Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348081-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-21 10:32:00 đến ngày 2021-03-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,897,360,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối lượng vật tư A cấp, bên B tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 667 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 14.333 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPE | 8.372 | m | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 3.644 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc AC150/24-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 3.228 | m |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc AC240/32-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 9.608 | m |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13; Dựng cột bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-14; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-230-24; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-323-35; Dựng cột bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Xà rẽ lệch XRL2-22D | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo cột kép dọc 3 tầng 2 mạch sứ chuỗi ĐZ22kV XNKD-3T-2M-22C-323 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo cột kép ngang 3 tầng 2 mạch sứ chuỗi ĐZ22kV XNKN-3T-2M-22C-230 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo cột kép ngang 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ22kV XNKN-3T-1M-22C-230 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà néo 3 pha ngang 1 tầng 1 mạch sứ đứng ĐZ 22kV XN-1T-1M-22D | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Xà néo 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ22kV XN-3T-1M-22C | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 18 | Xà néo kép ngang 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ22kV XNKN-1T-1M-22C | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo cột kép 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ22kV XNKN-3T-1M-22C | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Xà néo cột kép dọc 3 tầng 2 mạch sứ chuỗi ĐZ22kV XNKD-3T-2M-22C | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Xà néo cột kép ngang 3 tầng 2 mạch sứ chuỗi ĐZ22kV XNKN-3T-2M-22C | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Xà néo 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ22kV XN-3T-2M-22C | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà néo cột kép ngang 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi ĐZ22kV XLNKN-2T-1M-22C | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Côliê giằng cột GC-4 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Côliê giằng cột GC-5 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Côliê giằng cột GC-4(323) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Côliê giằng cột GC-5(230) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Dây néo DN 16-12 | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 29 | Tiếp địa RC1 | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 30 | Dây dòng tiếp địa CSV | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Cách điện gốm đứng VHĐ24kV + Ty | Chương V của E-HSMT | 655 | quả |
| 32 | Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 24KV/120KN + PK | Chương V của E-HSMT | 651 | ch |
| 33 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24KV/120KN+ PK | Chương V của E-HSMT | 70 | ch |
| 34 | Chuỗi cách điện treo đơn Polymer 24KV/120KN + PK cáp ( 50-120)mm2 | Chương V của E-HSMT | 27 | ch |
| 35 | Chuỗi cách điện treo đơn Polymer 24KV/120KN + PK cáp ( 150-240)mm2 | Chương V của E-HSMT | 93 | ch |
| 36 | Nối bọc MV IPC 185-185, Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 70 - 185 / 70 - 185, 2 boulon M10 thép | Chương V của E-HSMT | 69 | bộ |
| 37 | Giáp níu dây bọc 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 38 | Giáp níu dây bọc 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 207 | bộ |
| 39 | Giáp níu dây bọc 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 40 | Giáp níu dây bọc 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 105 | bộ |
| 41 | Giáp níu dây bọc 150mm2 | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 42 | Giáp níu dây bọc 240mm2 | Chương V của E-HSMT | 312 | bộ |
| 43 | Dây buộc sứ định hình - 01 sứ | Chương V của E-HSMT | 65 | bộ |
| 44 | Dây buộc sứ định hình - 02 sứ | Chương V của E-HSMT | 344 | bộ |
| 45 | Hotline và kẹp quai cho dây Al 70-240mm2 | Chương V của E-HSMT | 123 | cái |
| 46 | Đầu chờ tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Lắp chụp kẹp quai | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Móng cột MT6-TC | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 49 | Móng cột MT6-M | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 50 | Móng cột MT8-M | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 51 | Móng cột MTK6-TC | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 52 | Móng cột MTK6-M | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 53 | Móng cột MTK8-M | Chương V của E-HSMT | 5 | móng |
| 54 | Móng cột MTK8A-M | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 55 | Tiếp địa RC1 theo ĐMXD | Chương V của E-HSMT | 19 | móng |
| C | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 667 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 14.333 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 8.372 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 3.644 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc AC150/24-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 3.228 | m |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc AC240/32-XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 9.608 | m |
| D | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột bê tông li tâm LT10 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hạ cột bê tông li tâm LT14 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Hạ cột bê tông li tâm LT16 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Hạ cột bê tông li tâm LT18 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Hạ cột bê tông li tâm LT18 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tháo hạ xà X1-3 | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Tháo, lắp lại xà XR2-22D | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà XLN-22 | Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 9 | Tháo hạ xà néo XN3T- 2L | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà néo XN3T- 2LN | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo hạ xà néo XN3T- 2LD | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ Dây Néo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tháo hạ Dây Néo | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Tháo hạ dây AC50 | Chương V của E-HSMT | 12.300 | m |
| 15 | Tháo hạ dây AC70 | Chương V của E-HSMT | 10.614 | m |
| 16 | Tháo hạ dây AC120 | Chương V của E-HSMT | 3.573 | m |
| 17 | Tháo hạ dây AC150 | 1.949 | m | |
| 18 | Tháo hạ dây AC240 | Chương V của E-HSMT | 9.093 | m |
| 19 | Tháo Sứ chuỗi =2 bát | Chương V của E-HSMT | 91 | ch |
| 20 | Tháo Sứ chuỗi 3 bát | 168 | ch | |
| 21 | Tháo Sứ đứng: VHĐ-24 | Chương V của E-HSMT | 639 | quả |
| 22 | Tháo Sứ chuỗi POLIME | Chương V của E-HSMT | 455 | Chuỗi |
| 23 | Hạ cột bê tông li tâm LT8,5 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tháo, lắp hộp công tơ H4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi