Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374618-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210339014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 15:55:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,487,796,389 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA NHÀ ĂN
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo YC của E-HSMT 111,24 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo YC của E-HSMT 111,24 m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo YC của E-HSMT 2,515 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 22,863 m2
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo YC của E-HSMT 0,0693 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC của E-HSMT 9,0005 m2
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo YC của E-HSMT 0,0693 tấn
8 Gia công xà gồ thép Theo YC của E-HSMT 0,3702 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC của E-HSMT 25,4413 m2
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo YC của E-HSMT 0,3702 tấn
11 Lợp mái tôn xốp Theo YC của E-HSMT 100,3957 m2
12 Ghim chống bão (6 cái/ m2) Theo YC của E-HSMT 600 cái
13 Gia công cột bằng ống kẽm fi 76 Theo YC của E-HSMT 0,0055 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo YC của E-HSMT 0,0055 tấn
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo YC của E-HSMT 47,4656 m2
16 Tháo tấm lợp tôn Theo YC của E-HSMT 2,2402 100m2
17 Dọn vệ sinh mái Theo YC của E-HSMT 2 công
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo YC của E-HSMT 2,2402 100m2
19 Tôn nóc chéo Theo YC của E-HSMT 19,072 m
20 Di chuyển bàn ghế dụng cụ nhà ăn phục vụ công tác cải tạo (bao gồm cả di chuyển lại sau khi cải tạo xong) Theo YC của E-HSMT 10 công
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo YC của E-HSMT 767,053 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 237,527 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 529,526 m2
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo YC của E-HSMT 91,7157 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 91,7157 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 45x90cm, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 50,913 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 89,704 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC của E-HSMT 565,2193 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC của E-HSMT 338,7114 m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo YC của E-HSMT 1,0868 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo YC của E-HSMT 2,2624 100m2
32 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo YC của E-HSMT 216,4415 m2
33 Đắp cát bù nền Theo YC của E-HSMT 10,8221 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo YC của E-HSMT 216,4415 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 216,4415 m2
36 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Theo YC của E-HSMT 7,6469 m
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo YC của E-HSMT 68,349 m2
38 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo YC của E-HSMT 27,24 m2
39 Cung cấp, lắp dựng khuôn học cửa kích thước 70x250mm. Gỗ lim Theo YC của E-HSMT 6,8 m
40 Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện cửa đi gỗ kính, cửa gỗ lim Theo YC của E-HSMT 8,52 m2
41 Cung cấp khóa cửa, bao gồm cả tay nắm và chốt khóa Theo YC của E-HSMT 2 bộ
42 Cung cấp Clemon cửa đi Theo YC của E-HSMT 2 bộ
43 Sản xuất lắp đặt cửa sắt pano Theo YC của E-HSMT 2,88 m2
44 Lắp chốt cửa phòng ăn nhỏ Theo YC của E-HSMT 2 cái
45 Dán giấy mờ kính cửa đi, cửa sổ Theo YC của E-HSMT 34,426 m2
46 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ và khuôn học, tính 100% Diện tích bề mặt cửa đã bao gồm khuôn học Theo YC của E-HSMT 112,846 m2
47 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC của E-HSMT 112,846 m2
48 Cải tạo sửa chữa khắc phục tình trạng cong vênh và chốt cửa hỏng. Tính 30% số lượng cửa Theo YC của E-HSMT 6 bộ
49 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ tính 30% diện tích bề mặt Theo YC của E-HSMT 25,626 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC của E-HSMT 25,626 m2
51 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo YC của E-HSMT 63,269 m2 cấu kiện
52 Đắp cát tôn nền bếp Theo YC của E-HSMT 6,3802 m3
53 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo YC của E-HSMT 49,0784 m2
54 Đắp cát tôn nền sơ chế Theo YC của E-HSMT 2,115 m3
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 14,1 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo YC của E-HSMT 14,1 m2
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo YC của E-HSMT 0,1964 m3
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 3,801 m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mặt bếp Theo YC của E-HSMT 0,0333 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YC của E-HSMT 0,0213 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bàn bếp, đá 1x2, mác 200 Theo YC của E-HSMT 0,153 m3
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo YC của E-HSMT 11,676 m2
63 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo YC của E-HSMT 0,5632 m3
64 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo YC của E-HSMT 63,198 m2
65 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo YC của E-HSMT 37,31 m2
66 Phá dỡ nền gạch lát nhà vệ sinh Theo YC của E-HSMT 1,3871 m2
67 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo YC của E-HSMT 0,5632 m3
68 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Theo YC của E-HSMT 1,019 100m2
69 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo YC của E-HSMT 3,4336 m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo YC của E-HSMT 0,0343 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo YC của E-HSMT 0,0343 100m3/1km
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo YC của E-HSMT 0,0343 100m3/1km
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 112,016 m2
74 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tấm vách ngăn Comparct chịu nước dày 18mm, kết hợp với cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo YC của E-HSMT 2,03 m2
75 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay. Kính dán an toàn 6,38mm Theo YC của E-HSMT 5,08 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 27,7425 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 27,7425 m2
78 Quét nước xi măng 2 nước Theo YC của E-HSMT 27,7425 m2
79 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo YC của E-HSMT 27,7425 m2
80 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ hiện trạng Theo YC của E-HSMT 3 công
81 Lau quạt nhà ăn Theo YC của E-HSMT 10 cái
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo YC của E-HSMT 25 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo YC của E-HSMT 6 bộ
84 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo YC của E-HSMT 26 cái
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo YC của E-HSMT 6 cái
86 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo YC của E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo YC của E-HSMT 4 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo YC của E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo YC của E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Theo YC của E-HSMT 1 bộ
91 Tủ điện tổng kich thước 500x300x100mm Theo YC của E-HSMT 1 cái
92 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo YC của E-HSMT 100 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo YC của E-HSMT 50 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo YC của E-HSMT 115 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo YC của E-HSMT 20 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo YC của E-HSMT 220 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo YC của E-HSMT 400 m
98 Vệ sinh điều hòa treo tường Theo YC của E-HSMT 4 cái
99 Vệ sinh, Phụ kiện, sửa bo mạch (ống đồng, ống thoát ...)bổ sung 2 điều hòa cây cũ Theo YC của E-HSMT 2 cái
