Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405264-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210404521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 10:39:00 đến ngày 2021-04-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 668,388,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua sắm VTTB
B Thiết bị quang
1 Switch quang Layer 3 (24 cổng Ethernet và 04 cổng 1G SFP) Chương V của E-HSMT 3 Chiếc
2 Cáp ghép TB tại các điện lực QSFP+ Cable Assy Chương V của E-HSMT 3 Chiếc
3 Modul quang SFP 1Gbps-80km Chương V của E-HSMT 4 Chiếc
4 Modul quang SFP 1Gbps-120km Chương V của E-HSMT 2 Chiếc
5 Inverter 24V - 3000W Chương V của E-HSMT 2 Bộ
6 Ac quy 12V-200Ah ( 1 tổ là 2 bình) Chương V của E-HSMT 2 Tổ
7 Máy tính chủ Chương V của E-HSMT 2 Bộ
8 Phần mềm Microsoft Windows Server 2012 r2 trở lên. Phần mềm Antivirus có bản quyển Chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 Phần mềm giám sát kênh truyền PRTG-1000 Chương V của E-HSMT 1 Bộ
C Vật tư quang
1 Cáp mạng Cat6 Chương V của E-HSMT 30 m
2 Dây cáp nguồn cho Switch quang Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
3 Dây nhảy quang SC/LC 5m Chương V của E-HSMT 6 chiếc
4 Ống ghen luồn dây điện, dây mạng (SP30x14) Chương V của E-HSMT 40 m
D Phần xây lắp
E Lắp đặt vật tư
1 Lắp đặt cáp mạng cat 6 Chương V của E-HSMT 3 10m
2 Lắp đặt cáp nguồn (Tiết diện dây dẫn Chương V của E-HSMT 1 10m
3 Lắp đặt ống ghen. Đường kính ống Chương V của E-HSMT 0,4 100m
4 Lắp đặt sợi nhảy quang Chương V của E-HSMT 6 Đôi đầu dây
F Lắp đặt, cài đặt thiết bị
G Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt switch Layer 3 - 24 Port Chương V của E-HSMT 3 T.Bị
2 Lắp đặt thiết bị đầu cuối modem Chương V của E-HSMT 6 T.bị
3 Lắp đặt Inverter 24V - 3000W Chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt ắc quy 12V-100Ah Chương V của E-HSMT 2 Tổ
5 Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ Chương V của E-HSMT 2 Thiết bị
H Cài đặt cấu hình thiết bị
1 Cài đặt cấu hình thiết bị swich đầu tư Chương V của E-HSMT 3 Thiết bị
2 Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ ≤4 CPU Chương V của E-HSMT 2 Thiết bị
3 Cài đặt máy chủ ứng dụng cơ bản (Web, FTP, Mail và tương đương - máy chủ giám sát) Chương V của E-HSMT 2 Thiết bị
4 Cài đặt Phần mềm giám sát tập trung kết nối lưới điện Chương V của E-HSMT 2 Thiết bị
I KIỂM TRA HIỆU CHỈNH CẤU HÌNH THIẾT BỊ
1 Kiểm tra hiệu chỉnh switch Chương V của E-HSMT 3 Thiết bị
2 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học - Máy chủ (Server) Chương V của E-HSMT 2 Thiết bị
3 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống Chương V của E-HSMT 1 hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Kèm bản công chứng: Hợp đồng + các phụ lục Hợp đồng, văn bản gia hạn hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính - Photo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 936.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->