Gói thầu: SXKD2021-PTV09: Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV09: Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327363 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:22:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,409,449,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mẫu nước ngầm đo thông số pH | - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 2 | Mẫu nước ngầm đo thông số nhiệt độ | - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 3 | Mẫu nước ngầm đo thông số độ cứng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 4 | Mẫu nước ngầm đo thông số TSS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 5 | Mẫu nước ngầm đo thông số Fe | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 6 | Mẫu nước ngầm đo thông số NH3 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 7 | Mẫu nước ngầm đo thông số NO3- | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 8 | Mẫu nước ngầm đo thông số NO2- | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 9 | Mẫu nước ngầm đo thông số As | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 10 | Mẫu nước ngầm đo thông số Cd | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 11 | Mẫu nước ngầm đo thông số Pb | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 12 | Mẫu nước ngầm đo thông số Cu | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 13 | Mẫu nước ngầm đo thông số Mn | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 14 | Mẫu nước mặt đo thông số pH | - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 15 | Mẫu nước mặt đo thông số Nhiệt độ | - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 16 | Mẫu nước mặt đo thông số Độ đục | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 17 | Mẫu nước mặt đo thông số Tổng N | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 18 | Mẫu nước mặt đo thông số Tổng P | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 19 | Mẫu nước mặt đo thông số COD | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 20 | Mẫu nước mặt đo thông số BOD5 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 21 | Mẫu nước mặt đo thông số TSS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 22 | Mẫu nước mặt đo thông số Dầu khoáng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 23 | Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số pH | - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 24 | Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số Nhiệt độ | - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 25 | Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số Tổng N | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 26 | Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số Tổng P | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 27 | Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số COD | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 28 | Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số BOD5 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 29 | Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số SS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 30 | Mẫu nước biển ven bờ thông thường thông số Dầu khoáng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 31 | Mẫu nước khu vực miệng xả nước làm mát thông số pH | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 6 lần. | Mẫu | 30 | |
| 32 | Mẫu nước khu vực miệng xả nước làm mát thông số SS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 6 lần. | Mẫu | 30 | |
| 33 | Mẫu nước khu vực miệng xả nước làm mát thông số Dầu khoáng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 6 lần. | Mẫu | 30 | |
| 34 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số pH | - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 35 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số DO | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 36 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số TSS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 37 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Amoni (NH+4) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 38 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số PO43- | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 39 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Florua (F-) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 40 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Xianua (CN-) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 41 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Asen (As) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 42 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Cadimi (Cd) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 43 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Chì (Pb) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 44 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Crom III (Cr3+) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 45 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Crom VI (Cr6+) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 46 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Đồng (Cu) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 47 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Kẽm (Zn) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 48 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Mangan (Mn) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 49 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Sắt (Fe) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 50 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Thủy ngân (Hg) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 51 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Tổng dầu mỡ khoáng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 52 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Phenol tổng số | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 53 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Coliform | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 54 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Aldrin | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 55 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Benzene hexachloride (BHC) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 56 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Dieldrin | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 57 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số DDTs | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 58 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT thông số Heptachlor & Heptachlorepoxide | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 59 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số pH | - Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 60 | Mẫu nước biển ven bờ theo yêu cầu của Giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số DO | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 61 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số TSS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 62 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Amoni (NH+4) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 63 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số PO43- | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 64 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Florua (F-) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 65 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Xianua (CN-) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 66 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Asen (As) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 67 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Cadimi (Cd) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 68 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Chì (Pb) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 69 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Crom III (Cr3+) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 70 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Crom VI (Cr6+) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 71 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Đồng (Cu) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 72 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Kẽm (Zn) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 73 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Mangan (Mn) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 74 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Sắt (Fe) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 75 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Thủy ngân (Hg) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 76 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Tổng dầu mỡ khoáng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 77 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Phenol tổng số | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 78 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Coliform | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 79 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Aldrin | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 80 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Benzene hexachloride (BHC) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 81 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Dieldrin | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 82 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số DDTs | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 83 | Mẫu nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Heptachlor & Heptachlorepoxide | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 84 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số pH | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 2 | |
| 85 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Nhiệt độ | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 2 | |
| 86 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Độ đục | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 2 | |
| 87 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Tổng N | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 2 | |
| 88 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Tổng P | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 2 | |
| 89 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số COD | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 2 | |
| 90 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số BOD5 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 2 | |
| 91 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số SS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 2 | |
| 92 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Dầu khoáng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 2 | |
| 93 | Nước thải HTXL nước thải sinh hoạt theo ĐTM thông số Clo dư | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 2 | |
| 94 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số pH | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 95 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Nhiệt độ | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 96 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Độ đục | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 97 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Tổng N | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 98 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Tổng P | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 99 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số COD | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 100 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số BOD5 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 101 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số SS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 102 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Dầu khoáng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 103 | Nước thải sau HTXL tập trung theo ĐTM thông số Clo dư | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 104 | Nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thông số Chì (Pb) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 2 | |
| 105 | Nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thông số Thủy ngân (Hg) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 2 | |
| 106 | Nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thông số Asen (As) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 2 | |
| 107 | Nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thông số Cadimi (Cd) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 2 | |
| 108 | Nước thải làm mát theo ĐTM thông số pH | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 180 lần. | Mẫu | 180 | |
| 109 | Nước thải làm mát theo ĐTM thông số Nhiệt độ | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 180 lần. | Mẫu | 180 | |
| 110 | Nước thải làm mát theo ĐTM thông số SS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 180 lần. | Mẫu | 180 | |
| 111 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Nhiệt độ | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 112 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Độ màu | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 113 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số pH | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 114 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số BOD5 (20oC) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 115 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số COD | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 116 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Chất rắn lơ lửng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 117 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Asen | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 118 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Thuỷ ngân | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 119 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Chì | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 120 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Cadimi | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 121 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Crom (VI) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 122 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Crom (III) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 123 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Đồng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 124 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Kẽm | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 125 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Niken | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 126 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Mangan | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 127 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Sắt | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 128 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Tổng dầu mỡ khoáng | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 129 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Sunfua | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 130 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Florua | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 131 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Amoni (tính theo N) | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 132 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Tổng nitơ | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 133 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Tổng phốt pho | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 134 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Clo dư | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 135 | Nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT thông số Coliform | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 1 mẫu x 3 lần. | Mẫu | 3 | |
| 136 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số pH | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 137 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số BOD5 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - KKhối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 138 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số TSS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 139 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số TDS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 140 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số NH4+ tính theo N | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 141 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số S2- | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 142 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số PO43- | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 143 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số NO-3 tính theo N | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 144 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Dầu mỡ | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 145 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số Coliform | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 146 | Nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND thông số tổng các chất hoạt động bề mặt | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 4 | |
| 147 | Khí thải ống khói thông số Áp suất khí quyển | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. | Mẫu | 20 | |
| 148 | Khí thải ống khói thông số Nhiệt độ | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. | Mẫu | 20 | |
| 149 | Khí thải ống khói thông số Vận tốc khí thải | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. | Mẫu | 20 | |
| 150 | Khí thải ống khói thông số Lưu lượng phát thải | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. | Mẫu | 20 | |
| 151 | Khí thải ống khói thông số Bụi tổng/ Total dust | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. | Mẫu | 20 | |
| 152 | Khí thải ống khói thông số CO | - Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. | Mẫu | 20 | |
| 153 | Khí thải ống khói thông số SO2 | - Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. | Mẫu | 20 | |
| 154 | Khí thải ống khói thông số NOx | - Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. | Mẫu | 20 | |
| 155 | Khí thải ống khói thông số VOC | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. | Mẫu | 20 | |
| 156 | Khí thải ống khói thông số Oxit kim loại | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 2 ống khói, 5 mẫu/ 1 ống khói x 2 lần. | Mẫu | 20 | |
| 157 | Môi trường không khí xung quanh thông số Áp suất khí quyển | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 50 | |
| 158 | Môi trường không khí xung quanh thông số Nhiệt độ | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 50 | |
| 159 | Môi trường không khí xung quanh thông số Độ ẩm | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 50 | |
| 160 | Môi trường không khí xung quanh thông số Vận tốc gió | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 50 | |
| 161 | Môi trường không khí xung quanh thông số Bụi PM10 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 50 | |
| 162 | Môi trường không khí xung quanh thông số CO | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 50 | |
| 163 | Môi trường không khí xung quanh thông số SO2 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 50 | |
| 164 | Môi trường không khí xung quanh thông số NOx | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 50 | |
| 165 | Môi trường không khí xung quanh thông số VOC | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 50 | |
| 166 | Môi trường không khí xung quanh thông số Độ ồn | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 25 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 50 | |
| 167 | Môi trường đất thông số As | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 168 | Môi trường đất thông số Cd | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 169 | Môi trường đất thông số Pb | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 170 | Môi trường đất thông số Cu | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 171 | Môi trường đất thông số Zn | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 172 | Môi trường đất thông số N | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 173 | Môi trường đất thông số P | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 174 | Môi trường đất thông số Ca | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 175 | Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ thông số Thực vật phù du | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 10 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 10 | |
| 176 | Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ thông số Tảo độc | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 10 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 10 | |
| 177 | Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ thông số Động vật phù du | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 10 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 10 | |
| 178 | Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ thông số Động vật đáy | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 10 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 10 | |
| 179 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Áp suất khí quyển | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 8 | |
| 180 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Nhiệt độ | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 8 | |
| 181 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Độ ẩm | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 8 | |
| 182 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Vận tốc gió | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 8 | |
| 183 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Tiếng ồn | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 8 | |
| 184 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số PM2.5 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 8 | |
| 185 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số PM10 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 8 | |
| 186 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số NO2 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 8 | |
| 187 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số NH3 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 8 | |
| 188 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số H2S | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 8 | |
| 189 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số CO | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 4 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 8 | |
| 190 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số pH | - Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 191 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số TSS | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 192 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số COD | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 193 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số BOD5 | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 194 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số NH4+ | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 195 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số NO3- | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 196 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số H2S | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 197 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số PO43- | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 198 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Dầu mỡ | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 199 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa thông số Coliform | - Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm - Khối lượng Quý II, III: 3 mẫu x 2 lần. | Mẫu | 6 | |
| 200 | Chuyên đề về chất lượng môi trường sinh học | Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo về chất lượng môi trường sinh học, theo mẫu quy định của cơ quan Nhà nước. | BC | 1 | |
| 201 | Tổng hợp lập báo cáo giám sát định kỳ | Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo giám sát định kỳ, theo mẫu quy định của cơ quan Nhà nước hiện hành. | BC | 2 | |
| 202 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Nhiệt độ | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 100 | |
| 203 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Độ ẩm | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 100 | |
| 204 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Tốc độ gió | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 100 | |
| 205 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo ánh sáng | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 100 | |
| 206 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Bức xạ nhiệt | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 85 | |
| 207 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo hơi khí độc | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 230 | |
| 208 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo bụi hô hấp | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 82 | |
| 209 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo bụi toàn phần | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 82 | |
| 210 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Tỷ lệ SiO2 | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 31 | |
| 211 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo điện trường | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 175 | |
| 212 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo từ trường | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 175 | |
| 213 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo tiếng ồn giải tần | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 90 | |
| 214 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo tiếng ồn chung | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 90 | |
| 215 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo rung tần số thấp | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 39 | |
| 216 | Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo rung tần số cao | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 39 | |
| 217 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số pH | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 218 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng chất rắn lơ lửng | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 219 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Độ cứng | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 220 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Độ màu | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 221 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Mùi vị | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 222 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng chất rắn hòa tan | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 223 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số NO2- | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 224 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số NO3- | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 225 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng N | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 226 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Hàm lượng Sunfat | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 227 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Asen | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 228 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Cadimi | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 229 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Đồng | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 230 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Chì | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 231 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Kẽm | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 232 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Sắt | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 233 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Thủy Ngân | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 234 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Mangan | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 235 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Niken | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 236 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Crom VI | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 237 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Florua | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 238 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Xianua | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 239 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Clorua | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 240 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số E.coli | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 241 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng số coliform | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 242 | Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Hàm lượng Clo dư | Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. | Mẫu | 2 | |
| 243 | Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi - tần số mạch trong lao động | Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá | mẫu | 40 | |
| 244 | Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -huyết áp trong lao động | Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá | mẫu | 40 | |
| 245 | Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -gánh nặng lao động: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần ) làm việc trong ca | Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá | mẫu | 40 | |
| 246 | Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -gánh nặng do đặc điểm yêu cầu công việc | Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá | mẫu | 40 | |
| 247 | Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -Thời gian quan sát/tập chung chú ý (% so với ca làm việc) | Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá | mẫu | 40 | |
| 248 | Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -thời gian thực hiện các nhiệm vụ đơn giản và thao tác lặp lại (giây) | Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá | mẫu | 40 | |
| 249 | Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -tư thế lao động theo phương pháp OWAS | Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá | mẫu | 40 | |
| 250 | Đánh giá gánh nặng nhóm cơ nhỏ khu trú (Cơ bàn tay, ngón tay) | Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá | mẫu | 40 | |
| 251 | Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -gánh nặng cơ toàn thân | Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá | mẫu | 40 | |
| 252 | Báo cáo đo kiểm môi trường lao động | Tổng hợp kết quả phân tích, đánh giá lập báo cáo theo mẫu quy định của Nhà nước | BC | 1 | |
| 253 | Hồ sơ vệ sinh môi trường lao động | Lập bộ hồ sơ chi tiết môi trường lao động theo yêu cầu của Thông tư. | Bộ hồ sơ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.4E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 420.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.400.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 420.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng quan trắc môi trường có tính chất tương tự làm cho nhà máy nhiệt điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.960.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi