Gói thầu: Gói thầu ôố 02: Xây lắp toàn bộ công trình: Nâng cấp nhà lớp học trường PTDTBTTH Huổi Luông xã Huổi Luông, huyện Phong Thổ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358321-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu ôố 02: Xây lắp toàn bộ công trình: Nâng cấp nhà lớp học trường PTDTBTTH Huổi Luông xã Huổi Luông, huyện Phong Thổ
Số hiệu KHLCNT 20210351094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách huyện và nguồn thu sử dụng đất hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 17:13:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,586,573,457 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,17 m2
2 Tháo dỡ máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2116 tấn
4 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6449 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5172 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1621 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4064 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9207 tấn
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3248 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4018 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5726 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,013 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9485 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9008 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0419 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,607 m3
17 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3685 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9586 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9865 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2197 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1125 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6192 m3
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1472 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1856 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,165 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6651 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4878 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3898 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2116 tấn
32 Sản xuất lắp đặt nắp tôn cửa thăm mái (Tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tận dụng tôn mái cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2217 100m2
34 SXLD cửa tường thu hồi cửa nhựa lỏi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m2
35 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,7688 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,293 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,568 m2
38 Chi tiết đắp đấu cột+ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
39 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,257 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,046 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,109 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,8908 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,8 m
44 SXLD lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,921 Kg
45 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,674 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Tương đương hãng PRIME 60x60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,1304 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương hãng EXPO INTERIOR sơn mịn cao cấp, độ láng mịn cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.111,3028 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương hãng EXPO RAINKOTE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,5018 m2
49 Sản xuất, lắp đặt cửa đi tương đương cửa nhựa lỏi thép, kính trắng dày 6.38mm đồng bộ bao gồm khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
50 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ tương đương cửa nhựa lỏi thép, kính trắng dày 6.38mm đồng bộ bao gồm khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,365 m2
51 Sản xuất, lắp đặt vách kính tương đương vách nhựa lỏi thép, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,67 m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7656 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,544 1m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
55 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (Tận dụng kim thu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm (Tận dụng dây dẫn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
57 Giá đỡ dây thép tròn d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
58 Giá đỡ dây thép tròn d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
63 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
64 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Lắp vỏ tủ điện các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
67 Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-30x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m
68 Lắp vỏ tủ điện KT 450x300x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
69 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
70 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
74 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
77 Bóng đèn led 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
78 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
83 Phễu thu sàn mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
84 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
85 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Bình bọt CO2 3KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Bộ giá treo bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 m3
90 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 100m3
91 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
92 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 100m2
93 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 m3
94 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.150 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.75E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->