Gói thầu: ĐDK 372 E9.12 Nhánh Quang Hiến rẽ 4 TBA Xã Trí nang-L Chánh; TBA Tân Phúc 2, TBA Làng Phống, TBA Làng Giáng, TBA Giao An 1, TBA Giao An 2, TBA Giao An 3, TBA Thị Trấn 1, TBA Làng Hang, TBA Làng Chệch, TBA Làng Mốc, TBA Làng Quên, TBA Làng Cui, TBA Chiềng Khạt - ĐL Lang Chánh- ĐL Lang Chánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | ĐDK 372 E9.12 Nhánh Quang Hiến rẽ 4 TBA Xã Trí nang-L Chánh; TBA Tân Phúc 2, TBA Làng Phống, TBA Làng Giáng, TBA Giao An 1, TBA Giao An 2, TBA Giao An 3, TBA Thị Trấn 1, TBA Làng Hang, TBA Làng Chệch, TBA Làng Mốc, TBA Làng Quên, TBA Làng Cui, TBA Chiềng Khạt - ĐL Lang Chánh- ĐL Lang Chánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 14:58:00 đến ngày 2021-03-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,180,885,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Phần công việc theo định mức xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MT-5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 3 | Ván khuôn - móng MT-4 | 0,0706 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn - móng MT-5 | 0,0749 | m3 | |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Đào đất móng néo MNT | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | móng |
| C | Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực (xuyên tâm) PC12- 7.2kN | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực (xuyên tâm) PC14- 9.2kN | Chế tạo theo TCVN 5847:2017 | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-2 | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 4 | bộ |
| 4 | Dây néo DNTK70-14 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5757-1993 | 107 | bộ |
| 5 | Móng néo MNT | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | móng |
| 6 | Xà đỡ bằng 35kV cột đơn sứ đứng XĐB35-1LT-SĐ | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 17 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi XNB35-1LT-SC | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 9 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 35kV+ ty mạ (Vật tư A cấp) | 79 | quả | |
| 9 | Chuỗi cách điện Polimer 35kV+ PK néo (Vật tư A cấp) | 240 | chuỗi | |
| 10 | Dây dẫn AC50 (Vật tư A cấp) | 23,78 | km | |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông 16-70 (Vật tư A cấp) | 124 | bộ | |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| E | Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Dây dòng tiếp địa TBA | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 24 | bộ |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm (tim cột 3m) | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 11 | bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm (tim cột 3,64m) | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì SI (tim cột 3,64m) | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì SI (tim cột 3m) | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 11 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây xuống XTG-1 (tim cột 3m) | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 7 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây xuống XTG-2 (tim cột 3m) | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 11 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây xuống XTG-1 (tim cột 3,64m) | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây xuống XTG-2 (tim cột 3,64m) | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 1 | bộ |
| 10 | Công son đỡ dầm MBA (tim cột 3) | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 11 | bộ |
| 11 | Công son đỡ dầm MBA (tim cột 3,64) | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 1 | bộ |
| 12 | Dầm đỡ MBA (tim cột 3) | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 11 | bộ |
| 13 | Dầm đỡ MBA (tim cột 3,64) | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 1 | bộ |
| 14 | Sàn ghế thao tác (tim cột 3m) | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 11 | bộ |
| 15 | Sàn ghế thao tác (tim cột 3,64m) | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 1 | bộ |
| 16 | Thang trèo (3m) | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 8 | bộ |
| 17 | Thang trèo (2,4m) | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam; TCNV 5408:2007; | 4 | bộ |
| 18 | Thanh cái 24kV- Al/XLPE/PVC 1x70mm2 (Vật tư A cấp) | 240 | m | |
| 19 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC1x50mm2- 24kV (Vật tư A cấp) | 60 | m | |
| 20 | Sứ đứng 35kV+ ty mạ (Vật tư A cấp) | 180 | quả | |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương | 120 | bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương | 108 | bộ |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Vật tư A cấp) | 108 | bộ | |
| 24 | Nắp chụp CSV silicon (bộ 3 cái 3 mầu) | Tiêu chuẩn sản xuất: IEC 60707, TCVN 1597, TCVN 1595 | 12 | bộ |
| 25 | Nắp chụp đầu FCO silicon (bộ 3 cái 3 mầu) | Tiêu chuẩn sản xuất: IEC 60707, TCVN 1597, TCVN 1595 | 12 | bộ |
| 26 | Băng dính cách điện ngoại cỡ to | 36 | cuộn | |
| 27 | Tháo, lắp máy biến áp 50kVA-35/0,4kV | 2 | máy | |
| 28 | Tháo, lắp máy biến áp 75kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 29 | Tháo, lắp máy biến áp 100kVA-22(35)/0,4kV | 7 | máy | |
| 30 | Tháo, lắp máy biến áp 250kVA-22(35)/0,4kV | 1 | máy | |
| 31 | Tháo, lắp máy biến áp 320kVA-22(35)/0,4kV | 1 | máy | |
| 32 | Chống sét van 35kV- Ur: 47kV(Vật tư A cấp) | 12 | bộ | |
| 33 | Tháo+ lắp tủ điện hạ thế trọn bộ | 12 | tủ | |
| 34 | Cầu chì cắt có tải LBFCO35kV-100A(Vật tư A cấp) | 12 | bộ | |
| 35 | Tháo+ lắp cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC3x185+1x120mm2 | 4 | m | |
| 36 | Tháo+ lắp cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC3x120+1x95mm2 | 4 | m | |
| 37 | Tháo+ lắp cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC3x70+1x35mm2 | 40 | m | |
| F | PHẦN THU HỒI | |||
| G | Tháo thu hồi- ĐZ trung thế | |||
| 1 | Hạ cột bê tông LT12m | 2 | cột | |
| 2 | Hạ cột bê tông LT14m | 2 | cột | |
| 3 | Tháo dây néo | 107 | bộ | |
| 4 | Tháo xà đỡ | 17 | bộ | |
| 5 | Tháo xà néo | 9 | bộ | |
| 6 | Tháo sứ đứng VHD-35 | 109 | quả | |
| 7 | Tháo sứ chuỗi 35kV- néo (sứ bát) | 204 | chuỗi | |
| 8 | Hạ dây dẫn AC50 thu hồi | 23,78 | km | |
| H | Tháo thu hồi- TBA | |||
| 1 | Tháo sứ đứng VHD-35 | 144 | quả | |
| 2 | Tháo sứ chuỗi 35kV- néo (sứ bát) | 9 | chuỗi | |
| 3 | Tháo dây AC-70 xuống thiết bị | 240 | m | |
| 4 | Tháo xà đỡ | 12 | bộ | |
| 5 | Tháo xà đỡ | 14 | bộ | |
| 6 | Tháo xà đỡ | 24 | bộ | |
| 7 | Tháo xà đỡ | 12 | bộ | |
| 8 | Tháo xà đỡ | 27 | bộ | |
| 9 | Tháo cầu chì tự rơi 35kV | 12 | bộ | |
| 10 | Tháo chống sét van 35kV | 12 | bộ | |
| I | Nhập vật tư thu hồi | |||
| 1 | Nhân công nhập vật tư thu hồi | 2 | công | |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| K | Thí nghiệm sau lắp đặt | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | 1 | pha | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)- hs 0,8 | 35 | pha | |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | 26 | quả | |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 24 | chuỗi | |
| L | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển | 1 | T.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.771E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 826.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.652.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi