Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339319-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210315567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 08:06:00 đến ngày 2021-03-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,424,083,573 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CỐNG NGANG KM98+815
1 Đào móng rãnh Theo hồ sơ thiết kế 35,17 m3
2 Đắp hố móng K95 Theo hồ sơ thiết kế 16,32 m3
3 Phá rãnh cũ bằng gạch xây Theo hồ sơ thiết kế 15,39 m3
4 Phá tấm bản cũ Theo hồ sơ thiết kế 3,79 m3
5 Đào khuôn làm móng đường Theo hồ sơ thiết kế 31,36 m3
6 Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 28cm Theo hồ sơ thiết kế 21,5 m3
7 Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 14cm Theo hồ sơ thiết kế 10,75 m3
8 Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 trước khi thảm Theo hồ sơ thiết kế 76,8 m2
9 Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 76,8 m2
10 Lớp đệm móng rãnh cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 3,84 m3
11 Bê tông móng rãnh M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 11,52 m3
12 Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 10,37 m3
13 Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 5,18 m3
14 Cốt thép tấm bản 10 Theo hồ sơ thiết kế 369,94 kg
15 Cốt thép tấm bản d Theo hồ sơ thiết kế 525,98 kg
16 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế 32 tấm
17 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 4,61 m3
18 Cốt thép mũ mố d Theo hồ sơ thiết kế 407,74 kg
B SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM114+700
1 Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 1.670,8 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 trước khi thảm Theo hồ sơ thiết kế 1.670,8 m2
3 Diện tích bù vênh bê tông nhựa C12.5 (thảm cùng 1 lần với lớp mặt 5cm) Theo hồ sơ thiết kế 1.562,1 m2
4 Khối lượng bù vênh bê tông nhựa C12.5 (thảm cùng 1 lần với lớp mặt 5cm) Theo hồ sơ thiết kế 29,44 m3
5 Đắp đất K95 hai bên lề đường Theo hồ sơ thiết kế 14,49 m3
6 Sơn mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (màu vàng) Theo hồ sơ thiết kế 10,44 m2
7 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 49,4 m
8 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ đã bị rạn nứt, bong bật, lún võng Theo hồ sơ thiết kế 54,75 m2
9 Tưới thấm bám 1.0kg/m2 bằng nhựa pha dầu trước khi thảm Theo hồ sơ thiết kế 54,75 m2
10 Hoàn trả bằng mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 54,75 m2
11 Thảm vuốt ngã 3 bằng bê tông nhựa C12.5 dày trung bình 5cm Theo hồ sơ thiết kế 47,5 m2
12 Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 trước khi thảm Theo hồ sơ thiết kế 47,5 m2
C SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CÁC ĐOẠN KM96+850; KM97+100; CẦU MÂY KM105+200
1 Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 4.092,82 m2
2 Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 3cm trên mặt cầu Mây Theo hồ sơ thiết kế 1.434 m2
3 Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 trước khi thảm Theo hồ sơ thiết kế 5.526,82 m2
4 Diện tích bù vênh bê tông nhựa C12.5 (thảm cùng 1 lần với lớp mặt 5cm) Theo hồ sơ thiết kế 3.544,05 m2
5 Khối lượng bù vênh BTN C12.5 (thảm cùng 1 lần với lớp mặt 5cm) Theo hồ sơ thiết kế 67,72 m3
6 Đắp đất K95 hai bên lề đường Theo hồ sơ thiết kế 24,21 m3
7 Sơn mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (màu vàng) Theo hồ sơ thiết kế 48,57 m2
8 Cào bóc mặt đường BTN cũ đã bị rạn nứt, bong bật, lún võng dày 3cm trên mặt cầu Mây Theo hồ sơ thiết kế 1.434 m2
9 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 343,8 m
10 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ đã bị rạn nứt, bong bật, lún võng dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 304,66 m2
11 Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu bám 1.0kg/m2 trước khi thảm Theo hồ sơ thiết kế 304,66 m2
12 Hoàn trả bằng mặt đường BTN C19 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 304,66 m2
13 Thảm vuốt ngã 3 bằng bê tông nhựa C12.5 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 59,75 m2
14 Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 trước khi thảm Theo hồ sơ thiết kế 59,75 m2
15 Phun chống thấm Crystalok hoặc loại tương đương trên mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 1.434 m2
16 Sửa chữa mối nối cầu Mây bằng khe co giãn kiểu răng lược loại MS-RS22-20A Theo hồ sơ thiết kế 60 m
17 Phá dỡ bê tông khe co giãn cũ Theo hồ sơ thiết kế 7,14 m3
D HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.548E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.09E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,655 tỷ đồng và phải là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.655.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->