Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374618-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 15:55:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,487,796,389 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SỬA CHỮA NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo YC của E-HSMT | 111,24 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo YC của E-HSMT | 111,24 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo YC của E-HSMT | 2,515 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 22,863 | m2 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo YC của E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC của E-HSMT | 9,0005 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo YC của E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo YC của E-HSMT | 0,3702 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC của E-HSMT | 25,4413 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YC của E-HSMT | 0,3702 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn xốp | Theo YC của E-HSMT | 100,3957 | m2 |
| 12 | Ghim chống bão (6 cái/ m2) | Theo YC của E-HSMT | 600 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng ống kẽm fi 76 | Theo YC của E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo YC của E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo YC của E-HSMT | 47,4656 | m2 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Theo YC của E-HSMT | 2,2402 | 100m2 |
| 17 | Dọn vệ sinh mái | Theo YC của E-HSMT | 2 | công |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo YC của E-HSMT | 2,2402 | 100m2 |
| 19 | Tôn nóc chéo | Theo YC của E-HSMT | 19,072 | m |
| 20 | Di chuyển bàn ghế dụng cụ nhà ăn phục vụ công tác cải tạo (bao gồm cả di chuyển lại sau khi cải tạo xong) | Theo YC của E-HSMT | 10 | công |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo YC của E-HSMT | 767,053 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 237,527 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 529,526 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo YC của E-HSMT | 91,7157 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 91,7157 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 45x90cm, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 50,913 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 89,704 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC của E-HSMT | 565,2193 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC của E-HSMT | 338,7114 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo YC của E-HSMT | 1,0868 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo YC của E-HSMT | 2,2624 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo YC của E-HSMT | 216,4415 | m2 |
| 33 | Đắp cát bù nền | Theo YC của E-HSMT | 10,8221 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo YC của E-HSMT | 216,4415 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 216,4415 | m2 |
| 36 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo YC của E-HSMT | 7,6469 | m |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo YC của E-HSMT | 68,349 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo YC của E-HSMT | 27,24 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng khuôn học cửa kích thước 70x250mm. Gỗ lim | Theo YC của E-HSMT | 6,8 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện cửa đi gỗ kính, cửa gỗ lim | Theo YC của E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 41 | Cung cấp khóa cửa, bao gồm cả tay nắm và chốt khóa | Theo YC của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Cung cấp Clemon cửa đi | Theo YC của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cửa sắt pano | Theo YC của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 44 | Lắp chốt cửa phòng ăn nhỏ | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Dán giấy mờ kính cửa đi, cửa sổ | Theo YC của E-HSMT | 34,426 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ và khuôn học, tính 100% Diện tích bề mặt cửa đã bao gồm khuôn học | Theo YC của E-HSMT | 112,846 | m2 |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC của E-HSMT | 112,846 | m2 |
| 48 | Cải tạo sửa chữa khắc phục tình trạng cong vênh và chốt cửa hỏng. Tính 30% số lượng cửa | Theo YC của E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ tính 30% diện tích bề mặt | Theo YC của E-HSMT | 25,626 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC của E-HSMT | 25,626 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo YC của E-HSMT | 63,269 | m2 cấu kiện |
| 52 | Đắp cát tôn nền bếp | Theo YC của E-HSMT | 6,3802 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 49,0784 | m2 |
| 54 | Đắp cát tôn nền sơ chế | Theo YC của E-HSMT | 2,115 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo YC của E-HSMT | 0,1964 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 3,801 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mặt bếp | Theo YC của E-HSMT | 0,0333 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo YC của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo YC của E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo YC của E-HSMT | 11,676 | m2 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo YC của E-HSMT | 0,5632 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo YC của E-HSMT | 63,198 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo YC của E-HSMT | 37,31 | m2 |
| 66 | Phá dỡ nền gạch lát nhà vệ sinh | Theo YC của E-HSMT | 1,3871 | m2 |
| 67 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo YC của E-HSMT | 0,5632 | m3 |
| 68 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo YC của E-HSMT | 1,019 | 100m2 |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo YC của E-HSMT | 3,4336 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo YC của E-HSMT | 0,0343 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo YC của E-HSMT | 0,0343 | 100m3/1km |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo YC của E-HSMT | 0,0343 | 100m3/1km |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 112,016 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tấm vách ngăn Comparct chịu nước dày 18mm, kết hợp với cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo YC của E-HSMT | 2,03 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay. Kính dán an toàn 6,38mm | Theo YC của E-HSMT | 5,08 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 27,7425 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 27,7425 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo YC của E-HSMT | 27,7425 | m2 |
| 79 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo YC của E-HSMT | 27,7425 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ hiện trạng | Theo YC của E-HSMT | 3 | công |
| 81 | Lau quạt nhà ăn | Theo YC của E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo YC của E-HSMT | 25 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo YC của E-HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo YC của E-HSMT | 26 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo YC của E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo YC của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Theo YC của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Tủ điện tổng kich thước 500x300x100mm | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo YC của E-HSMT | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo YC của E-HSMT | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo YC của E-HSMT | 115 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo YC của E-HSMT | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo YC của E-HSMT | 220 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo YC của E-HSMT | 400 | m |
| 98 | Vệ sinh điều hòa treo tường | Theo YC của E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Vệ sinh, Phụ kiện, sửa bo mạch (ống đồng, ống thoát ...)bổ sung 2 điều hòa cây cũ | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Điều hòa tủ đứng Funiki FC27MMC 1 chiều 27000 BTU (hoặc tương đương) | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Phụ kiện Điều hòa tủ đứng Funiki FC27MMC 1 chiều 27000 BTU (hoặc tương đương) | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Theo YC của E-HSMT | 4 | máy |
| 103 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Theo YC của E-HSMT | 5 | công |
| 104 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo YC của E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo YC của E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo YC của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm chậu, chân, vòi, ống xả, ống cấp) | Theo YC của E-HSMT | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo YC của E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt giá treo | Theo YC của E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam tự động dùng pin | Theo YC của E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo YC của E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo YC của E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (khóa đồng) | Theo YC của E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu bếp | Theo YC của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Sản xuất lắp đặt tấm chắn trần bằng Inox tại vị trí đặt bếp ga | Theo YC của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Bảng tên nhà vệ sinh | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt máy lọc nước Kangraroo (hoặc tương đương) | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo YC của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo YC của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo YC của E-HSMT | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo YC của E-HSMT | 21 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo YC của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo YC của E-HSMT | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê thu D25/20 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo YC của E-HSMT | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo YC của E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 25mm | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện co inox lỗ cấp téc nước inox D50mm | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ đai inox, phụ kiện vít nở D50-D20mm | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo YC của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo YC của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo YC của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo YC của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo YC của E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo YC của E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo YC của E-HSMT | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo YC của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo YC của E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D90/50mm | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê, côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D75/50mm | Theo YC của E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Cung cấp, lắp dựng xiphong con thỏ D50mm | Theo YC của E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Cung cấp, lắp dựng đai vít giữa ống | Theo YC của E-HSMT | 10 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo YC của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 147 | Cầu chắn rác Inox D150 | Theo YC của E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo YC của E-HSMT | 12 | cái |
| 149 | Cung cấp, lắp dựng đai vít giữ ống | Theo YC của E-HSMT | 12 | bộ |
| B | Phần sân lát gạch | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo YC của E-HSMT | 141 | m2 |
| 2 | Đầm chặt nền gạch vỡ | Theo YC của E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Đắp cát bù nền | Theo YC của E-HSMT | 22,995 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo YC của E-HSMT | 153,3 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 153,3 | m2 |
| 6 | Xây tường bờ sân | Theo YC của E-HSMT | 0,4574 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 7,6225 | m2 |
| C | PHẦN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Dọn mặt bằng, phát cỏ | Theo YC của E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển cành cây khô, rác thải, gốc cây ra bãi rác | Theo YC của E-HSMT | 1 | ca |
| 3 | San gạt tạo phẳng đất hiện trạng | Theo YC của E-HSMT | 2 | ca |
| 4 | Đắp cát tôn nền, tạo phẳng | Theo YC của E-HSMT | 80,78 | m3 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Theo YC của E-HSMT | 807,8 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YC của E-HSMT | 80,78 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo YC của E-HSMT | 25,6114 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo YC của E-HSMT | 9,6443 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 79,2475 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 58,8115 | m2 |
