Gói thầu: Gói thầu XL07 2021 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365879-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu XL07 2021 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210350761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 14:51:00 đến ngày 2021-04-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,910,520,786 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
B PHẦN VẬT LIỆU
C Phần đường dây
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 14.619 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 8.983 m
3 Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, chịu lực 4.3 239 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 257 cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 12 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 2 cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2 1 cột
8 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 1.194 cái
9 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-95)mm2 623 cái
10 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (đường trục) 1.040 cái
11 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp 144 cái
12 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (tiếp địa) 192 cái
13 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (bắt tiếp địa) 192 m
14 Cosse ép Cu-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) 192 cái
15 Hộp phân dây + phụ kiện 298 hộp
16 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ) 2.324 cái
17 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 (đấu HPD) 1.134 m
D PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
E PHẦN VẬT LIỆU
F Đường dây không
1 Móc treo cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 624 cái
2 Dây đai Inox 20x0,4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.278 m
3 Khóa đai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.590 cái
4 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
5 Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ) x 289 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 289 bộ
6 Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) x 59 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59 bộ
7 Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) x 39 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39 bộ
8 Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (Cọc + dây tiếp địa) (TL:20.362kg/bộ) x 130 bộ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130 bộ
9 Ống nhựa gân xoắn HDPE-F32/25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 390 m
10 Biển báo tên lộ cáp hạ thế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 643 cái
11 Biển tên cột hạ thế (decal nhựa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 682 cái
12 Cáp thép bọc HDPE D6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29 m
13 Khóa cáp thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Móng đơn LT 12(d-12) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
15 Móng kép LT 10(k-10) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
16 Móng đơn LT8,5(d-8,5) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169 móng
17 Móng kép LT8,5(k-8,5) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 móng
18 Móng đơn LT7,5(d-7,5) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 239 móng
G Tận dụng lắp đặt lại, chuyển, tháo dỡ, thu hồi
H Tận dụng lắp đặt lại dây dẫn
1 Cáp vặn xoắn ABC 4x120 tận dụng 2.672 m
I Chuyển hòm công tơ, hộp phân dây
1 Chuyển hòm H1 129 hòm
2 Chuyển hòm H2 117 hòm
3 Chuyển hòm H4 255 hòm
4 Chuyển hòm H6 165 hòm
5 Chuyển hòm H3F 127 hòm
6 Chuyển hộp phân dây 80 hộp
J Thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120 2.587 m
2 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x95 355 m
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x70 2.471 m
4 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x50 3.270 m
5 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x25 43 m
6 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 2x50 560 m
7 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 2x35 2.090 m
8 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 2x25 1.312 m
9 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 2x10 52 m
10 Thu hồi dây AV120 21.408 m
11 Thu hồi dây AC50 293 m
12 Thu hồi dây AC25 184 m
13 Thu hồi cáp đồng bọc 16 m
14 Thu hồi cột bê tông vuông H8,5 20 cột
15 Thu hồi cột bê tông vuông H7,5 184 cột
16 Thu hồi cột bê tông vuông H6,5 123 cột
17 Thu hồi cột bê tông vuông H5,5 32 cột
18 Thu hồi cột bê tông vuông K9,6 2 cột
19 Thu hồi cột bê tông ly tâm 7,5m 2 cột
20 Thu hồi cột bê tông ly tâm 8,5m 6 cột
21 Thu hồi cột tự tạo 5 cột
22 Thu hồi cột sắt 2 cột
23 Thu hồi xà nánh đơn 19 bộ
24 Thu hồi xà AV 189 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.365781179E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.473156235E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây mới, cải tạo, nâng áp, đường dây ở cấp điện áp đến 35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sắt, tiếp địa, kéo rải căng dây, …
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.437.364.550 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.312.093.650 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->