100 Điều hòa tủ đứng Funiki FC27MMC 1 chiều 27000 BTU (hoặc tương đương) Theo YC của E-HSMT 2 cái
101 Phụ kiện Điều hòa tủ đứng Funiki FC27MMC 1 chiều 27000 BTU (hoặc tương đương) Theo YC của E-HSMT 2 cái
102 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng Theo YC của E-HSMT 4 máy
103 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng Theo YC của E-HSMT 5 công
104 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo YC của E-HSMT 2 bộ
105 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo YC của E-HSMT 2 bộ
106 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo YC của E-HSMT 1 bộ
107 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm chậu, chân, vòi, ống xả, ống cấp) Theo YC của E-HSMT 4 bộ
108 Lắp đặt gương soi Theo YC của E-HSMT 2 cái
109 Lắp đặt chậu xí bệt Theo YC của E-HSMT 2 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo YC của E-HSMT 2 cái
111 Lắp đặt giá treo Theo YC của E-HSMT 4 cái
112 Lắp đặt chậu tiểu nam tự động dùng pin Theo YC của E-HSMT 2 bộ
113 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo YC của E-HSMT 2 bộ
114 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo YC của E-HSMT 5 cái
115 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (khóa đồng) Theo YC của E-HSMT 2 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu bếp Theo YC của E-HSMT 1 bộ
117 Sản xuất lắp đặt tấm chắn trần bằng Inox tại vị trí đặt bếp ga Theo YC của E-HSMT 1 bộ
118 Bảng tên nhà vệ sinh Theo YC của E-HSMT 2 cái
119 Lắp đặt máy lọc nước Kangraroo (hoặc tương đương) Theo YC của E-HSMT 1 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo YC của E-HSMT 0,42 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo YC của E-HSMT 0,8 100m
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Theo YC của E-HSMT 14 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo YC của E-HSMT 21 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Theo YC của E-HSMT 4 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo YC của E-HSMT 15 cái
126 Lắp đặt tê thu D25/20 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Theo YC của E-HSMT 15 cái
127 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Theo YC của E-HSMT 2 cái
128 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo YC của E-HSMT 6 cái
129 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo YC của E-HSMT 1 cái
130 Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 25mm Theo YC của E-HSMT 2 cái
131 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện co inox lỗ cấp téc nước inox D50mm Theo YC của E-HSMT 1 cái
132 Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ đai inox, phụ kiện vít nở D50-D20mm Theo YC của E-HSMT 1 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo YC của E-HSMT 0,22 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo YC của E-HSMT 0,08 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo YC của E-HSMT 0,08 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo YC của E-HSMT 0,18 100m
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Theo YC của E-HSMT 3 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm Theo YC của E-HSMT 4 cái
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Theo YC của E-HSMT 12 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo YC của E-HSMT 3 cái
141 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo YC của E-HSMT 3 cái
142 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90/50mm Theo YC của E-HSMT 2 cái
143 Lắp đặt tê, côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D75/50mm Theo YC của E-HSMT 4 cái
144 Cung cấp, lắp dựng xiphong con thỏ D50mm Theo YC của E-HSMT 4 cái
145 Cung cấp, lắp dựng đai vít giữa ống Theo YC của E-HSMT 10 bộ
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo YC của E-HSMT 0,2 100m
147 Cầu chắn rác Inox D150 Theo YC của E-HSMT 4 cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo YC của E-HSMT 12 cái
149 Cung cấp, lắp dựng đai vít giữ ống Theo YC của E-HSMT 12 bộ
B Phần sân lát gạch
1 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo YC của E-HSMT 141 m2
2 Đầm chặt nền gạch vỡ Theo YC của E-HSMT 2 công
3 Đắp cát bù nền Theo YC của E-HSMT 22,995 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo YC của E-HSMT 153,3 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo YC của E-HSMT 153,3 m2
6 Xây tường bờ sân Theo YC của E-HSMT 0,4574 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 7,6225 m2
C PHẦN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Dọn mặt bằng, phát cỏ Theo YC của E-HSMT 1 ca
2 Vận chuyển cành cây khô, rác thải, gốc cây ra bãi rác Theo YC của E-HSMT 1 ca
3 San gạt tạo phẳng đất hiện trạng Theo YC của E-HSMT 2 ca
4 Đắp cát tôn nền, tạo phẳng Theo YC của E-HSMT 80,78 m3
5 Ni lông tái sinh Theo YC của E-HSMT 807,8 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo YC của E-HSMT 80,78 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo YC của E-HSMT 25,6114 m2
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo YC của E-HSMT 9,6443 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 79,2475 m2
10 Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 58,8115 m2
11 Mua đất màu phù sa đắp ô bo trồng cây Theo YC của E-HSMT 19,569 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo YC của E-HSMT 19,32 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo YC của E-HSMT 0,33 m3
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo YC của E-HSMT 19,65 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo YC của E-HSMT 0,1965 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo YC của E-HSMT 0,1965 100m3/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo YC của E-HSMT 0,1965 100m3/1km
18 San bằng, đầm chặt đất hiện trạng Theo YC của E-HSMT 2 ca
19 Đắp cát tôn nền, tạo phẳng Theo YC của E-HSMT 14,486 m3
20 Ni lông tái sinh Theo YC của E-HSMT 144,86 0
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo YC của E-HSMT 14,486 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo YC của E-HSMT 13,824 m2
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo YC của E-HSMT 4,5056 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 31,744 m2
25 Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 31,744 m2
26 Mua đất màu phù sa đắp ô bo trồng cây Theo YC của E-HSMT 14,592 0
27 Trát chám vá ô bo gốc cây Theo YC của E-HSMT 6 ô
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo YC của E-HSMT 4,761 m3
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo YC của E-HSMT 4,761 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo YC của E-HSMT 0,0476 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo YC của E-HSMT 0,0476 100m3/1km
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo YC của E-HSMT 0,0476 100m3/1km
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo YC của E-HSMT 1,4177 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo YC của E-HSMT 6,6654 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 23,805 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 23,805 m2
37 Vách ngăn phòng các ban HĐND huyện bằng nhựa lõi thép Theo YC của E-HSMT 18,489 m2
38 Cửa thông phòng bằng cửa nhựa lõi thép Theo YC của E-HSMT 1,575 m2
39 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo YC của E-HSMT 0,512 100m2
40 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo YC của E-HSMT 7 m2
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo YC của E-HSMT 64,8 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo YC của E-HSMT 5,4 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo YC của E-HSMT 8,25 m3
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 22,5 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 91,5 m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo YC của E-HSMT 3,12 m3
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo YC của E-HSMT 0,21 tấn
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YC của E-HSMT 0,198 100m2
49 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo YC của E-HSMT 75 cái
50 Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan Theo YC của E-HSMT 75 cái
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YC của E-HSMT 0,216 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo YC của E-HSMT 0,0216 100m3
D Hố ga
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo YC của E-HSMT 2,3616 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo YC của E-HSMT 0,1968 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo YC của E-HSMT 1,2954 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo YC của E-HSMT 0,936 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo YC của E-HSMT 8,96 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo YC của E-HSMT 0,1664 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YC của E-HSMT 0,0106 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo YC của E-HSMT 0,0112 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo YC của E-HSMT 4 cái
10 Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan Theo YC của E-HSMT 4 cái
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo YC của E-HSMT 2,9088 m3
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC của E-HSMT 169,8848 m2
13 Thay khóa cửa Theo YC của E-HSMT 3 bộ
14 Thay clemon Theo YC của E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt bạt cuốn che hông Theo YC của E-HSMT 1 bộ
16 Sản xuất lắp đặt hoa sắt thép hộp 20x20 cửa sổ NVS Theo YC của E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt két liền Theo YC của E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo YC của E-HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt gương soi kính trong Theo YC của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo YC của E-HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt giá treo Theo YC của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt kệ kính Theo YC của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo YC của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo YC của E-HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam tự động Theo YC của E-HSMT 1 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nano Theo YC của E-HSMT 1 bộ
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo YC của E-HSMT 2 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo YC của E-HSMT 14 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo YC của E-HSMT 20 bộ
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo YC của E-HSMT 5 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo YC của E-HSMT 50 m
E I. Phần đồ gỗ
F 1. Phòng Chủ tịch UBND
1 Bàn làm việc 1mx2m (gỗ công nghiệp) Theo YC của E-HSMT 1 cái
2 Hộc phụ 0,4mx0,45mx0,5m Theo YC của E-HSMT 1 cái
3 Bàn phụ 0,42mx1,4mx0,76m Theo YC của E-HSMT 1 cái
4 Ghế ngồi (Hòa phát) (hoặc tương đương) Theo YC của E-HSMT 1 cái
5 Ghế trình ký Theo YC của E-HSMT 1 cái
6 Giường xoan đào 1,6mx2,1m Theo YC của E-HSMT 1 cái
7 Tủ xoan đào 1,6mx2,1m Theo YC của E-HSMT 1 cái
8 Tủ đầu giường (gỗ gụ) Theo YC của E-HSMT 1 cái
9 Biển chức danh Theo YC của E-HSMT 2 cái
10 Bộ chăn ga, gối đệm, màn chiếu Theo YC của E-HSMT 1 cái
11 Quả cầu đỏ (gỗ hương đỏ) Theo YC của E-HSMT 1 cái
G 2. Phòng Phó Chủ tịch HĐND
1 Bàn làm việc 0,9mx1,8m (gỗ công nghiệp) Theo YC của E-HSMT 1 cái
2 Hộc phụ 0,4mx0,45mx0,5m Theo YC của E-HSMT 1 cái
3 Ghế ngồi (Hòa phát) (hoặc tương đương) Theo YC của E-HSMT 1 cái
4 Gường gỗ sồi 1,6mx2,1m Theo YC của E-HSMT 1 cái
5 Tủ quàn áo gỗ sồi Theo YC của E-HSMT 1 cái
6 Bộ chăn ga, gối đệm, màn chiếu Theo YC của E-HSMT 1 cái
7 Tủ tài liệu 0,45mx0,9mx1,86m Theo YC của E-HSMT 1 cái
8 Tủ đầu gường Theo YC của E-HSMT 1 cái
9 Đôn hoa Theo YC của E-HSMT 1 cái
10 Giá đa năng Theo YC của E-HSMT 1 cái
11 Mắc áo inox Theo YC của E-HSMT 1 cái
H II. Phần thiết bị
I II.1. Phần mạng, máy tính
1 Bộ máy tính để bàn: Theo YC của E-HSMT 1 Bộ
2 Máy in Canon LBP 2900 (hoặc tương đương) Theo YC của E-HSMT 1 Cái
3 Loa Microlab M-105 Theo YC của E-HSMT 1 Cái
4 Máy in Canon LBP 226DW (hoặc tương đương) Theo YC của E-HSMT 1 Cái
5 Đầu ghi NVR 4104HS-4KS(hoặc tương đương) Theo YC của E-HSMT 1 Cái
6 Mắt camera IPC 1235M11(hoặc tương đương) Theo YC của E-HSMT 2 Cái
7 Ổ cứng WD 1TB(hoặc tương đương) Theo YC của E-HSMT 1 Cái
8 Nguồn 12V-2A Theo YC của E-HSMT 2 Cái
9 Tủ đầu ghi camera Theo YC của E-HSMT 1 Cái
10 Dây mạng Cat3 trợ lực liền nguồn Theo YC của E-HSMT 65 m
11 Dây mạng Cat3 trợ lực Theo YC của E-HSMT 30 m
12 Switch Tenda 5 Port(hoặc tương đương) Theo YC của E-HSMT 2 Cái
13 Ổ điện 5m/4 ổ cắm Theo YC của E-HSMT 4 Cái
14 Tivi Sony 32W610G(hoặc tương đương) Theo YC của E-HSMT 2 Cái
15 Giá treo tivi Theo YC của E-HSMT 2 Cái
J II.2. Phần đồ điện máy
1 Tủ lạnh (Phòng Chủ tịch UBND, PCT HĐND) Theo YC của E-HSMT 2 Cái
2 Ấm đun nước (Phòng Chủ tịch UBND, PCT HĐND) Theo YC của E-HSMT 2 Cái
3 Quạt cây (Phòng Chủ tịch, PCT HĐND) Theo YC của E-HSMT 3 Cái
4 Máy hủy tài liệu (Phòng Chủ tịch UBND, Chủ tịch HĐND) Theo YC của E-HSMT 2 Cái
5 Đồng hồ treo tường Theo YC của E-HSMT 1 Cái
6 Máy lọc nước treo tường Theo YC của E-HSMT 1 Cái
7 Máy giặt Theo YC của E-HSMT 1 cái
8 Cửa lưới chắn muỗi Theo YC của E-HSMT 2 cái
9 Điều khiển điều hòa Theo YC của E-HSMT 2 cái
K III.3. Phần đồ nhà bếp
1 Tủ lạnh 256 lít (Samsung) hoặc tương đương Theo YC của E-HSMT 1 cái
2 Bếp ga công nghiệp Theo YC của E-HSMT 1 cái
3 Bếp ga gia dụng Theo YC của E-HSMT 1 cái
4 Nồi cơm điện to (8-10kg gạo) Theo YC của E-HSMT 1 cái
5 Nồi cơm điện vừa (2kg gạo) Theo YC của E-HSMT 2 cái
6 Nồi áp suất điện (loại 6 lít) Theo YC của E-HSMT 1 cái
7 Máy xay xinh tố Theo YC của E-HSMT 1 cái
8 Xoong loại 50 lít Theo YC của E-HSMT 1 cái
9 Xoong loại 40 lít Theo YC của E-HSMT 2 cái
10 Xoong loại 30 lít Theo YC của E-HSMT 1 cái
11 Xoong loại 20 lít Theo YC của E-HSMT 1 cái
12 Xoong loại 15 lít Theo YC của E-HSMT 2 cái
13 Xoong loại 10 lít Theo YC của E-HSMT 1 cái
14 Xoong loại 5 lít Theo YC của E-HSMT 2 cái
15 Xoong gang loại 40 lít Theo YC của E-HSMT 2 cái
16 Xoong gang loại 5 lít Theo YC của E-HSMT 1 cái
17 Chảo xào to Theo YC của E-HSMT 2 cái
18 Chảo chống dính Theo YC của E-HSMT 2 cái
19 Mâm nhôm to Theo YC của E-HSMT 5 cái
20 Bát cơm Theo YC của E-HSMT 100 cái
21 Đũa Theo YC của E-HSMT 160 cái
22 Bát nước chấm (tiết canh) Theo YC của E-HSMT 103 cái
23 Bát tô vừa Theo YC của E-HSMT 40 cái
24 Âu đựng cơm, canh Theo YC của E-HSMT 18 cái
25 Đĩa 6 (kê bát và đựng giò) Theo YC của E-HSMT 145 cái
26 Đĩa bầu dục vừa Theo YC của E-HSMT 28 cái
27 Đĩa bầu dục to Theo YC của E-HSMT 15 cái
28 Chậu nhựa to Theo YC của E-HSMT 2 cái
29 Chậu nhựa nhỡ Theo YC của E-HSMT 2 cái
30 Rổ nhựa to Theo YC của E-HSMT 4 cái
31 Rổ nhựa nhỡ Theo YC của E-HSMT 4 cái
32 Rổ nhôm to Theo YC của E-HSMT 2 cái
33 Rổ Inox Theo YC của E-HSMT 3 cái
34 Rổ đựng rau sống Theo YC của E-HSMT 26 cái
35 Chén con uống rượu Theo YC của E-HSMT 102 cái
36 Môi to Theo YC của E-HSMT 5 cái
37 Môi canh Theo YC của E-HSMT 22 cái
38 Môi to thủng Theo YC của E-HSMT 2 cái
39 Thìa to Theo YC của E-HSMT 120 cái
40 Thìa tiết canh Theo YC của E-HSMT 110 cái
41 Lọ đựng tăm Theo YC của E-HSMT 16 cái
42 Dao + Thớt (bộ) Theo YC của E-HSMT 3 cái
43 Khay đựng giấy Theo YC của E-HSMT 20 cái
44 Bàn tròn Xuân Hoà (Inox) hoặc tương đương Theo YC của E-HSMT 2 cái
45 Ghế tựa Xuân Hoà hoặc tương đương Theo YC của E-HSMT 24 cái
46 Lồng bàn Inox Theo YC của E-HSMT 3 cái
47 Quạt công nghiệp Theo YC của E-HSMT 2 cái
48 Giá để xoong nồi, rổ, dao, thớt Theo YC của E-HSMT 1 cái
49 Giá đựng bát (loại nhỏ) Theo YC của E-HSMT 1 cái
50 Giá đựng hộp gia vị Theo YC của E-HSMT 1 cái
51 Dụng cụ đựng rác thải, vệ sinh Theo YC của E-HSMT 1 t. Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.232E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.46338E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng có hạng mục: cung cấp thiết bị cho công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.041.457.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->