Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 10:03:00 đến ngày 2021-04-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,480,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 115,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát cũ trong phòng lớp học | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 657,1888 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can hành lang, trổ cửa đi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,3424 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8128 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.933,3948 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 703,5144 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,6204 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7262 | 100m3 |
| 9 | Xây lan can gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 10 | Xây nẩy cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4545 | m3 |
| 11 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,835 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 479,4848 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.090,178 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 285,408 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 121,3388 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,168 | m2 |
| 17 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,1372 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100,28 | m |
| 19 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100,28 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 946,3996 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.793,6924 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Cửa đi nhôm hệ cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 27 | Cửa sổ nhôm hệ, cửa cánh mở trượt, kính dán an toàn dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( gồm 6 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | Bộ |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh ( gồm bánh xe, chốt sập, khoá đa điểm, tay nắm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | Bộ |
| 30 | Vách kính bằng nhôm hệ kính dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,03 | m2 |
| 31 | SX và LD hoa sắt thép vuông đặc 12x12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,6008 | m2 |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,721 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,721 | 1m2 |
| 35 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5973 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền mác 150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,9052 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 652,1696 | m2 |
| 38 | Mua ống inox làm lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 121,2704 | kg |
| 39 | Lắp dựng lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,176 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 950 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 620 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 280 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.250 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | hộp |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 64 | Tủ điện KT 330x220x110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Tủ điện aptomat 6P cánh mở lật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 66 | Tủ điện aptomat 4P cánh mở lật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,3788 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 89,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.194,585 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 525,6296 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,4609 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát cũ trong phòng học | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 386,9384 | m2 |
| 7 | Bốc xếp phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,9608 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5096 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp phế thải đổ đi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5096 | 100m3/1km |
| 10 | Xây lan can bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,4333 | m3 |
| 11 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,9048 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 529,7842 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 211,992 | m2 |
| 14 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,66 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 675,18 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 183,38 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 778,4362 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.200,8096 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm hệ cánh mở, kính trắng dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,88 | m |
| 20 | Phụ kiện cửa đi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,9688 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,301 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,301 | 1m2 |
| 24 | Mua ống inox làm lan can cầu thang: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87,4962 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,354 | m2 |
| 26 | Đầm nền tầng 1, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4151 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,1127 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 435,5704 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 700 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 420 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6 mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 380 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.120 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 52 | Tủ điện KT 330x220x110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện aptomat 6P cánh mở lật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 54 | Tủ điện aptomat 4P cánh mở lật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9062 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,9892 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 437,6184 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,5876 | m2 |
| 4 | Bốc xếp phế thải đổ đi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,9892 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,9892 | m3 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 209,0064 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 319,1996 | m2 |
| 8 | Bê tông nền mác 150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,1908 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 91,9076 | m2 |
| 10 | Trát granito bậc tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp gạch lát nền nem tách cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 106,223 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bồn hoa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7946 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất nền sân | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0702 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 107,0176 | m3 |
| 15 | Sáo sới, lu nèn nền sân, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3111 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền sân mác150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 212,446 | m3 |
| 17 | Lát gạch terrazo KT 300x300, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.144,2596 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng rãnh, Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3578 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh mác 150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,437 | m3 |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,318 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,422 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,3 | m2 |
| 7 | Láng rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,1 | m2 |
| 8 | Đắp cát móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0653 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2037 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,484 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4895 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67 | 1cấu kiện |
| E | ĐƯỜNG BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Rải ni lông chống thấm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 718,8922 | m2 |
| 2 | Bê tông đường mác 200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,8892 | m3 |
| F | BỒN HOA: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,956 | m2 |
| 2 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,956 | m2 |
| 3 | Ốp gạch bồn hoa 6x20cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,436 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi