Gói thầu: Mua phụ tùng hệ trục chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu Khí Việt Nam Công ty Tàu Dịch vụ Dầu khí |
| Tên gói thầu | Mua phụ tùng hệ trục chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402759 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu Khí Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 09:22:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 562,959,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Seal. Pos.13 | 810 013 | 4 | pcs | Seal. Pos.13 Trong bản vẽ PROPELLER HUB- Drawing 9PL-74 BS3. Dùng cho WARTSILA PROPULSION. Propeller Hub CP 74B. S/No: 1622, 1623 | |
| 2 | Gasket kit. (one set /blade). Pos. 4 | 820 000 | 8 | set | Gasket kit. (one set /blade). Pos. 4 Trong bản vẽ GASKET KIT- Drawing 3PR4-090 CS2. Dùng cho WARTSILA PROPULSION. Propeller Hub CP 74B. S/No: 1622, 1625 | |
| 3 | Seal (Rod seal). Pos.9 | 100 009 | 2 | pcs | Seal (Rod seal). Pos.9 Trong bản vẽ PITCH ACTUATOR- drawing 9RE-10--DS3. Dùng cho WARTSILA PROPULSION. Propeller Hub CP 74B. S/No: 1622, 1627 | |
| 4 | Guiding element (3RE4-154B). Pos.11 | 100 011 | 2 | pcs | Guiding element (3RE4-154B). Pos.11 Trong bản vẽ PITCH ACTUATOR- drawing 9RE-10--DS3. Dùng cho WARTSILA PROPULSION. Propeller Hub CP 74B. S/No: 1622, 1628 | |
| 5 | AQ- Seal (5 290mm). Pos.12 | 100 012 | 2 | pcs | AQ- Seal (5 290mm). Pos.12 Trong bản vẽ PITCH ACTUATOR- drawing 9RE-10--DS3. Dùng cho WARTSILA PROPULSION. Propeller Hub CP 74B. S/No: 1622, 1629 | |
| 6 | Back up ring. Pos.32 | 100 032 | 2 | pcs | Back up ring. Pos.32 Trong bản vẽ PITCH ACTUATOR- drawing 9RE-10--DS3. Dùng cho WARTSILA PROPULSION. Propeller Hub CP 74B. S/No: 1622, 1630 | |
| 7 | Scraper ring. Pos.33 | 101 033 | 2 | pcs | Scraper ring. Pos.33 Trong bản vẽ PITCH ACTUATOR- drawing 9RE-10--DS3. Dùng cho WARTSILA PROPULSION. Propeller Hub CP 74B. S/No: 1622, 1631 | |
| 8 | Guiding element. Pos.35 | 100 035 | 6 | pcs | Guiding element. Pos.35 Trong bản vẽ PITCH ACTUATOR- drawing 9RE-10-DS3. Dùng cho WARTSILA PROPULSION. Propeller Hub CP 74B. S/No: 1622, 1632 | |
| 9 | O ring. Pos.5 | 104 005 | 2 | pcs | O ring. Pos.5 Trong bản vẽ FLANGE COUPLING Drawing 3RE -104 SA2. Dùng cho WARTSILA PROPULSION. Propeller Hub CP 74B. S/No: 1622, 1634 | |
| 10 | Glyde ring. Pos.6 | 104 006 | 2 | pcs | Glyde ring. Pos.6 Trong bản vẽ FLANGE COUPLING Drawing 3RE -104 SA2. Dùng cho WARTSILA PROPULSION. Propeller Hub CP 74B. S/No: 1622, 1635 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi