Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế nhằm giảm tổn thất điện năng khu vực 03 phường Bình Chiểu, Bình Thọ, Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức năm 2021, Mã công trình: F05F10.LT0C.20018
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế nhằm giảm tổn thất điện năng khu vực 03 phường Bình Chiểu, Bình Thọ, Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức năm 2021, Mã công trình: F05F10.LT0C.20018 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 10:15:00 đến ngày 2021-03-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,320,188,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.2- CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 144 | Mét |
| 2 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 144 | Mét |
| 3 | Khóa đai | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 72 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ hộp đầu cáp TT đơn | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4 | Cái |
| 5 | Giá đỡ hộp đầu cáp TT đôi | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 10 | Cái |
| 6 | Cosse ép cu 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 18 | Cái |
| 7 | Cosse ép cu 95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 9 | Cái |
| 8 | Hộp đầu cáp (nhựa) 24KV 3*50mm2 OD | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 20 | Bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp (nhựa) 24kv 3*95mm2 OD | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4 | Bộ |
| 10 | ống co nhiệt cách điện | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 30 | Mét |
| 11 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 39 | Cái |
| 12 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 28 | Cái |
| 13 | Bảng tên đầu cáp bằng tôn dán decan KT: 200x300x2mm. | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 16 | Tấm |
| B | II.1- CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ | |||
| 1 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 9 | Bộ |
| 2 | LBFCO 22kV 200A (thân polymer) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 24 | Bộ |
| 3 | LA 18kV 10kA & phụ kiện | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 18 | Bộ |
| C | II.2- CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 2.020 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 10 | Lọ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 12m - 7,2kN | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1 | Trụ |
| 4 | Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m - 8,5kN | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 6 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 14m 8,5 kN (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 24 | Trụ |
| 6 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 18 | Cái |
| 7 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 110 | Cái |
| 8 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 2 | Cái |
| 9 | Thanh chống thép l50-0,72m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 18 | Cái |
| 10 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 55 | Cái |
| 11 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 114 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 23 | Cái |
| 13 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 210 | Bộ |
| 14 | Sứ treo 24kv polymer | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 246 | Cái |
| 15 | Móc treo chữ u 018 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 492 | Cái |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 22,5 | Kg |
| 17 | Cáp đồng trần 95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 8,5 | Kg |
| 18 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 145,628 | Kg |
| 19 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 90 | Mét |
| 20 | Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 24 | Mét |
| 21 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 22 | Cái |
| 22 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 92 | Cái |
| 23 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 70 | Cái |
| 24 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 30 | Cái |
| 25 | Kẹp quai cu-al 95-120 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 42 | Cái |
| 26 | Kẹp quai cu-al 240-300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 30 | Cái |
| 27 | Kẹp hotline 25-70 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 72 | Cái |
| 28 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1 | Cái |
| 29 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 3 | Cái |
| 30 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 77 | Cái |
| 31 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 28 | Cái |
| 32 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 135 | Bộ |
| 33 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 60 | Bộ |
| 34 | Khóa đai | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 15 | Bộ |
| 35 | Kẹp căng dây ac 50-70mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 31 | Cái |
| 36 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 12 | Cái |
| 37 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK10 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 50 | Mét |
| 38 | Cosse ép cu 95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1 | Cái |
| 39 | Cosse ép cu 240mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 9 | Cái |
| 40 | Uclevis | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 23 | Cái |
| 41 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 15 | Mét |
| 42 | Fuse link 10k | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 15 | Cái |
| 43 | Fuse link 15k | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 6 | Cái |
| 44 | Fuse link 25k | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 6 | Cái |
| 45 | Băng keo CĐ trung thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 42 | Cuộn |
| 46 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 9,75 | m3 |
| 47 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 5,7 | m3 |
| 48 | Ciment p400 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 3.315 | Kg |
| 49 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1,5 | Kg |
| 50 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 196 | Cái |
| 51 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 106 | Cái |
| 52 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 30 | Cái |
| 53 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 106 | Cái |
| 54 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 30 | Cái |
| 55 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 51 | Cái |
| 56 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 47 | Cái |
| 57 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 13 | Cái |
| 58 | Nắp chụp Kẹp quai. | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 72 | Cái |
| 59 | Ống thép mạ d21 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 30 | Mét |
| 60 | ống nhựa pvc đk 27mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 30 | Mét |
| 61 | Chụp đầu cực LA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 18 | Cái |
| 62 | Nắp chụp đầu cực trên FCO. | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 9 | Cái |
| 63 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 9 | Cái |
| 64 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 24 | Cái |
| 65 | Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 24 | Cái |
| 66 | Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 29 | Tấm |
| D | III.1 - CUNG CẤP LẮP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 600A 4 MCCB 250A | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 26 | Cái |
| 2 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 51 | Bộ |
| 3 | LA 18kV 10kA & phụ kiện | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 54 | Bộ |
| E | III.2 - CUNG CẤP LẮP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4.313 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 84 | Lọ |
| 3 | Thép tròn đk12mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 475 | Kg |
| 4 | Ống thép mạ d21 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 105 | Mét |
| 5 | Ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ). | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 232 | Mét |
| 6 | Dây thép mềm đk 1mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4,37 | Kg |
| 7 | Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m - 8,5kN | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 23 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT 14m 8,5 kN (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 12 | Trụ |
| 9 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 6 | Cái |
| 10 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 52 | Cái |
| 11 | Thanh chống thép l50-0,72m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 6 | Cái |
| 12 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 98 | Cái |
| 13 | Xà thép u100 - 0,5m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 32 | Cái |
| 14 | Xà thép u100 - 0,7m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 48 | Cái |
| 15 | Xà thép u100 - 1,1m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 64 | Cái |
| 16 | Xà thép U160 - 0,7m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 16 | Cái |
| 17 | Xà thép U160 - 1,457m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 16 | Cái |
| 18 | Xà thép U160 - 1,7m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 32 | Cái |
| 19 | Xà thép u160 - 2,1m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 32 | Cái |
| 20 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 48 | Bộ |
| 21 | Dây đồng bọc 1*16/10 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 87 | Mét |
| 22 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 168 | Kg |
| 23 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 30 | Mét |
| 24 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 534 | Mét |
| 25 | Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 435 | Mét |
| 26 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 411 | Mét |
| 27 | nối bọc cđ 95-35/cu-al | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 84 | Cái |
| 28 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 48 | Cái |
| 29 | Khóa đai | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 177 | Bộ |
| 30 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 84 | Cái |
| 31 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK10 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 168 | Mét |
| 32 | Cosse ép cu 5,5 mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 232 | Cái |
| 33 | Cosse ép cu 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 84 | Cái |
| 34 | Cosse ép cu 240mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 15 | Cái |
| 35 | Cosse ép cu 300mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 224 | Cái |
| 36 | Cosse ép cu-al 95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 396 | Cái |
| 37 | Giá treo 3 MBA 1P 100KVA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4 | Cái |
| 38 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 169,3 | Mét |
| 39 | Fuse link 6k | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 27 | Cái |
| 40 | Fuse link 8k | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 15 | Cái |
| 41 | Fuse link 10k | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 15 | Cái |
| 42 | Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại composite | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 17 | Cái |
| 43 | Băng keo hạ thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 29 | Cuộn |
| 44 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 20,9 | m3 |
| 45 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 12,16 | m3 |
| 46 | Ciment p400 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 7.087 | Kg |
| 47 | Foan nở | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 56 | Tuýp |
| 48 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 8,39 | Kg |
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 194 | Cái |
| 50 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 352 | Cái |
| 51 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 64 | Cái |
| 52 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 116 | Cái |
| 53 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 64 | Cái |
| 54 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 6 | Cái |
| 55 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 96 | Cái |
| 56 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 34 | Cái |
| 57 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 3 | Cái |
| 58 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 89 | Cái |
| 59 | Boulon móc cáp ABC 16*300. | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 32 | Cái |
| 60 | ống nhựa pvc đk 27mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 105 | Mét |
| 61 | ống nhựa pvc đk 114mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 56 | Mét |
| 62 | co pvc đk 114 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 56 | Cái |
| 63 | Nắp chụp đầu cực trên FCO. | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 51 | Cái |
| 64 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 51 | Cái |
| 65 | Bảng tên trạm bằng tôn kt: 200x300x2mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 21 | Tấm |
| 66 | Bảng tên chỉ danh MCCB | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 112 | Tấm |
| 67 | Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 35 | Tấm |
| F | IV.1 - CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A). | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 51 | Cái |
| 2 | Máy cắt 3P 230/380V 100A OD + Thùng Composite) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 34 | Bộ |
| G | IV.2 - CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1.188 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 29 | Lọ |
| 3 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 3,4 | Kg |
| 4 | Ống thép mạ d21 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 348 | Mét |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 15 | Trụ |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 10m 5kN (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 9 | Trụ |
| 7 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 20 | Cái |
| 8 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 10 | Cái |
| 9 | Thanh chống L50-1,4m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 20 | Cái |
| 10 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 10 | Cái |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 137,5 | Kg |
| 12 | Cáp đồng bọc hạ thế 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 136 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 348 | Mét |
| 14 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 274 | Mét |
| 15 | Cáp đồng quaduplex 3*16+1*10mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 12 | Mét |
| 16 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 146 | Cái |
| 17 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 94 | Cái |
| 18 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 476 | Cái |
| 19 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 135 | Cái |
| 20 | Móc treo dây mắc điện | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 149 | Cái |
| 21 | nối bọc cđ 95-35/cu-al | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 204 | Cái |
| 22 | nối bọc cđ 95-95/cu-al | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 528 | Cái |
| 23 | Kẹp ngừng cáp abc | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 313 | Cái |
| 24 | Khóa đai | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 87 | Bộ |
| 25 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 63 | Cái |
| 26 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK10 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 441 | Mét |
| 27 | Cosse ép cu 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 170 | Cái |
| 28 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 189 | Mét |
| 29 | Băng keo hạ thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 55 | Cuộn |
| 30 | Giá đỡ cáp viễn thông (dạng chữ E) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 3 | Bộ |
| 31 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 46 | Bộ |
| 32 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 5,79 | m3 |
| 33 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 3,3 | m3 |
| 34 | Ciment p400 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1.953 | Kg |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 30 | Cái |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 300 | Cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 10 | Cái |
| 38 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 20 | Cái |
| 39 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 37 | Cái |
| 40 | Boulon móc cáp ABC 16*300. | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 356 | Cái |
| 41 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 92 | Cái |
| 42 | ống nhựa pvc đk 27mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 348 | Mét |
| 43 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện bằng nhôm Kt: 80x80x2mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 241 | Cái |
| 44 | Biển báo trụ giao liên bằng tôn kt: 200x300x2mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 31 | Bộ |
| 45 | Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 24 | Tấm |
| H | I.2- THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | 1.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1.079,69 | Mét |
| 2 | 2.Kéo rải cáp ngầm 3M95-24kV trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 609,03 | Mét |
| 3 | 3. Làm đầu cáp 3M95mm2-24kV - O.D | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4 | Đầu |
| 4 | 4. Làm đầu cáp 3M50mm2-24kV - O.D | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 20 | Đầu |
| 5 | 5. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 24 | Bộ |
| 6 | 6. Giá đỡ đầu cáp đôi ngầm TT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 10 | Bộ |
| 7 | 7. Giá đỡ đầu cáp đơn ngầm TT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4 | Bộ |
| I | II.1- THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ | |||
| 1 | 1. Lắp FCO 1P-200A-24kV thân Polymer | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 9 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp LBFCO 1P-200A-24kV thân Polymer | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 18 | Bộ |
| 3 | 5. Lắp LA 18kV-10kA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 12 | Bộ |
| 4 | 6. Lắp LBS 3P - 630A OD | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1 | Bộ |
| 5 | 7. Tháo, lắp DS 3P - 630A OD - Live line | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1 | Bộ |
| J | II.2- THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ | |||
| 1 | 2. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 11kN (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 16 | Trụ |
| 2 | 3. Dựng trụ BTLT đôi 14 - 11kN (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4 | Trụ |
| 3 | 4. Dựng trụ BTLT đôi 14m - 2 khúc (thủ công) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1 | Trụ |
| 4 | 5. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 2 khúc (thủ công) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4 | Trụ |
| 5 | 6. Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M250 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 5 | Móng |
| 6 | 7. Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M250 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 5 | Móng |
| 7 | 8. Tiếp địa cáp ngầm + LA - trụ 2 khúc - 1 bộ trong thân trụ, 1 bộ sắt tăng cường | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4 | Bộ |
| 8 | 9. Tiếp địa LBS + LA - 1 bộ trong thân trụ, 1 bộ sắt tăng cường | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1 | Bộ |
| 9 | 17. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 19 | Bộ |
| 10 | 18. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 2 | Bộ |
| 11 | 19. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 18 | Bộ |
| 12 | 20. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 8 | Bộ |
| 13 | 21. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-0,8m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 8 | Bộ |
| 14 | 22. Lắp sứ treo polymer 24kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 141 | Bộ |
| 15 | 26. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1 | Bộ |
| 16 | 27. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 75 | Bộ |
| 17 | 39. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 23 | Bộ |
| 18 | 40. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 90 | Mét |
| 19 | 41. Đấu dây đồng 50mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 24 | Mét |
| 20 | 42. Đấu dây nhôm 95mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 81 | Mét |
| 21 | 43. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 2.228 | Mét |
| 22 | 44. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 743 | Mét |
| 23 | 46. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 8 | Trụ |
| 24 | 47. Tháo dỡ thu hồi đà 0,8m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4 | Bộ |
| 25 | 48. Tháo dỡ thu hồi đà 2,0m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 12 | Bộ |
| 26 | 49. Tháo dỡ thu hồi dây ACV95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 150 | Mét |
| 27 | 50. Tháo dỡ thu hồi dây ACV95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 50 | Mét |
| 28 | 51. Tháo dỡ thu hồi dây M25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 20 | Mét |
| 29 | 52. Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 18 | Mét |
| 30 | 53. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 34 | Bộ |
| K | III.1 - THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | 1. Lắp đặt MBA 3P 400kVA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 5 | Bộ |
| 2 | 2. Tháo, lắp đặt MBA 3P 400kVA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 2 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp đặt MBA 3P 250kVA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 9 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp đặt MBA 1P 100kVA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 12 | Bộ |
| 5 | 5. Tháo, lắp đặt MBA 1P 100kVA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 3 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1CCB600A+ 4MCCB250A | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 26 | Bộ |
| 7 | 7. Tháo, lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1CCB600A+ 4MCCB250A | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 2 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 51 | Bộ |
| 9 | 9. Tháo, lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 9 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp LA 18kV-10kA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 54 | Bộ |
| 11 | 11. Tháo, lắp LA 18kV-10kA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 9 | Bộ |
| 12 | 13. Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 250A + thùng | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 11 | Bộ |
| 13 | 14. Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 300A + thùng | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1 | Bộ |
| 14 | 15. Tháo dỡ thu hồi MBT 1P - 50KVA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 3 | Bộ |
| L | III.2 - THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | 1. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 6 | Trụ |
| 2 | 2. Dựng trụ BTLT đôi 14m - 2 khúc (thủ công ) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4 | Trụ |
| 3 | 3. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 2 khúc (thủ công) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 3 | Trụ |
| 4 | 4. Lắp trụ BTLT đôi 14m 2 khúc (thủ công + cơ giới) để TC Live Line | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 6 | Trụ |
| 5 | 5. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 16 | Vị trí |
| 6 | 6. Beton móng trạm trụ BTLT 14m đơn | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 3 | Vị trí |
| 7 | 7. Lắp bộ giá đỡ MBT 1P - 100KVA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4 | Bộ |
| 8 | 8. Tháo, lắp bộ giá đỡ MBT 1P - 100KVA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 16 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 3 | Bộ |
| 11 | 11. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 15 | Bộ |
| 12 | 12. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 17 | Bộ |
| 13 | 13. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 48 | Bộ |
| 14 | 14. Lắp tủ điện kế trạm ngoài trời | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 17 | Bộ |
| 15 | 15. Tháo, lắp tủ điện kế trạm ngoài trời | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4 | Bộ |
| 16 | 17. Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 411 | Mét |
| 17 | 18. Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 240mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 30 | mét |
| 18 | 19. Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 300mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 534 | mét |
| 19 | 20. Lắp cáp nhị thứ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 29 | Bộ |
| 20 | 21. Lắp TI hạ thế 600/5A | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 15 | Bộ |
| 21 | 22. Tháo, lắp TI hạ thế 600/5A | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 6 | Bộ |
| 22 | 23. Lắp TI hạ thế 500/5A | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 12 | Bộ |
| 23 | 24. Tháo, lắp TI hạ thế 500/5A | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 6 | Bộ |
| 24 | 25. Lắp TI hạ thế 400/5A | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 27 | Bộ |
| 25 | 26. Lắp tiếp địa trạm trụ trồng mới | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 7 | Bộ |
| 26 | 27. Lắp tiếp địa trạm trụ hiện hữu + trụ 2 khúc | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 14 | Bộ |
| 27 | 29. Phát quang mé nhánh cây xanh | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 2 | Cây |
| 28 | 30. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 5 | trụ |
| 29 | 31. Tháo dỡ thu hồi bộ giá treo MBT 1P - 50KVA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1 | Bộ |
| 30 | 32. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + ty | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 12 | Bộ |
| 31 | 33. Tháo dỡ thu hồi cáp suất ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 18 | Mét |
| 32 | 34. Tháo dỡ thu hồi cáp suất Cu 240mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 24 | Mét |
| 33 | 35. Tháo dỡ thu hồi đà 2,4m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 5 | Bộ |
| 34 | 36. Tháo dỡ thu hồi đà L75x3,4m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4 | Bộ |
| 35 | 37. Tháo dỡ thu hồi đà U100 - 0,5mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4 | Bộ |
| 36 | 38. Tháo dỡ thu hồi đà U100 - 1,1mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 2 | Bộ |
| 37 | 39. Tháo dỡ thu hồi đà U160 - 3,4mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 2 | Bộ |
| M | IV.1 - THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | 1. Lắp hộp tụ bù hạ thế loại 20KVAR | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 34 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 51 | Bộ |
| 3 | 3. Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 36 | Bộ |
| N | IV.2 - THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | 1. Dựng trụ BTLT đơn 8,5m (Thủ công) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 9 | Trụ |
| 2 | 2. Dựng trụ BTLT đôi 8,5m (TC+CG) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 3 | Trụ |
| 3 | 3. Dựng trụ BTLT đơn 10m (TC+CG) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 9 | Trụ |
| 4 | 4. Móng trụ BTLT 8,5m đơn beton mác M250 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 9 | Trụ |
| 5 | 5. Móng trụ BTLT 8,5m đôi beton mác M250 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 3 | Trụ |
| 6 | 6. Móng trụ BTLT 10m đơn beton mác M250 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 9 | Trụ |
| 7 | 7. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế - trụ hiện hữu - 1 sắt + 1 đồng | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 22 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế trụ trồng mới tăng cường 01 bộ sắt | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 7 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế - trụ hiện hữu - 1 sắt + 1 đồng | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 31 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế - trụ trồng mới tăng cường bộ sắt | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 3 | Bộ |
| 11 | 14. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-1,2m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 10 | Bộ |
| 12 | 15. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 5 | Bộ |
| 13 | 18. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 246 | Mét |
| 14 | 19. Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 2.902 | Mét |
| 15 | 20. Lắp cáp duplex 2x10mm2 nối cáp | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 274 | Mét |
| 16 | 21. Lắp cáp quaduplex 3*16+1*10mm2 nối cáp | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 12 | Mét |
| 17 | 25. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 30 | Trụ |
| 18 | 26. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 10m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4 | Trụ |
| 19 | 27. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 6,0m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 21 | Trụ |
| 20 | 28. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 7,5m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 6 | Trụ |
| 21 | 29. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1.625 | mét |
| 22 | 30. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x50 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 347 | mét |
| 23 | 31. Tháo dỡ thu hồi cáp duplex 2x10 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 45 | mét |
| O | CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | lưỡi cắt D350 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 25,106 | cái |
| 2 | Nước | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 15,787 | lít |
| P | CUNG CẤP VẬT LIỆU TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 2.092,2 | m |
| 2 | Bêtông nhựa chặt C19 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 40,885 | Tấn |
| 3 | Bêtông nhựa chặt C9,5 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 138,168 | Tấn |
| 4 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại I | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 29,614 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại II | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 131,32 | m3 |
| 6 | Cát hạt trung | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 148,541 | m3 |
| 7 | Cát vàng | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 11,117 | m3 |
| 8 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 70 | Cái |
| 9 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 5 | Cái |
| 10 | Đá 1x2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 20,092 | m3 |
| 11 | Gạch không nung 40x80x180mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 15.406,2 | Viên |
| 12 | Nhựa nhũ tương | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 836,4 | kg |
| 13 | Nước | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4.171,75 | lít |
| 14 | Ống HDPE d130/100 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 895,455 | m |
| 15 | Ống HDPE d160/125 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1.107,51 | m |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 823,2 | m2 |
| 17 | Xi măng | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 6.336,55 | kg |
| Q | THI CÔNG PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 190,2 | 10m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 245 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 44 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 98 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 135,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 5,228 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 5,228 | 100m3 |
| R | THI CÔNG PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1,043 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 8,91 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 11,02 | 100 m |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 342,36 | m2 |
| 6 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1.902 | m |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 7,84 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 0,98 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 0,221 | 100m3 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 2,46 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 2,46 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 11,4 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 11,4 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 22 | m3 |
| S | CHI PHÍ CHẠY MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí chạy máy phát điện 400 kVA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 3 | ca máy (8 giờ) |
| 2 | Chi phí chạy máy phát điện 600 kVA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4 | ca máy (8 giờ) |
| 3 | Chi phí chạy máy phát điện 800 kVA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1 | ca máy (8 giờ) |
| T | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM CÁP LỰC ĐIỆN ÁP 3 ÷ 35kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 12 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 1 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1 | 1 pha |
| 3 | Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 2 trở đi | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 35 | 1 pha |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, bằng beton trung thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 4 | vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv (Hotline) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 59 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi (Hotline) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 105 | chuỗi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 21 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, bằng beton hạ thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 63 | vị trí |
| U | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm LBFCO trung thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 8 | bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm FCO trung thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 3 | bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm LBS | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 12 | bộ (1pha) |
| 5 | Thí nghiệm FCO trạm biến thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 17 | bộ (3 pha) |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, trạm biến thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 54 | bộ (1pha) |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 15 | máy |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 16 | máy |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 35 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2501/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 | 112 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.48E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.896E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.850.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi