Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373126-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210372909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 10:03:00 đến ngày 2021-04-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,480,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC:
1 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 115,06 m2
2 Phá dỡ nền gạch lát cũ trong phòng lớp học Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 657,1888 m2
3 Phá dỡ lan can hành lang, trổ cửa đi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,3424 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,8128 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.933,3948 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 703,5144 m2
7 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 72,6204 m3
8 Vận chuyển phế thải cự ly 1km Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7262 100m3
9 Xây lan can gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm,vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,72 m3
10 Xây nẩy cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,4545 m3
11 Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,835 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 479,4848 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.090,178 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 285,408 m2
15 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 121,3388 m2
16 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 60,168 m2
17 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 49,1372 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 100,28 m
19 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 100,28 m
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 946,3996 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.793,6924 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,68 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,03 100m
24 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
26 Cửa đi nhôm hệ cánh mở quay, kính dán an toàn dày 6.38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 58,32 m2
27 Cửa sổ nhôm hệ, cửa cánh mở trượt, kính dán an toàn dày 6.38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 51,84 m2
28 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( gồm 6 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 Bộ
29 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh ( gồm bánh xe, chốt sập, khoá đa điểm, tay nắm) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 Bộ
30 Vách kính bằng nhôm hệ kính dày 6.38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,03 m2
31 SX và LD hoa sắt thép vuông đặc 12x12mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 51,84 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24,6008 m2
33 Cạo rỉ các kết cấu thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,721 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,721 1m2
35 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5973 100m3
36 Bê tông nền mác 150, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,9052 m3
37 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 652,1696 m2
38 Mua ống inox làm lan can Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 121,2704 kg
39 Lắp dựng lan can inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,176 m2
40 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 54 bộ
41 Tháo dỡ đèn sát trần có chụp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 bộ
42 Tháo dỡ quạt trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 cái
43 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 70 bộ
44 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 bộ
45 Lắp đặt quạt trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 cái
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 950 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 620 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 350 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 280 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 120 m
51 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 200 m
52 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 100 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 400 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.250 m
58 Lắp đặt hộp nối, phân dây D20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 54 hộp
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
60 Lắp đặt công tắc 3 hạt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 cái
61 Lắp đặt công tắc 5 hạt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt công tắc 2 chiều Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 44 cái
64 Tủ điện KT 330x220x110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
65 Tủ điện aptomat 6P cánh mở lật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 Cái
66 Tủ điện aptomat 4P cánh mở lật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 Cái
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,3788 100m2
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 89,04 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38,76 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.194,585 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 525,6296 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,4609 m3
6 Phá dỡ nền gạch lát cũ trong phòng học Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 386,9384 m2
7 Bốc xếp phế thải Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50,9608 m3
8 Vận chuyển phế thải đổ đi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5096 100m3
9 Vận chuyển tiếp phế thải đổ đi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5096 100m3/1km
10 Xây lan can bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,4333 m3
11 Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,9048 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 529,7842 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 211,992 m2
14 Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36,66 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 675,18 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 183,38 m
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 778,4362 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.200,8096 m2
19 Cửa đi nhôm hệ cánh mở, kính trắng dày 6.38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38,88 m
20 Phụ kiện cửa đi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24,9688 m2
22 Cạo rỉ các kết cấu thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 47,301 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 47,301 1m2
24 Mua ống inox làm lan can cầu thang: Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 87,4962 kg
25 Lắp dựng lan can inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,354 m2
26 Đầm nền tầng 1, độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4151 100m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,1127 m3
28 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 435,5704 m2
29 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 bộ
30 Tháo dỡ đèn sát trần có chụp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 bộ
31 Tháo dỡ quạt trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
32 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48 bộ
33 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 bộ
34 Lắp đặt quạt trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 700 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 420 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 200 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 100 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 x6 mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 80 m
40 Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 m
41 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 380 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.120 m
47 Lắp đặt hộp nối, phân dây D20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 hộp
48 Lắp đặt công tắc 2 hạt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
49 Lắp đặt công tắc 3 hạt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 chiều Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
52 Tủ điện KT 330x220x110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
53 Tủ điện aptomat 6P cánh mở lật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 Cái
54 Tủ điện aptomat 4P cánh mở lật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 Cái
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,9062 100m2
C CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ:
1 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,9892 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 437,6184 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 90,5876 m2
4 Bốc xếp phế thải đổ đi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,9892 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,9892 m3
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 209,0064 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 319,1996 m2
8 Bê tông nền mác 150, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,1908 m3
9 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 91,9076 m2
10 Trát granito bậc tam cấp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,4 m2
11 Phá dỡ lớp gạch lát nền nem tách cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 106,223 m3
12 Phá dỡ bồn hoa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7946 m3
13 Đào xúc đất nền sân Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0702 100m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 107,0176 m3
15 Sáo sới, lu nèn nền sân, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,3111 100m3
16 Bê tông nền sân mác150, đá 2x4, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 212,446 m3
17 Lát gạch terrazo KT 300x300, XM PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2.144,2596 m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng rãnh, Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3578 100m3
2 Đắp cát móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0281 100m3
3 Bê tông móng rãnh mác 150, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,437 m3
4 Xây rãnh bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,318 m3
5 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,422 m3
6 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 60,3 m2
7 Láng rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,1 m2
8 Đắp cát móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0653 100m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2037 100m2
10 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,484 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4895 tấn
12 Lắp đặt tấm đan rãnh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 67 1cấu kiện
E ĐƯỜNG BÊ TÔNG:
1 Rải ni lông chống thấm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 718,8922 m2
2 Bê tông đường mác 200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 71,8892 m3
F BỒN HOA:
1 Phá lớp vữa trát tường bồn hoa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23,956 m2
2 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23,956 m2
3 Ốp gạch bồn hoa 6x20cm, vữa XM M75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,436 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->