Gói thầu: Gói thầu số 26: Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, Khối 12 phòng học lý thuyết và 18 phòng học lý thuyết

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210208328-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 26: Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, Khối 12 phòng học lý thuyết và 18 phòng học lý thuyết
Số hiệu KHLCNT 20190663299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 16:34:00 đến ngày 2021-03-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,070,695,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo cổng - hàng rào - nhà bảo vệ
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,983 m3
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,32 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,399 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1772 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,65 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7713 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 m3
8 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 lỗ khoan
9 Bơm phụ gia liên kết vào lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Lỗ
10 Tháo dỡ bảng LED điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6769 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,738 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3261 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,635 m2
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,32 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,32 m2
23 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6224 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5235 m2
25 Gia công lắp đặt bộ chữ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,0922 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,285 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,285 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,0922 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn lăn gai 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,72 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7713 1m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt (Cửa tháo dỡ lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt (Cửa tháo dỡ lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m2
34 Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 M2
35 Lắp dựng bảng LED điện tử (Bảng hiện trạng lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
36 Công cắt cửa Đ2,Đ3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
37 Lắp đặt đèn pha LED 1x30W ánh sáng vàng, chống thấm nước IP65, điện áp 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
38 Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
39 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
40 Lắp đặt MCB-2P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa MCB 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
42 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m2
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
44 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m2
45 Rải thảm mặt đường bê tông (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m2
B Cải tạo Khối 12 phòng học lý thuyết
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,88 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,92 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,78 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 957,96 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,28 m2
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,515 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.513,672 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,24 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,988 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,28 m2
13 Vệ sinh sê nô mái (tạm tính 0,05 công bậc 3,5/7 cho 1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,596 m2
14 Mài lại đá mài hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,9112 m
15 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
18 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,88 m2
19 Ốp tường trụ, cột - 300x450, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,96 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 941,4 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám - 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 909,228 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,515 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.533,672 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,515 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.442,9 m2
27 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,008 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,008 m2
29 Thi công trần bằng tấm nhựa B250mm + khung trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,78 m2
30 Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,46 m
31 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện + lamri hộp + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
32 Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm sơn tĩnh điện + kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,36 m2
33 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điện (giá VT bao gồm công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,36 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,28 1m2
35 Lắp đặt Lavabo + vòi + gương + phụ kiện Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
37 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
38 Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
39 LĐ đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x9W, chụp tròn fi 210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
41 Lắp đặt đèn Downlight âm trần Þ110, bóng Led tub 5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Lắp đặt quạt trần + hộp số 1x80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
43 Lắp đặt quạt treo tường 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
44 Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
46 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng che Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
48 Lắp đặt các automat MCB-2P-80A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt các automat MCB-2P- 40A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt các automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt các automat MCB-1P- 16A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
52 Lắp đặt các automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
53 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.730 m
54 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
55 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2, 0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
56 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 10.0mm2, 0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
57 Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d24mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 855 m
58 Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
59 Làm tiếp địa Þ16 dài 2.4m + kẹp cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
60 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
61 Tủ điện vỏ kim loại 600x450x180, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
62 Tủ điện vỏ kim loại 200x265x58, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
63 Tủ điện vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
C Cải tạo Khối 18 phòng học lý thuyết
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,76 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,81 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,58 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.611,54 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,6 m2
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 955,267 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.802,9508 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,28 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.501,38 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,48 m2
15 Vệ sinh sê nô mái (tạm tính 0,05 công bậc 3,5/7 cho 1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,556 m2
16 Mài lại đá mài hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,239 m
17 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62 m2
21 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,76 m2
22 Ốp tường trụ, cột - 300x450, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,4 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.529,94 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám - 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.734,66 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 955,267 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.825,5708 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 955,267 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.560,2308 m2
30 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,378 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,778 m2
32 Thi công trần bằng tấm nhựa B250mm + khung trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,98 m2
33 Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,66 m
34 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện + kính trắng dày 5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
35 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện + lamri hộp + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
36 Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm sơn tĩnh điện + kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,2 m2
37 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điện (giá vật tư bao gồm công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,2 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,48 1m2
39 Lắp đặt xí xổm (hiện trạng sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
40 Lắp đặt Lavabo + vòi + gương + phụ kiện Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
42 Lắp đặt phễu thu Inox 120x120 (loại ngăn mùi hôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
43 Lắp đặt van khoá uPVC 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
44 Lắp đặt van khoá uPVC 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt van khoá uPVC 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm, dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm, dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
52 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
54 Lắp đặt ren trong fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
55 Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
56 Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
57 Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
58 Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
59 Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
60 Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
61 Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
62 Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
63 Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
64 Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
66 Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
67 Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp đăt rút 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
69 Lắp đăt rút 27/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đăt rút 60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
71 Lắp đặt găng bít đầu fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
72 Lắp đặt găng bít đầu fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
73 Lắp đặt găng bít đầu fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
74 Lắp đặt máy bơm nước 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
75 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
76 Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
77 Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
78 Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x9W, chụp tròn fi 210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
79 Lắp đặt đèn Downlight âm trần Þ110, bóng Led tub 5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
80 Lắp đặt quạt trần + hộp số 1x80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
81 Lắp đặt quạt treo tường 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
82 Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250, 1x22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 1.5Hp (công nghệ Inverter) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
84 Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt (2.0Hp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
86 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
87 Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
88 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
89 Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc + hộp và mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng che Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
92 Lắp đặt các automat MCB-3P-80A, dòng cắt Icu = 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt các automat MCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Lắp đặt các automat MCB-3P-20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 Lắp đặt các automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
96 Lắp đặt các automat MCB-1P- 16A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
97 Lắp đặt các automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
98 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.060 m
99 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.150 m
100 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2, 0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
101 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 10.0mm2, 0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 975 m
102 Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp d24mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 m
103 Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
104 Làm tiếp địa Þ16 dài 2.4m + kẹp cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
105 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
106 Tủ điện vỏ kim loại 600x450x180, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
107 Tủ điện vỏ kim loại 200x265x58, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
108 Tủ điện vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
109 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì ống 3x2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 5 đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.900.000.000 VDN trở lên; - Đối với nhà thầu liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị tối thiểu 2.900.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). *Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y)chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->