - 0,7m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 16 Cái
17 Xà thép U160 - 1,457m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 16 Cái
18 Xà thép U160 - 1,7m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 32 Cái
19 Xà thép u160 - 2,1m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 32 Cái
20 Sứ đứng 24kv+ty Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 48 Bộ
21 Dây đồng bọc 1*16/10 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 87 Mét
22 Cáp đồng trần 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 168 Kg
23 Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 30 Mét
24 Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 534 Mét
25 Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 435 Mét
26 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 411 Mét
27 nối bọc cđ 95-35/cu-al Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 84 Cái
28 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 48 Cái
29 Khóa đai Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 177 Bộ
30 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 84 Cái
31 Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK10 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 168 Mét
32 Cosse ép cu 5,5 mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 232 Cái
33 Cosse ép cu 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 84 Cái
34 Cosse ép cu 240mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 15 Cái
35 Cosse ép cu 300mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 224 Cái
36 Cosse ép cu-al 95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 396 Cái
37 Giá treo 3 MBA 1P 100KVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Cái
38 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 169,3 Mét
39 Fuse link 6k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 27 Cái
40 Fuse link 8k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 15 Cái
41 Fuse link 10k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 15 Cái
42 Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại composite Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 17 Cái
43 Băng keo hạ thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 29 Cuộn
44 Đá dăm 1*2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 20,9 m3
45 Cát xây dựng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 12,16 m3
46 Ciment p400 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 7.087 Kg
47 Foan nở Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 56 Tuýp
48 Que hàn c47 đk 4mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 8,39 Kg
49 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 194 Cái
50 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 352 Cái
51 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 64 Cái
52 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 116 Cái
53 Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 64 Cái
54 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Cái
55 Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 96 Cái
56 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 34 Cái
57 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Cái
58 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 89 Cái
59 Boulon móc cáp ABC 16*300. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 32 Cái
60 ống nhựa pvc đk 27mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 105 Mét
61 ống nhựa pvc đk 114mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 56 Mét
62 co pvc đk 114 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 56 Cái
63 Nắp chụp đầu cực trên FCO. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 51 Cái
64 Nắp chụp đầu cực dưới FCO Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 51 Cái
65 Bảng tên trạm bằng tôn kt: 200x300x2mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 21 Tấm
66 Bảng tên chỉ danh MCCB Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 112 Tấm
67 Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 35 Tấm
F IV.1 - CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
1 Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A). Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 51 Cái
2 Máy cắt 3P 230/380V 100A OD + Thùng Composite) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 34 Bộ
G IV.2 - CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
1 Nước ngọt Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1.188 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld). Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 29 Lọ
3 Que hàn c47 đk 4mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3,4 Kg
4 Ống thép mạ d21 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 348 Mét
5 Trụ bê tông ly tâm 8,5m (có tiếp địa đồng) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 15 Trụ
6 Trụ bê tông ly tâm 10m 5kN (có tiếp địa đồng) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Trụ
7 Xà thép l75*75*8*1,2m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 20 Cái
8 Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 10 Cái
9 Thanh chống L50-1,4m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 20 Cái
10 Thanh chống thép l50 2,1m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 10 Cái
11 Cáp đồng trần 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 137,5 Kg
12 Cáp đồng bọc hạ thế 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 136 Mét
13 Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 348 Mét
14 Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 274 Mét
15 Cáp đồng quaduplex 3*16+1*10mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 12 Mét
16 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 146 Cái
17 Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 94 Cái
18 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 476 Cái
19 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 135 Cái
20 Móc treo dây mắc điện Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 149 Cái
21 nối bọc cđ 95-35/cu-al Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 204 Cái
22 nối bọc cđ 95-95/cu-al Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 528 Cái
23 Kẹp ngừng cáp abc Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 313 Cái
24 Khóa đai Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 87 Bộ
25 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 63 Cái
26 Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK10 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 441 Mét
27 Cosse ép cu 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 170 Cái
28 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 189 Mét
29 Băng keo hạ thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 55 Cuộn
30 Giá đỡ cáp viễn thông (dạng chữ E) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
31 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 46 Bộ
32 Đá dăm 1*2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 5,79 m3
33 Cát xây dựng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3,3 m3
34 Ciment p400 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1.953 Kg
35 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 30 Cái
36 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 300 Cái
37 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 10 Cái
38 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 20 Cái
39 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 37 Cái
40 Boulon móc cáp ABC 16*300. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 356 Cái
41 Boulon móc cáp abc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 92 Cái
42 ống nhựa pvc đk 27mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 348 Mét
43 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện bằng nhôm Kt: 80x80x2mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 241 Cái
44 Biển báo trụ giao liên bằng tôn kt: 200x300x2mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 31 Bộ
45 Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 24 Tấm
H I.2- THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
1 1.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1.079,69 Mét
2 2.Kéo rải cáp ngầm 3M95-24kV trong ống bảo vệ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 609,03 Mét
3 3. Làm đầu cáp 3M95mm2-24kV - O.D Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Đầu
4 4. Làm đầu cáp 3M50mm2-24kV - O.D Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 20 Đầu
5 5. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 24 Bộ
6 6. Giá đỡ đầu cáp đôi ngầm TT (BOLT 16x300) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 10 Bộ
7 7. Giá đỡ đầu cáp đơn ngầm TT (BOLT 16x300) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Bộ
I II.1- THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ
1 1. Lắp FCO 1P-200A-24kV thân Polymer Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Bộ
2 2. Lắp LBFCO 1P-200A-24kV thân Polymer Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 18 Bộ
3 5. Lắp LA 18kV-10kA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 12 Bộ
4 6. Lắp LBS 3P - 630A OD Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Bộ
5 7. Tháo, lắp DS 3P - 630A OD - Live line Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Bộ
J II.2- THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ
1 2. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 11kN (thủ công + cơ giới) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 16 Trụ
2 3. Dựng trụ BTLT đôi 14 - 11kN (thủ công + cơ giới) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Trụ
3 4. Dựng trụ BTLT đôi 14m - 2 khúc (thủ công) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Trụ
4 5. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 2 khúc (thủ công) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Trụ
5 6. Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M250 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 5 Móng
6 7. Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M250 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 5 Móng
7 8. Tiếp địa cáp ngầm + LA - trụ 2 khúc - 1 bộ trong thân trụ, 1 bộ sắt tăng cường Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Bộ
8 9. Tiếp địa LBS + LA - 1 bộ trong thân trụ, 1 bộ sắt tăng cường Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Bộ
9 17. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 19 Bộ
10 18. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2 Bộ
11 19. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 18 Bộ
12 20. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 8 Bộ
13 21. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-0,8m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 8 Bộ
14 22. Lắp sứ treo polymer 24kV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 141 Bộ
15 26. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Bộ
16 27. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 75 Bộ
17 39. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 23 Bộ
18 40. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 90 Mét
19 41. Đấu dây đồng 50mm2 xuống thiết bị Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 24 Mét
20 42. Đấu dây nhôm 95mm2 xuống thiết bị Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 81 Mét
21 43. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2.228 Mét
22 44. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 743 Mét
23 46. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 8 Trụ
24 47. Tháo dỡ thu hồi đà 0,8m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Bộ
25 48. Tháo dỡ thu hồi đà 2,0m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 12 Bộ
26 49. Tháo dỡ thu hồi dây ACV95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 150 Mét
27 50. Tháo dỡ thu hồi dây ACV95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 50 Mét
28 51. Tháo dỡ thu hồi dây M25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 20 Mét
29 52. Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 18 Mét
30 53. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 34 Bộ
K III.1 - THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 1. Lắp đặt MBA 3P 400kVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 5 Bộ
2 2. Tháo, lắp đặt MBA 3P 400kVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2 Bộ
3 3. Lắp đặt MBA 3P 250kVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Bộ
4 4. Lắp đặt MBA 1P 100kVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 12 Bộ
5 5. Tháo, lắp đặt MBA 1P 100kVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
6 6. Lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1CCB600A+ 4MCCB250A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 26 Bộ
7 7. Tháo, lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1CCB600A+ 4MCCB250A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2 Bộ
8 8. Lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân Polymer Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 51 Bộ
9 9. Tháo, lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân Polymer Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Bộ
10 10. Lắp LA 18kV-10kA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 54 Bộ
11 11. Tháo, lắp LA 18kV-10kA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Bộ
12 13. Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 250A + thùng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 11 Bộ
13 14. Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 300A + thùng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Bộ
14 15. Tháo dỡ thu hồi MBT 1P - 50KVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
L III.2 - THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 1. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Trụ
2 2. Dựng trụ BTLT đôi 14m - 2 khúc (thủ công ) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Trụ
3 3. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 2 khúc (thủ công) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Trụ
4 4. Lắp trụ BTLT đôi 14m 2 khúc (thủ công + cơ giới) để TC Live Line Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Trụ
5 5. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 16 Vị trí
6 6. Beton móng trạm trụ BTLT 14m đơn Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Vị trí
7 7. Lắp bộ giá đỡ MBT 1P - 100KVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Bộ
8 8. Tháo, lắp bộ giá đỡ MBT 1P - 100KVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Bộ
9 9. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 16 Bộ
10 10. Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
11 11. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 15 Bộ
12 12. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 17 Bộ
13 13. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 48 Bộ
14 14. Lắp tủ điện kế trạm ngoài trời Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 17 Bộ
15 15. Tháo, lắp tủ điện kế trạm ngoài trời Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Bộ
16 17. Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 411 Mét
17 18. Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 240mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 30 mét
18 19. Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 300mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 534 mét
19 20. Lắp cáp nhị thứ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 29 Bộ
20 21. Lắp TI hạ thế 600/5A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 15 Bộ
21 22. Tháo, lắp TI hạ thế 600/5A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Bộ
22 23. Lắp TI hạ thế 500/5A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 12 Bộ
23 24. Tháo, lắp TI hạ thế 500/5A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Bộ
24 25. Lắp TI hạ thế 400/5A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 27 Bộ
25 26. Lắp tiếp địa trạm trụ trồng mới Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 7 Bộ
26 27. Lắp tiếp địa trạm trụ hiện hữu + trụ 2 khúc Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 14 Bộ
27 29. Phát quang mé nhánh cây xanh Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2 Cây
28 30. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 5 trụ
29 31. Tháo dỡ thu hồi bộ giá treo MBT 1P - 50KVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Bộ
30 32. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + ty Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 12 Bộ
31 33. Tháo dỡ thu hồi cáp suất ABC4x95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 18 Mét
32 34. Tháo dỡ thu hồi cáp suất Cu 240mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 24 Mét
33 35. Tháo dỡ thu hồi đà 2,4m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 5 Bộ
34 36. Tháo dỡ thu hồi đà L75x3,4m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Bộ
35 37. Tháo dỡ thu hồi đà U100 - 0,5mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Bộ
36 38. Tháo dỡ thu hồi đà U100 - 1,1mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2 Bộ
37 39. Tháo dỡ thu hồi đà U160 - 3,4mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2 Bộ
M IV.1 - THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
1 1. Lắp hộp tụ bù hạ thế loại 20KVAR Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 34 Bộ
2 2. Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 51 Bộ
3 3. Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 36 Bộ
N IV.2 - THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
1 1. Dựng trụ BTLT đơn 8,5m (Thủ công) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Trụ
2 2. Dựng trụ BTLT đôi 8,5m (TC+CG) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Trụ
3 3. Dựng trụ BTLT đơn 10m (TC+CG) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Trụ
4 4. Móng trụ BTLT 8,5m đơn beton mác M250 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Trụ
5 5. Móng trụ BTLT 8,5m đôi beton mác M250 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Trụ
6 6. Móng trụ BTLT 10m đơn beton mác M250 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Trụ
7 7. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế - trụ hiện hữu - 1 sắt + 1 đồng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 22 Bộ
8 8. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế trụ trồng mới tăng cường 01 bộ sắt Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 7 Bộ
9 9. Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế - trụ hiện hữu - 1 sắt + 1 đồng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 31 Bộ
10 10. Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế - trụ trồng mới tăng cường bộ sắt Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
11 14. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-1,2m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 10 Bộ
12 15. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 5 Bộ
13 18. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 246 Mét
14 19. Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2.902 Mét
15 20. Lắp cáp duplex 2x10mm2 nối cáp Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 274 Mét
16 21. Lắp cáp quaduplex 3*16+1*10mm2 nối cáp Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 12 Mét
17 25. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 30 Trụ
18 26. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 10m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Trụ
19 27. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 6,0m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 21 Trụ
20 28. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 7,5m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Trụ
21 29. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1.625 mét
22 30. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x50 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 347 mét
23 31. Tháo dỡ thu hồi cáp duplex 2x10 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 45 mét
O CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐÀO MƯƠNG CÁP
1 lưỡi cắt D350 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 25,106 cái
2 Nước Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 15,787 lít
P CUNG CẤP VẬT LIỆU TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2.092,2 m
2 Bêtông nhựa chặt C19 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 40,885 Tấn
3 Bêtông nhựa chặt C9,5 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 138,168 Tấn
4 Cấp phối đá dăm 0x4 loại I Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 29,614 m3
5 Cấp phối đá dăm 0x4 loại II Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 131,32 m3
6 Cát hạt trung Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 148,541 m3
7 Cát vàng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 11,117 m3
8 Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 70 Cái
9 Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 5 Cái
10 Đá 1x2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 20,092 m3
11 Gạch không nung 40x80x180mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 15.406,2 Viên
12 Nhựa nhũ tương Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 836,4 kg
13 Nước Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4.171,75 lít
14 Ống HDPE d130/100 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 895,455 m
15 Ống HDPE d160/125 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1.107,51 m
16 Vải địa kỹ thuật Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 823,2 m2
17 Xi măng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6.336,55 kg
Q THI CÔNG PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 190,2 10m
2 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 245 m2
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 44 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 98 m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 135,8 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 5,228 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 5,228 100m3
R THI CÔNG PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 0,174 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1,043 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 8,91 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 11,02 100 m
5 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 342,36 m2
6 Lắp băng cảnh báo cáp ngầm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1.902 m
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 7,84 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 0,98 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 0,221 100m3
10 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2,46 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2,46 100m2
12 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 11,4 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 11,4 100m2
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 22 m3
S CHI PHÍ CHẠY MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Chi phí chạy máy phát điện 400 kVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 ca máy (8 giờ)
2 Chi phí chạy máy phát điện 600 kVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 ca máy (8 giờ)
3 Chi phí chạy máy phát điện 800 kVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 ca máy (8 giờ)
T THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ
1 THÍ NGHIỆM CÁP LỰC ĐIỆN ÁP 3 ÷ 35kV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 12 sợi
2 Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 1 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 1 pha
3 Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 2 trở đi Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 35 1 pha
4 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, bằng beton trung thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 vị trí
5 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv (Hotline) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 59 cái
6 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi (Hotline) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 105 chuỗi
7 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 21 hệ thống
8 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, bằng beton hạ thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 63 vị trí
U THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm LBFCO trung thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 8 bộ (3 pha)
2 Thí nghiệm FCO trung thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 bộ (3 pha)
3 Thí nghiệm LBS Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 máy
4 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 12 bộ (1pha)
5 Thí nghiệm FCO trạm biến thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 17 bộ (3 pha)
6 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, trạm biến thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 54 bộ (1pha)
7 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 15 máy
8 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 16 máy
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 35 cái
10 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 112 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.48E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.896E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->