| 11 | Mua đất màu phù sa đắp ô bo trồng cây | Theo YC của E-HSMT | 19,569 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo YC của E-HSMT | 19,32 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo YC của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo YC của E-HSMT | 19,65 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo YC của E-HSMT | 0,1965 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo YC của E-HSMT | 0,1965 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo YC của E-HSMT | 0,1965 | 100m3/1km |
| 18 | San bằng, đầm chặt đất hiện trạng | Theo YC của E-HSMT | 2 | ca |
| 19 | Đắp cát tôn nền, tạo phẳng | Theo YC của E-HSMT | 14,486 | m3 |
| 20 | Ni lông tái sinh | Theo YC của E-HSMT | 144,86 | 0 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YC của E-HSMT | 14,486 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo YC của E-HSMT | 13,824 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo YC của E-HSMT | 4,5056 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 31,744 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 31,744 | m2 |
| 26 | Mua đất màu phù sa đắp ô bo trồng cây | Theo YC của E-HSMT | 14,592 | 0 |
| 27 | Trát chám vá ô bo gốc cây | Theo YC của E-HSMT | 6 | ô |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo YC của E-HSMT | 4,761 | m3 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo YC của E-HSMT | 4,761 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo YC của E-HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo YC của E-HSMT | 0,0476 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo YC của E-HSMT | 0,0476 | 100m3/1km |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YC của E-HSMT | 1,4177 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo YC của E-HSMT | 6,6654 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 23,805 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 23,805 | m2 |
| 37 | Vách ngăn phòng các ban HĐND huyện bằng nhựa lõi thép | Theo YC của E-HSMT | 18,489 | m2 |
| 38 | Cửa thông phòng bằng cửa nhựa lõi thép | Theo YC của E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 39 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo YC của E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo YC của E-HSMT | 7 | m2 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo YC của E-HSMT | 64,8 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo YC của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo YC của E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 91,5 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo YC của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo YC của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YC của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YC của E-HSMT | 75 | cái |
| 50 | Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan | Theo YC của E-HSMT | 75 | cái |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YC của E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo YC của E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| D | Hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo YC của E-HSMT | 2,3616 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo YC của E-HSMT | 0,1968 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo YC của E-HSMT | 1,2954 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo YC của E-HSMT | 0,936 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YC của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo YC của E-HSMT | 0,1664 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YC của E-HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo YC của E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo YC của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan | Theo YC của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YC của E-HSMT | 2,9088 | m3 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC của E-HSMT | 169,8848 | m2 |
| 13 | Thay khóa cửa | Theo YC của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Thay clemon | Theo YC của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bạt cuốn che hông | Theo YC của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Sản xuất lắp đặt hoa sắt thép hộp 20x20 cửa sổ NVS | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt két liền | Theo YC của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo YC của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi kính trong | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo YC của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo YC của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam tự động | Theo YC của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nano | Theo YC của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo YC của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo YC của E-HSMT | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo YC của E-HSMT | 20 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo YC của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo YC của E-HSMT | 50 | m |
| E | I. Phần đồ gỗ | |||
| F | 1. Phòng Chủ tịch UBND | |||
| 1 | Bàn làm việc 1mx2m (gỗ công nghiệp) | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hộc phụ 0,4mx0,45mx0,5m | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn phụ 0,42mx1,4mx0,76m | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ghế ngồi (Hòa phát) (hoặc tương đương) | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ghế trình ký | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Giường xoan đào 1,6mx2,1m | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ xoan đào 1,6mx2,1m | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ đầu giường (gỗ gụ) | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Biển chức danh | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bộ chăn ga, gối đệm, màn chiếu | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Quả cầu đỏ (gỗ hương đỏ) | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| G | 2. Phòng Phó Chủ tịch HĐND | |||
| 1 | Bàn làm việc 0,9mx1,8m (gỗ công nghiệp) | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hộc phụ 0,4mx0,45mx0,5m | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ghế ngồi (Hòa phát) (hoặc tương đương) | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Gường gỗ sồi 1,6mx2,1m | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ quàn áo gỗ sồi | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ chăn ga, gối đệm, màn chiếu | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ tài liệu 0,45mx0,9mx1,86m | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ đầu gường | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đôn hoa | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Giá đa năng | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Mắc áo inox | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| H | II. Phần thiết bị | |||
| I | II.1. Phần mạng, máy tính | |||
| 1 | Bộ máy tính để bàn: | Theo YC của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy in Canon LBP 2900 (hoặc tương đương) | Theo YC của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Loa Microlab M-105 | Theo YC của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy in Canon LBP 226DW (hoặc tương đương) | Theo YC của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Đầu ghi NVR 4104HS-4KS(hoặc tương đương) | Theo YC của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Mắt camera IPC 1235M11(hoặc tương đương) | Theo YC của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Ổ cứng WD 1TB(hoặc tương đương) | Theo YC của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Nguồn 12V-2A | Theo YC của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Tủ đầu ghi camera | Theo YC của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Dây mạng Cat3 trợ lực liền nguồn | Theo YC của E-HSMT | 65 | m |
| 11 | Dây mạng Cat3 trợ lực | Theo YC của E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Switch Tenda 5 Port(hoặc tương đương) | Theo YC của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Ổ điện 5m/4 ổ cắm | Theo YC của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Tivi Sony 32W610G(hoặc tương đương) | Theo YC của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Giá treo tivi | Theo YC của E-HSMT | 2 | Cái |
| J | II.2. Phần đồ điện máy | |||
| 1 | Tủ lạnh (Phòng Chủ tịch UBND, PCT HĐND) | Theo YC của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Ấm đun nước (Phòng Chủ tịch UBND, PCT HĐND) | Theo YC của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Quạt cây (Phòng Chủ tịch, PCT HĐND) | Theo YC của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Máy hủy tài liệu (Phòng Chủ tịch UBND, Chủ tịch HĐND) | Theo YC của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Đồng hồ treo tường | Theo YC của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Máy lọc nước treo tường | Theo YC của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Máy giặt | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cửa lưới chắn muỗi | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Điều khiển điều hòa | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| K | III.3. Phần đồ nhà bếp | |||
| 1 | Tủ lạnh 256 lít (Samsung) hoặc tương đương | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bếp ga công nghiệp | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bếp ga gia dụng | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Nồi cơm điện to (8-10kg gạo) | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Nồi cơm điện vừa (2kg gạo) | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Nồi áp suất điện (loại 6 lít) | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy xay xinh tố | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Xoong loại 50 lít | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Xoong loại 40 lít | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Xoong loại 30 lít | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Xoong loại 20 lít | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Xoong loại 15 lít | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Xoong loại 10 lít | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Xoong loại 5 lít | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Xoong gang loại 40 lít | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Xoong gang loại 5 lít | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Chảo xào to | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Chảo chống dính | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Mâm nhôm to | Theo YC của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Bát cơm | Theo YC của E-HSMT | 100 | cái |
| 21 | Đũa | Theo YC của E-HSMT | 160 | cái |
| 22 | Bát nước chấm (tiết canh) | Theo YC của E-HSMT | 103 | cái |
| 23 | Bát tô vừa | Theo YC của E-HSMT | 40 | cái |
| 24 | Âu đựng cơm, canh | Theo YC của E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Đĩa 6 (kê bát và đựng giò) | Theo YC của E-HSMT | 145 | cái |
| 26 | Đĩa bầu dục vừa | Theo YC của E-HSMT | 28 | cái |
| 27 | Đĩa bầu dục to | Theo YC của E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Chậu nhựa to | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Chậu nhựa nhỡ | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Rổ nhựa to | Theo YC của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Rổ nhựa nhỡ | Theo YC của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Rổ nhôm to | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Rổ Inox | Theo YC của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Rổ đựng rau sống | Theo YC của E-HSMT | 26 | cái |
| 35 | Chén con uống rượu | Theo YC của E-HSMT | 102 | cái |
| 36 | Môi to | Theo YC của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Môi canh | Theo YC của E-HSMT | 22 | cái |
| 38 | Môi to thủng | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Thìa to | Theo YC của E-HSMT | 120 | cái |
| 40 | Thìa tiết canh | Theo YC của E-HSMT | 110 | cái |
| 41 | Lọ đựng tăm | Theo YC của E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Dao + Thớt (bộ) | Theo YC của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Khay đựng giấy | Theo YC của E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Bàn tròn Xuân Hoà (Inox) hoặc tương đương | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Ghế tựa Xuân Hoà hoặc tương đương | Theo YC của E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Lồng bàn Inox | Theo YC của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Quạt công nghiệp | Theo YC của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Giá để xoong nồi, rổ, dao, thớt | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Giá đựng bát (loại nhỏ) | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Giá đựng hộp gia vị | Theo YC của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Dụng cụ đựng rác thải, vệ sinh | Theo YC của E-HSMT | 1 | t. Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.232E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.46338E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng có hạng mục: cung cấp thiết bị cho công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.041.457.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi