Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình SCL đường dây 0,4kv sau các trạm biến áp Vũ Lễ 1, Vũ Lễ 2 xã Vũ Lễ; Nhất Hòa 2, Nhất Hòa 4 xã Nhất Hòa; Phong Thịnh, Tân Vũ xã Tân Thành; Bình Hạ, Tà Giáp xã Chiêu Vũ; Hữu Vĩnh 1 Thị trấn Bắc Sơn huyện Bắc Sơn tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210237334-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình SCL đường dây 0,4kv sau các trạm biến áp Vũ Lễ 1, Vũ Lễ 2 xã Vũ Lễ; Nhất Hòa 2, Nhất Hòa 4 xã Nhất Hòa; Phong Thịnh, Tân Vũ xã Tân Thành; Bình Hạ, Tà Giáp xã Chiêu Vũ; Hữu Vĩnh 1 Thị trấn Bắc Sơn huyện Bắc Sơn tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210237303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 08:30:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 985,346,954 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A (1) SCL đường dây 0,4kv sau các trạm biến áp Vũ Lễ 1, Vũ Lễ 2 xã Vũ Lễ; Nhất Hòa 2, Nhất Hòa 4 xã Nhất Hòa; Phong Thịnh, Tân Vũ xã Tân Thành huyện Bắc Sơn tỉnh Lạng Sơn
1 Móng cột MV -1a Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V 47 Móng
2 Tiếp địa lặp lại RLL Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V 6 VT
3 Cột điện H-6,5B Vật tư A cấp 47 Cột
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 2x35 Vật tư A cấp 2,389 km
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1KV-AL/XLPE 2x50 Vật tư A cấp 0,921 km
6 Cáp vặn xoắn 0,6/1KV-AL/XLPE 4x35 Vật tư A cấp 0,793 km
7 Cáp vặn xoắn 0,6/1KV-AL/XLPE 4x50 Vật tư A cấp 1,183 km
8 Cáp vặn xoắn 0,6/1KV-AL/XLPE 4x70 Vật tư A cấp 4,81 km
9 Cáp vặn xoắn 0,6/1KV-AL/XLPE 4x95 Vật tư A cấp 1,18 km
10 Tháo hạ và kéo lại cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 2x35 Vật tư A cấp 1,141 km
11 Kéo dây qua vị trí vượt đường giao thông >10m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tại chương V 8 VT
12 Ghíp cáp hạ thế (25-95) - 2 bulong Vật tư A cấp 1.030 Bộ
13 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 bắt tiếp địa. Vật tư A cấp 80 Bộ
14 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm bắt cáp xuất tuyến. Vật tư A cấp 28 Bộ
15 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm bắt cáp xuất tuyến. Vật tư A cấp 12 Bộ
16 Tháo,lắp hộp công tơ loại Vật tư A cấp 10 Hộp
17 Tháo,lắp hộp công tơ loại Vật tư A cấp 4 Hộp
18 Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 2x35 Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn 1.248 m
19 Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 2x50 Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn 921 m
20 Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x35 Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn 793 m
21 Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x50 Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn 1.183 m
22 Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x70 Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn 4.810 m
23 Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x95 Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn 1.180 m
24 Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x120 Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn 1.362 m
B (2) SCL đường dây 0,4kv sau các trạm biến áp Bình Hạ, Tà Giáp xã Chiêu Vũ; Hữu Vĩnh 1 Thị trấn Bắc Sơn huyện Bắc Sơn tỉnh Lạng Sơn
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-AL/XLPE 4x50 Vật tư A cấp 5,314 km
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-AL/XLPE 4x70 Vật tư A cấp 3,923 km
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kv-AL/XLPE 4x95 Vật tư A cấp 0,62 km
4 Ghíp cáp hạ thế (25-95) - 2 bulong Vật tư A cấp 612 Bộ
5 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 bắt tiếp địa. Vật tư A cấp 80 Bộ
6 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm bắt cáp xuất tuyến. Vật tư A cấp 28 Bộ
7 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm bắt cáp xuất tuyến. Vật tư A cấp 8 Bộ
8 Tháo dỡ thu hồi dây nhôm bọc PVC A50 Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn 23.686 m
9 Tháo dỡ thu hồi dây nhôm bọc PVC A70 Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn 10.686 m
10 Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1kv- AL/XLPE 4x50 Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn 232 m
11 Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1kv- AL/XLPE 4x70 Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn 361 m
12 Tháo dỡ thu hồi dây cáp vặn xoắn 0,6/1kv- AL/XLPE 4x95 Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn 620 m
13 Tháo thu hồi xà cũ thu hồi trọng lượng Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn 165 Bộ
14 Tháo thu hồi xà cũ thu hồi trọng lượng Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn 66 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.478020431E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.95604086E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 689.742.868 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.069.228.604 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->