Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 09:05:00 đến ngày 2021-04-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 345,396,767 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MUA SẮM - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Biến điện áp 35kV, loại 1 pha, trong nhà, cách điện Epoxi (kích thước phù hợp tương đồng với loại JDZXR22-35C của ABB hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ biến điện áp 35kV, loại 1 pha, trong nhà, cách điện rắn Epoxi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lại biến điện áp 35kV, loại 1 pha, trong nhà, cách điện rắn Epoxi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ Rơ le bảo vệ quá dòng F50 lộ 488 E4.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì ống 35kV loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 pha |
| C | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng vô hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | C.năng |
| 4 | Ghi sự cố, sự kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | C.năng |
| 5 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | C.năng |
| D | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | C.năng |
| 2 | Chức năng hiển thị trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | C.năng |
| 3 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | C.năng |
| 4 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H. Thống |
| 5 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H. Thống |
| 6 | Mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H. Thống |
| 7 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H. Thống |
| 8 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H. Thống |
| 9 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H. Thống |
| 10 | Mạch nguồn DC, AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H. Thống |
| E | Hệ thống mạch liên quan đến TU | |||
| 1 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | H. Thống |
| 2 | Mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | H. Thống |
| 3 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | H. Thống |
| F | PHẦN KẾT NỐI TÍN HIỆU SCADA | |||
| G | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point tại TBA | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tín hiệu |
| H | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-To-End tại TTĐK xa Phú Thọ | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu thứ hai trở đi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu điều khiển DO ( Tín hiệu đầu tiên ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tín hiệu |
| I | PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Thay ống chì 35kV loại 100A, DCCC 6A - Loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lại Cầu chì ống 35kV hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc cách điện 1x1,5mm2 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Đấu nối lại cáp hạ áp các loại từ hàng kẹp hiện hữu vào TUC31; rơ le F67 khi thay thế (cáp mạch áp, mạch dòng, nguồn DC, tín hiệu các loại)… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 5 | Cắt khoét mặt trước tủ 488 phù hợp với Rơ le F67 mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| J | PHẦN BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.000.000 VNĐ (2 x 242.000.000 = 484.000.000 VNĐ) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 484.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
484.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi