Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315232-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201272026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 12:19:00 đến ngày 2021-03-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,663,275,423 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 71,8543 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 44,9744 100m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 183,3345 100m2
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Chương V của E-HSMT 118,0531 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 65,9476 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 52,1055 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 17,8374 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 17,974 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 90,8862 100m2
10 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 90,8862 100m2
11 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn>=4,2cm, đất cấp I (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 483,3 100m
12 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn>=4,2cm, đất cấp I (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 128,896 100m
13 Cung cấp cừ tràm neo gia cố Chương V của E-HSMT 814,1 m
14 Lắp dựng cốt thép neo đầu cừ, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3801 tấn
15 Cung cấp mê bồ chắn đất Chương V của E-HSMT 968,4 m2
16 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 14,5687 100m2
17 Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 20,6417 100m3
18 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn>=4,2cm, đất cấp I (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 5,315 100m
19 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn>=4,2cm, đất cấp I (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 2,957 100m
20 Cung cấp cừ tràm neo gia cố Chương V của E-HSMT 11 m
21 Đóng cừ dừa L=8m, ngọn>=25cm, đất cấp I (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,758 100m
22 Đóng cừ dừa L=8m, ngọn>=25cm, đất cấp I (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,202 100m
23 Cung cấp cừ dừa giằng Chương V của E-HSMT 0,11 100m
24 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 0,2948 100m2
25 Cung cấp mê bồ chắn đất Chương V của E-HSMT 0,207 m2
26 Lắp dựng cốt thép neo đầu cừ, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0135 tấn
27 Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1617 100m3
28 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Chương V của E-HSMT 0,684 100m3
29 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 0,684 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, K>=0,98 Chương V của E-HSMT 0,456 100m3
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,1165 100m3
32 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 158,74 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 158,74 m3
34 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 38,8025 100m2
35 Bê tông dãy phân cách M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 366,86 m3
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.869,57 m2
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,44 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,93 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,1967 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1106 tấn
41 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,31 m3
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 25,25 m2
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 57 1cấu kiện
44 Cung cấp, và lắp đặt trụ biển báo D80, L=3,1m Chương V của E-HSMT 7 trụ
45 Cung cấp, và lắp đặt trụ biển báo D80, L=3,6m Chương V của E-HSMT 23 trụ
46 Cung cấp, lắp đặt biển tam giác D70 Chương V của E-HSMT 9 biển
47 Cung cấp, lắp đặt biển tròn D70 Chương V của E-HSMT 44 biển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7494E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.498E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.164.292.000 VND (3 x 8.164.292.000 VND = 24.492.876.000 VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.164.292.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.492.876.000 VND. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Giao thông - có kết cấu mặt đường láng nhựa) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ là 8.164.292.000 VND); - Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự khu vực đồng bằng sông Cửu Long. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.164.292.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.492.876.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->