Gói thầu: Gói thầu số 07 - Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 - Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện - nguồn vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 17:59:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,211,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng Mục Xây Lắp (A=B+C+D+E+F+G+H+I+J+K) | |||
| B | *\- Nền đường : | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 763,36 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 28,65 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn bê tông bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 15,36 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 3,15 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 323,4 | 1 m3 |
| 6 | Đào đánh cấp | Mô tả theo chương V | 16,88 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Mô tả theo chương V | 387,44 | 1 m3 |
| 8 | Mua đất từ mỏ để đắp đã bao gồm vận chuyển | Mô tả theo chương V | 862,597 | m3 |
| C | *\- Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả theo chương V | 326,85 | 1 m3 |
| 2 | Ni long xanh đỏ lót nền đường | Mô tả theo chương V | 595,06 | 1 m2 |
| 3 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 29,77 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả theo chương V | 22,79 | 1 m3 |
| D | *\- Mương hở B400 | |||
| 1 | Bê tông thành mương Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 16,55 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng mươngVữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 10,64 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng mương Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 7,09 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gờ dọc tuyến Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 1,89 | 1 m3 |
| E | *\- Tấm đan lối vào nhà dân: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ấm đan vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,073 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,061 | 1 tấn |
| 4 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 4 | 1 c/kiện |
| F | *\- Cầu bản 5m | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 121,43 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 26,57 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Mô tả theo chương V | 94,86 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất đê quai Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 32,25 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống d300mm | Mô tả theo chương V | 14,4 | 1 đoạn |
| 6 | Tháo dỡ ống BT bằng cần trục Đkính ống d300mm | Mô tả theo chương V | 14,4 | 1 đoạn |
| 7 | Phá dỡ cầu bản cũbằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả theo chương V | 9,6 | m3 |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 9,6 | m3 |
| 9 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả theo chương V | 9,6 | 1m3 |
| 10 | V/chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô 7T | Mô tả theo chương V | 9,6 | 1m3 |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 9,9 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,078 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,608 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép bản mặt cầu Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả theo chương V | 0,989 | Tấn |
| 15 | Bê tông lớp phủ mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 2,12 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép lớp phủ Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,064 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà mũ +giằng chống Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 5,01 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép xà mũ +giằng chống Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,042 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép xà mũ +giằng chống Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép xà mũ +giằng chống Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả theo chương V | 0,073 | Tấn |
| 21 | Bê tông mố Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 25,33 | 1 m3 |
| 22 | Làm lớp cát sạn đệm móng | Mô tả theo chương V | 7,98 | 1 m3 |
| 23 | Xây tường cánh, Dày | Mô tả theo chương V | 22,93 | 1 m3 |
| 24 | Xây móng đá hộc,Dày > 60 cm Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả theo chương V | 29,05 | 1 m3 |
| 25 | Tô vữa xi măng gia cố mái taluy Dày 2 cm , Vữa M100 | Mô tả theo chương V | 112,14 | 1 m2 |
| 26 | Đá hộc nông cát | Mô tả theo chương V | 12,38 | 1 m3 |
| 27 | Ni lông xanh đỏ | Mô tả theo chương V | 62,57 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 17,41 | 1 m3 |
| 29 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả theo chương V | 0,512 | 1 tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Mô tả theo chương V | 0,511 | Tấn |
| G | *\- Cống bản B400 cọc 8 : | |||
| 1 | Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 4,41 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp cát sạn đệm móng | Mô tả theo chương V | 1,05 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bản biên Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 6 | LĐ bản biên bằng máy, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 7 | Bê tông bản giữa Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,18 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,044 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 10 | LĐ bản giữa bằng máy, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 9 | 1 c/kiện |
| 11 | Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,63 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 14 | Bê tông mối nối Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép mối nối Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 16 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 21,42 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 6,3 | 1 m3 |
| H | *\- Cống bản B400 cọc 14 : | |||
| 1 | Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 4,41 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp cát sạn đệm móng | Mô tả theo chương V | 1,05 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bản biên Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 6 | LĐ bản biên bằng máy, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 7 | Bê tông bản giữa Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,18 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,044 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 10 | LĐ bản giữa bằng máy, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 9 | 1 c/kiện |
| 11 | Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,63 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 14 | Bê tông mối nối Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép mối nối Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 16 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 21,42 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 6,3 | 1 m3 |
| I | *\- Cống bản B400 cọc 20 : | |||
| 1 | Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 4,41 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp cát sạn đệm móng | Mô tả theo chương V | 1,05 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bản biên Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 6 | LĐ bản biên bằng máy, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 7 | Bê tông bản giữa Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,18 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,044 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 10 | LĐ bản giữa bằng máy, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 9 | 1 c/kiện |
| 11 | Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,63 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 14 | Bê tông mối nối Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép mối nối Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 16 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 21,42 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 6,3 | 1 m3 |
| J | *\- Cống bản B400 cọc C2 : | |||
| 1 | Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 2,31 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp cát sạn đệm móng | Mô tả theo chương V | 0,55 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bản biên Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 6 | LĐ bản biên bằng máy, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 7 | Bê tông bản giữaVữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,53 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 10 | LĐ bản giữa bằng máy, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 4 | 1 c/kiện |
| 11 | Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,85 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 14 | Bê tông mối nối Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,09 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép mối nối Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 16 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 11,22 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 3,3 | 1 m3 |
| K | *\- Cống bản B400 cọc C3 : | |||
| 1 | Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 2,31 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp cát sạn đệm móng | Mô tả theo chương V | 0,55 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bản biên Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bản biên Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 6 | LĐ bản biên bằng máy, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 7 | Bê tông bản giữa Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,53 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép bản giữa Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 10 | LĐ bản giữa bằng máy, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 4 | 1 c/kiện |
| 11 | Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,85 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 14 | Bê tông mối nối Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,09 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép mối nối Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 16 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 11,22 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 3,3 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành các hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông, có các hạng mục công việc chính sau: + Đắp đất nền đường K95-98. + Thi công mặt đường BTXM + Thi công cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.840.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi