Gói thầu: Gói 4B: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị. Các hạng mục SCL: 1. ĐZ 173 E6.2 Thái Nguyên - 171 E6.11 Xi măng Quán Triều; 2. ĐZ 174E6.2 Thái Nguyên - 171E6.6 Phú Lương; 3. ĐZ 172 E6.11 XM Quán Triều – 172 E6.12 Núi Pháo; 4. ĐZ 171 E6.12 Núi Pháo – 172 E6.19 Đại Từ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 4B: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị. Các hạng mục SCL: 1. ĐZ 173 E6.2 Thái Nguyên - 171 E6.11 Xi măng Quán Triều; 2. ĐZ 174E6.2 Thái Nguyên - 171E6.6 Phú Lương; 3. ĐZ 172 E6.11 XM Quán Triều – 172 E6.12 Núi Pháo; 4. ĐZ 171 E6.12 Núi Pháo – 172 E6.19 Đại Từ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 16:27:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,640,031,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐZ 173 E6.2 Thái Nguyên - 171 E6.11 Xi măng Quán Triều (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | ĐZ 173 E6.2 Thái Nguyên - 171 E6.11 Xi măng Quán Triều (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Khóa đỡ dây cáp quang chống sét OPGW 70 | Chương V | 12 | cái |
| 2 | Chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V | 72 | bộ |
| 3 | Cột PC.I.22-230-24 | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cột PC.I.20-230-24 | Chương V | 9 | cột |
| 5 | Xà đỡ XĐ-110 | Chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Xà bắt dây cáp quang XCD | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Chống rung dây chống sét CRS2-9 | Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Cổ dề bắt dây chống sét CDS-1 | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Khóa đỡ dây cáp quang khoảng vượt 300m | Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Móng MT-8 | Chương V | 12 | móng |
| C | ĐZ 173 E6.2 Thái Nguyên - 171 E6.11 Xi măng Quán Triều (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Chuỗi néo 8 bát (kèm phụ kiện) | Chương V | 36 | chuỗi |
| 2 | Tháo thu hồi cột bê tông ly tâm LT-20 | Chương V | 36 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi chụp cột 2m | Chương V | 3 | tấn |
| 4 | Tháo thu hồi xà đỡ dây dẫn cột BTLT | Chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi chống rung dây dẫn | Chương V | 72 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi khóa đỡ dây chống sét | Chương V | 12 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi cổ dề dây chống sét | Chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi chống rung dây chống sét | Chương V | 24 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi xà bắt dây cáp quang | Chương V | 12 | Bộ |
| D | ĐZ 173 E6.2 Thái Nguyên - 171 E6.11 Xi măng Quán Triều (Phần (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệp tiếp địa cột thép | Chương V | 12 | bộ |
| E | ĐZ 174E6.2 Thái Nguyên - 171E6.6 Phú Lương (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| F | ĐZ 174E6.2 Thái Nguyên - 171E6.6 Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Khóa đỡ dây chống sét | Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Cột BTLT PC.I.20-230-24,0 | Chương V | 3 | cột |
| 3 | Dây néo DN.TK.70-30 | Chương V | 61 | bộ |
| 4 | Dây néo DN.TK.70-25 | Chương V | 61 | bộ |
| 5 | Dây néo DN.TK.70-20 | Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng XĐ-110 | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà bắt dây cáp quang XCQ | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Chụp đầu cột 3m | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cổ dề dây néo cột đơn CDN-1 | Chương V | 31 | bộ |
| 10 | Cổ dề dây néo cột đơn CDN-2 | Chương V | 30 | bộ |
| 11 | Cổ dề dây néo cột đơn CDN-3 | Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Cổ dề đỡ dây chống sét CDS-1 | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Cổ dề đỡ dây chống sét CDS-2 | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Bộ đỡ cáp quang khoảng vượt 300m | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Móng cột MT-8 | Chương V | 3 | móng |
| 17 | Móng néo MN20-5 | Chương V | 127 | móng |
| G | ĐZ 174E6.2 Thái Nguyên - 171E6.6 Phú Lương (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại chuỗi đỡ 8 bát | Chương V | 21 | chuỗi |
| 2 | Tháo ra lắp lại chống rung dây dẫn | Chương V | 42 | bộ |
| 3 | Tháo ra lắp lại chống rung dây chống sét | Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây dẫn ACSR 185/29 hiện hữu | Chương V | 7 | Vị trí |
| 5 | Tháo ra, lắp lại dây chống sét TK-50 hiện hữu | Chương V | 7 | Vị trí |
| 6 | Tháo lắp lại xà đỡ thẳng XĐ-110 | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi cột bê tông li tâm LT-20-TD | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo thu hồi dây néo DN.20-30 | Chương V | 61 | bộ |
| 9 | Tháo thu hồi cáp néo DN.TK50-30 | Chương V | 22 | bộ |
| 10 | Tháo thu hồi dây néo DN.20-25 | Chương V | 59 | bộ |
| 11 | Tháo thu hồi cáp néo DN.TK50-25 | Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Tháo thu hồi dây néo DN.20-20 | Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Tháo thu hồi cổ đề dây néo CDN-1 | Chương V | 31 | bộ |
| 14 | Tháo thu hồi cổ đề dây néo CDN-2 | Chương V | 30 | bộ |
| 15 | Tháo thu hồi cổ đề dây néo CDN-3 | Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Tháo thu hồi xà đỡ thẳng XĐ-110 | Chương V | 3 | bộ |
| H | ĐZ 174E6.2 Thái Nguyên - 171E6.6 Phú Lương (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệp tiếp địa cột bê tông | Chương V | 3 | bộ |
| I | ĐZ 172 E6.11 XM Quán Triều – 172 E6.12 Núi Pháo (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 1 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| J | ĐZ 172 E6.11 XM Quán Triều – 172 E6.12 Núi Pháo (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Khóa néo dây chống sét OPGW 70 | Chương V | 6 | cái |
| 2 | Biển báo số cột đường dây | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Biển báo nguy hiểm | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Dây néo DN.TK50-30 | Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Cột thép N111-25B | Chương V | 3 | cột |
| 6 | Dây dẫn nối lèo tại cột néo ACSR-185/29 | Chương V | 0,072 | km |
| 7 | Tiếp địa RS-4 | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Phụ kiện chuỗi néo dây dẫn | Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Móng 4T30-30 | Chương V | 3 | móng |
| 10 | Móng néo MN.15-5 | Chương V | 12 | móng |
| 11 | Bu lông neo BL-48 | Chương V | 48 | bộ |
| K | ĐZ 172 E6.11 XM Quán Triều – 172 E6.12 Núi Pháo (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo lắp lại chuỗi néo 9 bát | Chương V | 18 | chuỗi |
| 2 | Tháo, căng lại dây lấy độ võng dây dẫn ACSR-185 | Chương V | 12,597 | km |
| 3 | Tháo, căng lại dây lấy độ võng dây cáp quang OPGW 70 | Chương V | 4,199 | km |
| 4 | Tháo, lắp lại chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Tháo, lắp lại chống rung dây chống sét CRS2-9 | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi cột thép N111-22 | Chương V | 3 | cột |
| 7 | Tháo thu hồi dây néo DN.TK50-30 | Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tháo thu hồi phụ kiện chuỗi néo | Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Tháo thu hồi khóa néo dây chống sét | Chương V | 6 | bộ |
| L | ĐZ 172 E6.11 XM Quán Triều – 172 E6.12 Núi Pháo (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệp tiếp địa cột thép | Chương V | 3 | bộ |
| M | ĐZ 171 E6.12 Núi Pháo – 172 E6.19 Đại Từ (Phần hạng mục chung) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| N | ĐZ 171 E6.12 Núi Pháo – 172 E6.19 Đại Từ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Khóa néo dây chống sét | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển số cột | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo nguy hiểm | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Dây néo DN.TK50-30 | Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cột thép N111-25B | Chương V | 2 | cột |
| 6 | Dây dẫn nối lèo tại cột néo ACSR-185/29 | Chương V | 0,048 | km |
| 7 | Tiếp địa RS-4 | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phụ kiện chuỗi néo dây dẫn | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Bu lông neo BL-48 | Chương V | 32 | bộ |
| 10 | Móng 4T30-30 | Chương V | 2 | móng |
| 11 | Móng néo MN.15-5 | Chương V | 8 | móng |
| O | ĐZ 171 E6.12 Núi Pháo – 172 E6.19 Đại Từ (Phần khối lượng nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Tháo lắp lại chuỗi néo 9 bát | Chương V | 12 | chuỗi |
| 2 | Tháo, căng lại dây lấy độ võng dây dẫn ACSR-185 | Chương V | 16,842 | km |
| 3 | Tháo, căng lại dây lấy độ võng dây cáp quang OPGW 70 | Chương V | 5,614 | km |
| 4 | Tháo, lắp lại chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo, lắp lại chống rung dây chống sét CRS2-9 | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Thu hồi phụ kiện chuỗi néo | Chương V | 12 | Bộ |
| 7 | Thu hồi cột thép N111-22 | Chương V | 2 | cột |
| 8 | Thu hồi dây néo tạm DN.TK50-30 | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Thu hồi khóa néo dây chống sét OPGW | Chương V | 4 | Bộ |
| P | ĐZ 171 E6.12 Núi Pháo – 172 E6.19 Đại Từ (Phần khối lượng công việc thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệp tiếp địa cột thép | Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây 110kV trở lên. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng mình hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi