Gói thầu: Gói thầu số 07 - Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351337-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 07 - Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210351286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện - nguồn vốn sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 17:59:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,211,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng Mục Xây Lắp (A=B+C+D+E+F+G+H+I+J+K)
B *\- Nền đường :
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 763,36 1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào Mô tả theo chương V 28,65 1 m3
3 Đào khuôn bê tông bằng máy đào Mô tả theo chương V 15,36 1 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả theo chương V 3,15 1 m3
5 Đào đất không phù hợp bằng máy đào Mô tả theo chương V 323,4 1 m3
6 Đào đánh cấp Mô tả theo chương V 16,88 1 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Mô tả theo chương V 387,44 1 m3
8 Mua đất từ mỏ để đắp đã bao gồm vận chuyển Mô tả theo chương V 862,597 m3
C *\- Mặt đường
1 Bê tông mặt đường, Dày Mô tả theo chương V 326,85 1 m3
2 Ni long xanh đỏ lót nền đường Mô tả theo chương V 595,06 1 m2
3 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 29,77 1 m3
4 Bê tông mặt đường, Dày Mô tả theo chương V 22,79 1 m3
D *\- Mương hở B400
1 Bê tông thành mương Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 16,55 1 m3
2 Bê tông móng mươngVữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả theo chương V 10,64 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng mương Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 7,09 1 m3
4 Bê tông gờ dọc tuyến Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 1,89 1 m3
E *\- Tấm đan lối vào nhà dân:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ấm đan vữa M200 Mô tả theo chương V 0,6 1 m3
2 Cốt thép tấm đan d Mô tả theo chương V 0,073 1 tấn
3 Cốt thép tấm đan d Mô tả theo chương V 0,061 1 tấn
4 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Mô tả theo chương V 4 1 c/kiện
F *\- Cầu bản 5m
1 Đào móng bằng máy đào Mô tả theo chương V 121,43 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 26,57 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Mô tả theo chương V 94,86 1 m3
4 Đắp đất đê quai Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 32,25 1 m3
5 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống d300mm Mô tả theo chương V 14,4 1 đoạn
6 Tháo dỡ ống BT bằng cần trục Đkính ống d300mm Mô tả theo chương V 14,4 1 đoạn
7 Phá dỡ cầu bản cũbằng máy khoan bê tông 1.5KW Mô tả theo chương V 9,6 m3
8 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả theo chương V 9,6 m3
9 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả theo chương V 9,6 1m3
10 V/chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô 7T Mô tả theo chương V 9,6 1m3
11 Bê tông bản mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 9,9 1 m3
12 Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,078 Tấn
13 Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,608 Tấn
14 Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d>18mm Mô tả theo chương V 0,989 Tấn
15 Bê tông lớp phủ mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 2,12 1 m3
16 Gia công cốt thép lớp phủ Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,064 Tấn
17 Bê tông xà mũ +giằng chống Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 5,01 1 m3
18 Gia công cốt thép xà mũ +giằng chống Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,042 Tấn
19 Gia công cốt thép xà mũ +giằng chống Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,039 Tấn
20 Gia công cốt thép xà mũ +giằng chống Đ/kính cốt thép d>18 mm Mô tả theo chương V 0,073 Tấn
21 Bê tông mố Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả theo chương V 25,33 1 m3
22 Làm lớp cát sạn đệm móng Mô tả theo chương V 7,98 1 m3
23 Xây tường cánh, Dày Mô tả theo chương V 22,93 1 m3
24 Xây móng đá hộc,Dày > 60 cm Vữa XM cát vàng M 100 Mô tả theo chương V 29,05 1 m3
25 Tô vữa xi măng gia cố mái taluy Dày 2 cm , Vữa M100 Mô tả theo chương V 112,14 1 m2
26 Đá hộc nông cát Mô tả theo chương V 12,38 1 m3
27 Ni lông xanh đỏ Mô tả theo chương V 62,57 1 m2
28 Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 17,41 1 m3
29 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ Mô tả theo chương V 0,512 1 tấn
30 Lắp dựng kết cấu thép lan can Mô tả theo chương V 0,511 Tấn
G *\- Cống bản B400 cọc 8 :
1 Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả theo chương V 4,41 1 m3
2 Làm lớp cát sạn đệm móng Mô tả theo chương V 1,05 1 m3
3 Bê tông bản biên Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,32 1 m3
4 Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,011 Tấn
5 Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,013 Tấn
6 LĐ bản biên bằng máy, trọng lượng Mô tả theo chương V 2 1 c/kiện
7 Bê tông bản giữa Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 1,18 1 m3
8 Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,044 Tấn
9 Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,067 Tấn
10 LĐ bản giữa bằng máy, trọng lượng Mô tả theo chương V 9 1 c/kiện
11 Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 1,63 1 m3
12 Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,05 Tấn
13 Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,007 Tấn
14 Bê tông mối nối Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,17 1 m3
15 Gia công cốt thép mối nối Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,003 Tấn
16 Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả theo chương V 21,42 1 m3
17 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 6,3 1 m3
H *\- Cống bản B400 cọc 14 :
1 Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả theo chương V 4,41 1 m3
2 Làm lớp cát sạn đệm móng Mô tả theo chương V 1,05 1 m3
3 Bê tông bản biên Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,32 1 m3
4 Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,011 Tấn
5 Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,013 Tấn
6 LĐ bản biên bằng máy, trọng lượng Mô tả theo chương V 2 1 c/kiện
7 Bê tông bản giữa Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 1,18 1 m3
8 Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,044 Tấn
9 Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,067 Tấn
10 LĐ bản giữa bằng máy, trọng lượng Mô tả theo chương V 9 1 c/kiện
11 Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 1,63 1 m3
12 Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,05 Tấn
13 Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,007 Tấn
14 Bê tông mối nối Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,17 1 m3
15 Gia công cốt thép mối nối Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,003 Tấn
16 Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả theo chương V 21,42 1 m3
17 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 6,3 1 m3
I *\- Cống bản B400 cọc 20 :
1 Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả theo chương V 4,41 1 m3
2 Làm lớp cát sạn đệm móng Mô tả theo chương V 1,05 1 m3
3 Bê tông bản biên Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,32 1 m3
4 Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,011 Tấn
5 Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,013 Tấn
6 LĐ bản biên bằng máy, trọng lượng Mô tả theo chương V 2 1 c/kiện
7 Bê tông bản giữa Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 1,18 1 m3
8 Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,044 Tấn
9 Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,067 Tấn
10 LĐ bản giữa bằng máy, trọng lượng Mô tả theo chương V 9 1 c/kiện
11 Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 1,63 1 m3
12 Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,05 Tấn
13 Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,007 Tấn
14 Bê tông mối nối Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,17 1 m3
15 Gia công cốt thép mối nối Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,003 Tấn
16 Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả theo chương V 21,42 1 m3
17 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 6,3 1 m3
J *\- Cống bản B400 cọc C2 :
1 Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả theo chương V 2,31 1 m3
2 Làm lớp cát sạn đệm móng Mô tả theo chương V 0,55 1 m3
3 Bê tông bản biên Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,32 1 m3
4 Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,011 Tấn
5 Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,013 Tấn
6 LĐ bản biên bằng máy, trọng lượng Mô tả theo chương V 2 1 c/kiện
7 Bê tông bản giữaVữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,53 1 m3
8 Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,02 Tấn
9 Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,03 Tấn
10 LĐ bản giữa bằng máy, trọng lượng Mô tả theo chương V 4 1 c/kiện
11 Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,85 1 m3
12 Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,026 Tấn
13 Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,004 Tấn
14 Bê tông mối nối Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,09 1 m3
15 Gia công cốt thép mối nối Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,001 Tấn
16 Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả theo chương V 11,22 1 m3
17 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 3,3 1 m3
K *\- Cống bản B400 cọc C3 :
1 Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả theo chương V 2,31 1 m3
2 Làm lớp cát sạn đệm móng Mô tả theo chương V 0,55 1 m3
3 Bê tông bản biên Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,32 1 m3
4 Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,011 Tấn
5 Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,013 Tấn
6 LĐ bản biên bằng máy, trọng lượng Mô tả theo chương V 2 1 c/kiện
7 Bê tông bản giữa Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,53 1 m3
8 Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,02 Tấn
9 Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,03 Tấn
10 LĐ bản giữa bằng máy, trọng lượng Mô tả theo chương V 4 1 c/kiện
11 Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,85 1 m3
12 Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,026 Tấn
13 Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,004 Tấn
14 Bê tông mối nối Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,09 1 m3
15 Gia công cốt thép mối nối Đ/kính cốt thép d Mô tả theo chương V 0,001 Tấn
16 Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả theo chương V 11,22 1 m3
17 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 3,3 1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành các hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông, có các hạng mục công việc chính sau: + Đắp đất nền đường K95-98. + Thi công mặt đường BTXM + Thi công cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->