Gói thầu: SXKD2021-PTV09: Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352521-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2021-PTV09: Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210327363
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 14:22:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,409,449,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Mẫu nước ngầm đo thông số pH - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
2 Mẫu nước ngầm đo thông số nhiệt độ - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
3 Mẫu nước ngầm đo thông số độ cứng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
4 Mẫu nước ngầm đo thông số TSS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
5 Mẫu nước ngầm đo thông số Fe - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
6 Mẫu nước ngầm đo thông số NH3 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
7 Mẫu nước ngầm đo thông số NO3- - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
8 Mẫu nước ngầm đo thông số NO2- - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
9 Mẫu nước ngầm đo thông số As - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
10 Mẫu nước ngầm đo thông số Cd - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
11 Mẫu nước ngầm đo thông số Pb - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
12 Mẫu nước ngầm đo thông số Cu - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
13 Mẫu nước ngầm đo thông số Mn - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
14 Mẫu nước mặt đo thông số pH - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
15 Mẫu nước mặt đo thông số Nhiệt độ - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
16 Mẫu nước mặt đo thông số Độ đục - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
17 Mẫu nước mặt đo thông số Tổng N - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
18 Mẫu nước mặt đo thông số Tổng P - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
19 Mẫu nước mặt đo thông số COD - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
20 Mẫu nước mặt đo thông số BOD5 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
21 Mẫu nước mặt đo thông số TSS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
22 Mẫu nước mặt đo thông số Dầu khoáng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
23 Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số pH - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
24 Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số Nhiệt độ - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
25 Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số Tổng N - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
26 Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số Tổng P - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
27 Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số COD - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
28 Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số BOD5 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
29 Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số SS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
30 Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số Dầu khoáng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
31 Mẫu nước khu vực miệng xả nước làm mát thông số pH - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 6 lần. Mẫu 30
32 Mẫu nước khu vực miệng xả nước làm mát thông số SS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 6 lần. Mẫu 30
33 Mẫu nước khu vực miệng xả nước làm mát thông số Dầu khoáng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 6 lần. Mẫu 30
34 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số pH - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
35 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số DO - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
36 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số TSS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
37 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Amoni (NH+4) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
38 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số PO43- - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
39 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Florua (F-) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
40 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Xianua (CN-) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
41 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Asen (As) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
42 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Cadimi (Cd) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
43 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Chì (Pb) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
44 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Crom III (Cr3+) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
45 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Crom VI (Cr6+) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
46 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Đồng (Cu) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
47 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Kẽm (Zn) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
48 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Mangan (Mn) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
49 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Sắt (Fe) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
50 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Thủy ngân (Hg) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
51 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Tổng dầu mỡ khoáng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
52 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Phenol tổng số - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
53 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Coliform - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
54 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Aldrin - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
55 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Benzene hexachloride (BHC) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
56 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Dieldrin - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
57 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số DDTs - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
58 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Heptachlor & Heptachlorepoxide - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
59 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số pH - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
60 Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số DO - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
61 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số TSS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
62 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Amoni (NH+4) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
63 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số PO43- - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
64 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Florua (F-) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
65 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Xianua (CN-) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
66 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Asen (As) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
67 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Cadimi (Cd) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
68 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Chì (Pb) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
69 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Crom III (Cr3+) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
70 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Crom VI (Cr6+) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
71 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Đồng (Cu) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
72 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Kẽm (Zn) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
73 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Mangan (Mn) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
74 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Sắt (Fe) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
75 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Thủy ngân (Hg) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
76 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Tổng dầu mỡ khoáng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
77 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Phenol tổng số - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
78 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Coliform - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
79 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Aldrin - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
80 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Benzene hexachloride (BHC) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
81 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Dieldrin - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
82 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số DDTs - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
83 Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Heptachlor & Heptachlorepoxide - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
84 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số pH - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. Mẫu 2
85 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Nhiệt độ - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. Mẫu 2
86 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Độ đục - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. Mẫu 2
87 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Tổng N - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. Mẫu 2
88 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Tổng P - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. Mẫu 2
89 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số COD - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. Mẫu 2
90 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số BOD5 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. Mẫu 2
91 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số SS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. Mẫu 2
92 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Dầu khoáng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. Mẫu 2
93 Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Clo dư - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. Mẫu 2
94 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số pH - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
95 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Nhiệt độ - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
96 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Độ đục - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
97 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Tổng N - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
98 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Tổng P - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
99 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số COD - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
100 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số BOD5 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
101 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số SS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
102 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Dầu khoáng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
103 Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Clo dư - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
104 Nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thông số Chì (Pb) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. Mẫu 2
105 Nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thông số Thủy ngân (Hg) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. Mẫu 2
106 Nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thông số Asen (As) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. Mẫu 2
107 Nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thông số Cadimi (Cd) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. Mẫu 2
108 Nước thải làm mát theo ĐTM thông số pH - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 180 lần. Mẫu 180
109 Nước thải làm mát theo ĐTM thông số Nhiệt độ - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 180 lần. Mẫu 180
110 Nước thải làm mát theo ĐTM thông số SS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 180 lần. Mẫu 180
111 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Nhiệt độ - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
112 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Độ màu - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
113 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số pH - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
114 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số BOD5 (20oC) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
115 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số COD - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
116 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Chất rắn lơ lửng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
117 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Asen - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
118 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Thuỷ ngân - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
119 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Chì - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
120 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Cadimi - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
121 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Crom (VI) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
122 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Crom (III) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
123 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Đồng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
124 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Kẽm - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
125 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Niken - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
126 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Mangan - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
127 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Sắt - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
128 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Tổng dầu mỡ khoáng - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
129 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Sunfua - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
130 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Florua - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
131 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Amoni (tính theo N) - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
132 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Tổng nitơ - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
133 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Tổng phốt pho - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
134 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Clo dư - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
135 Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Coliform - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. Mẫu 3
136 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số pH - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
137 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số BOD5 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - KKhối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
138 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số TSS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
139 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số TDS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
140 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số NH4+ tính theo N - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
141 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số S2- - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
142 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số PO43- - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
143 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số NO-3 tính theo N - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
144 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Dầu mỡ - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
145 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Coliform - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
146 Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số tổng các chất hoạt động bề mặt - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. Mẫu 4
147 Khí thải ống khói thông số Áp suất khí quyển - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. Mẫu 20
148 Khí thải ống khói thông số Nhiệt độ - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. Mẫu 20
149 Khí thải ống khói thông số Vận tốc khí thải - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. Mẫu 20
150 Khí thải ống khói thông số Lưu lượng phát thải - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. Mẫu 20
151 Khí thải ống khói thông số Bụi tổng/ Total dust - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. Mẫu 20
152 Khí thải ống khói thông số CO - Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. Mẫu 20
153 Khí thải ống khói thông số SO2 - Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. Mẫu 20
154 Khí thải ống khói thông số NOx - Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. Mẫu 20
155 Khí thải ống khói thông số VOC - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. Mẫu 20
156 Khí thải ống khói thông số Oxit kim loại - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. Mẫu 20
157 Môi trường không khí xung quanh thông số Áp suất khí quyển - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. Mẫu 50
158 Môi trường không khí xung quanh thông số Nhiệt độ - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. Mẫu 50
159 Môi trường không khí xung quanh thông số Độ ẩm - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. Mẫu 50
160 Môi trường không khí xung quanh thông số Vận tốc gió - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. Mẫu 50
161 Môi trường không khí xung quanh thông số Bụi PM10 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. Mẫu 50
162 Môi trường không khí xung quanh thông số CO - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. Mẫu 50
163 Môi trường không khí xung quanh thông số SO2 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. Mẫu 50
164 Môi trường không khí xung quanh thông số NOx - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. Mẫu 50
165 Môi trường không khí xung quanh thông số VOC - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. Mẫu 50
166 Môi trường không khí xung quanh thông số Độ ồn - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. Mẫu 50
167 Môi trường đất thông số As - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
168 Môi trường đất thông số Cd - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
169 Môi trường đất thông số Pb - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
170 Môi trường đất thông số Cu - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
171 Môi trường đất thông số Zn - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
172 Môi trường đất thông số N - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
173 Môi trường đất thông số P - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
174 Môi trường đất thông số Ca - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
175 Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ thông số Thực vật phù du - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 10 mẫu x 1 lần. Mẫu 10
176 Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ thông số Tảo độc - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 10 mẫu x 1 lần. Mẫu 10
177 Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ thông số Động vật phù du - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 10 mẫu x 1 lần. Mẫu 10
178 Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ thông số Động vật đáy - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 10 mẫu x 1 lần. Mẫu 10
179 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Áp suất khí quyển - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. Mẫu 8
180 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Nhiệt độ - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. Mẫu 8
181 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Độ ẩm - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. Mẫu 8
182 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Vận tốc gió - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. Mẫu 8
183 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Tiếng ồn - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. Mẫu 8
184 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số PM2.5 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. Mẫu 8
185 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số PM10 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. Mẫu 8
186 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số NO2 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. Mẫu 8
187 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số NH3 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. Mẫu 8
188 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số H2S - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. Mẫu 8
189 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số CO - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. Mẫu 8
190 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số pH - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
191 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số TSS - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
192 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số COD - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
193 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số BOD5 - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
194 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số NH4+ - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
195 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số NO3- - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
196 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số H2S - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
197 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số PO43- - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
198 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Dầu mỡ - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
199 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Coliform - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. Mẫu 6
200 Chuyên đề về chất lượng môi trường sinh học Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo về chất lượng môi trường sinh học, theo mẫu quy định của cơ quan Nhà nước. BC 1
201 Tổng hợp lập báo cáo giám sát định kỳ Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo giám sát định kỳ, theo mẫu quy định của cơ quan Nhà nước hiện hành. BC 2
202 Đo kiểm môi trường lao động thông số Nhiệt độ Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 100
203 Đo kiểm môi trường lao động thông số Độ ẩm Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 100
204 Đo kiểm môi trường lao động thông số Tốc độ gió Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 100
205 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo ánh sáng Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 100
206 Đo kiểm môi trường lao động thông số Bức xạ nhiệt Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 85
207 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo hơi khí độc Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 230
208 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo bụi hô hấp Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 82
209 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo bụi toàn phần Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 82
210 Đo kiểm môi trường lao động thông số Tỷ lệ SiO2 Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 31
211 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo điện trường Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 175
212 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo từ trường Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 175
213 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo tiếng ồn giải tần Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 90
214 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo tiếng ồn chung Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 90
215 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo rung tần số thấp Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 39
216 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo rung tần số cao Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 39
217 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số pH Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
218 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng chất rắn lơ lửng Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
219 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Độ cứng Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
220 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Độ màu Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
221 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Mùi vị Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
222 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng chất rắn hòa tan Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
223 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số NO2- Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
224 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số NO3- Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
225 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng N Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
226 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Hàm lượng Sunfat Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
227 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Asen Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
228 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Cadimi Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
229 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Đồng Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
230 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Chì Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
231 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Kẽm Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
232 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Sắt Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
233 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Thủy Ngân Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
234 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Mangan Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
235 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Niken Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
236 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Crom VI Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
237 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Florua Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
238 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Xianua Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
239 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Clorua Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
240 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số E.coli Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
241 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng số coliform Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
242 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Hàm lượng Clo dư Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
243 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi - tần số mạch trong lao động Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
244 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -huyết áp trong lao động Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
245 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -gánh nặng lao động: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần ) làm việc trong ca Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
246 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -gánh nặng do đặc điểm yêu cầu công việc Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
247 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -Thời gian quan sát/tập chung chú ý (% so với ca làm việc) Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
248 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -thời gian thực hiện các nhiệm vụ đơn giản và thao tác lặp lại (giây) Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
249 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -tư thế lao động theo phương pháp OWAS Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
250 Đánh giá gánh nặng nhóm cơ nhỏ khu trú (Cơ bàn tay, ngón tay) Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
251 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -gánh nặng cơ toàn thân Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
252 Báo cáo đo kiểm môi trường lao động Tổng hợp kết quả phân tích, đánh giá lập báo cáo theo mẫu quy định của Nhà nước BC 1
253 Hồ sơ vệ sinh môi trường lao động Lập bộ hồ sơ chi tiết môi trường lao động theo yêu cầu của Thông tư. Bộ hồ sơ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 420.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 420.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng quan trắc môi trường có tính chất tương tự làm cho nhà máy nhiệt điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->