Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342111-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210212902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 17:44:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,968,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B ĐOẠN KM43+00 - KM43+980
C XỬ LÝ HƯ HỎNG NẶNG
1 Cắt mặt đường Chương V E-HSMT 9,235 100m
2 Đào khuôn đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 7,825 100m3
3 Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 nt 6,019 100m3
4 Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax37,5 nt 3,21 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 nt 3,21 100m3
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 nt 20,064 100m2
7 Rải thảm mặt đường đá dăm đen nt 20,064 100m2
8 Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 3,23 100tấn
D XỬ LÝ HƯ HỎNG NHẸ
1 Cào bóc mặt đường hư hỏng và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 11,207 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 nt 11,207 100m2
3 Rải thảm mặt đường đá dăm đen nt 11,207 100m2
4 Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 1,804 100tấn
E MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V E-HSMT 56,446 100m2
2 Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, dày 6cm nt 60,649 100m2
3 Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 8,37 100tấn
4 Đắp đất phụ lề, độ chặt K95 (kể cả đào và vận chuyển) nt 0,831 100m3
F CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Sơn tim đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V E-HSMT 50 m2
2 Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm nt 44 m2
3 Xây dựng cọc tiêu nt 24 cọc
4 Xây dựng Biển báo tam giác nt 2 cái
G ĐOẠN KM44+714,5 - KM45+440
H NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền, khuôn đường tận dụng để đắp đạt độ chặt, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 3,898 100m3
2 Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 nt 2,999 100m3
3 Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax37,5 nt 1,599 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 nt 1,599 100m3
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 nt 9,995 100m2
6 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 7cm nt 9,995 100m2
7 Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 1,609 100tấn
I MẶT ĐƯỜNG
1 Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng 3cm và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 14,336 100m2
2 Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 nt 4,301 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 nt 14,336 100m2
4 Rải thảm hỗn hợp ĐDĐ, chiều dày 5cm nt 17,22 100m2
5 Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 1,98 100tấn
6 Cào bóc mặt đường hư hỏng 7cm và vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 16,689 100m2
7 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 nt 16,689 100m2
8 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm nt 16,689 100m2
9 Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 2,687 100tấn
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 nt 41,453 100m2
11 Rải thảm BTN C19, chiều dày 6 cm nt 43,964 100m2
12 Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 6,067 100tấn
J CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Sơn tim đường, chiều dày 2,0 mm Chương V E-HSMT 59,16 m2
2 Sơn vạch giảm tốc, chiều dày 6,0 mm nt 33 m2
3 Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang nt 78 cái
4 Xây dựng Biển báo tam giác nt 11 cái
K ĐOẠN Km46+287,5 - Km46+488,5
L XỬ LÝ HƯ HỎNG NẶNG
1 Đào khuôn đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 2,2 100m3
2 Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 nt 1,692 100m3
3 Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax37,5 nt 0,903 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 nt 0,903 100m3
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 nt 5,641 100m2
6 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 7cm nt 5,641 100m2
7 Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 0,908 100tấn
M XỬ LÝ HƯ HỎNG NHẸ
1 Cào bóc mặt đường hư hỏng 7cm và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 3,234 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 nt 3,234 100m2
3 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày 7cm nt 3,234 100m2
4 Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 0,521 100tấn
5 Cào bóc mặt đường hư hỏng 3cm và vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 2,235 100m2
6 Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 nt 0,671 100m3
7 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 nt 2,235 100m2
8 Rải thảm ĐDĐ, chiều dày 5cm nt 2,235 100m2
9 Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 0,257 100tấn
N MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V E-HSMT 11,514 100m2
2 Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày 6 cm nt 11,312 100m2
3 Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 1,561 100tấn
4 Đắp đất phụ lề, độ chặt K95 (kể cả đào và vận chuyển) nt 0,214 100m3
O CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Sơn tim đường, chiều dày 2,0 mm Chương V E-HSMT 10,1 m2
2 Xây dựng Biển báo tam giác nt 2 cái
P ĐOẠN KM47+728,5 - KM47+850
Q XỬ LÝ HƯ HỎNG NẶNG
1 Đào khuôn đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 1,798 100m3
2 Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 nt 1,383 100m3
3 Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax37,5 nt 0,738 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 nt 0,738 100m3
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 nt 4,611 100m2
6 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 7cm nt 4,611 100m2
7 Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 0,742 100tấn
R MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V E-HSMT 6,683 100m2
2 Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày 6 cm nt 6,993 100m2
3 Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị tri công trình nt 0,965 100tấn
4 Đắp đất phụ lề, độ chặt K95 (kể cả đào và vận chuyển) nt 0,075 100m3
S CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Sơn tim đường, chiều dày 2,0 mm Chương V E-HSMT 6,08 m2
2 Sơn vạch giảm tốc, chiều dày 6,0 mm nt 11 m2
T ĐOẠN KM51+870 - KM52+500
U NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền, khuôn đường tận dụng để đắp đạt độ chặt, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 6,179 100m3
2 Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 nt 5,164 100m3
3 Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax37,5 nt 2,754 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 nt 2,754 100m3
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 nt 17,214 100m2
6 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày 7cm nt 17,214 100m2
7 Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị tri công trình nt 2,772 100tấn
V MẶT ĐƯỜNG
1 Cào bóc mặt đường hư hỏng và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 15,876 100m2
2 Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 nt 0,734 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 nt 15,876 100m2
4 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày 7cm nt 13,428 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 nt 36,467 100m2
6 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày 5cm nt 2,448 100m2
7 Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị tri công trình nt 2,443 100tấn
8 Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày 6 cm nt 36,432 100m2
9 Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị tri công trình nt 5,028 100tấn
W CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Sơn tim đường, chiều dày 2,0 mm Chương V E-HSMT 31,17 m2
X ĐOẠN KM56+520 - KM56+900
Y NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng đất đào khuôn đường), còn lại vận chuyển đổ đi Chương V E-HSMT 0,671 100m3
Z XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG BTXM HƯ HỎNG LỚN + MỞ RỘNG
1 Đào khuôn đường đất cấp 3 Chương V E-HSMT 3,047 100m3
2 Phá bỏ BTXM vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 2,726 100m3
3 Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 nt 5,408 100m3
4 Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax37,5 nt 2,884 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 nt 2,884 100m3
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 nt 18,027 100m2
7 Rải thảm mặt đường ĐDĐ, chiều dày 7cm nt 18,027 100m2
8 Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị tri công trình nt 2,902 100tấn
AA XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG BTXM HƯ HỎNG CỤC BỘ
1 Phá bỏ BTXM vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 0,154 100m3
2 Lót giấy dầu nt 0,7 100m2
3 Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 dày nt 15,4 m3
4 Khe co KT: 0,5x5cm nt 7 m
5 Khe dãn KT: 2x22cm nt 14 m
6 Quét nhựa bi tum khe dọc nt 12 m2
7 Đay tẩm nhựa bịt đầu ống dây nt 1,32 m
8 Lắp đặt ống nhựa bịt đầu, đường kính ống d32mm nt 0,072 100m
9 Quét bi tum chống dính nt 3,53 m2
10 Khoan cấy thép vào mặt đường BTXM (KT:350xФ14mm) (khe dọc) nt 48 lỗ
11 Thanh truyền lực khe dọc nt 0,061 tấn
12 Khoan cấy thép vào mặt đường BTXM (KT:200xФ28mm) (khe co, giãn) nt 44 lỗ
13 Thanh truyền lực khe co, khe giãn nt 0,128 tấn
AB XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG NHẸ
1 Cào bóc mặt đường hư hỏng và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 1,04 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 nt 1,04 100m2
3 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày 7cm nt 1,04 100m2
4 Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị tri công trình nt 0,167 100tấn
AC MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V E-HSMT 8,509 100m2
2 Rải thảm ĐDĐ, chiều dày 6cm nt 10,831 100m2
3 Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị tri công trình nt 1,495 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 nt 29,254 100m2
5 Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày 6 cm nt 29,485 100m2
6 Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình nt 4,069 100tấn
AD CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Sơn tim đường, chiều dày 2,0 mm Chương V E-HSMT 20,3 m2
2 Sơn vạch giảm tốc, chiều dày 6,0 mm nt 40 m2
3 Gắn đinh phản quang nt 70 cái
4 Xây dựng cọc tiêu nt 37 cọc
5 Xây dựng Biển báo tam giác nt 10 cái
6 Di dời cọc tiêu nt 21 cọc
AE RÃNH KM43+570 - KM43+700 (bên phải)
AF Rãnh dọc B40
1 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 2,464 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 15,83 m3
3 Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 nt 39,52 m3
4 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm nt 0,97 tấn
5 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm nt 0,349 tấn
6 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm nt 0,98 tấn
7 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,053 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan 10 nt 1,981 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 nt 13,35 m3
10 Lắp đặt tấm đan nt 157 cái
11 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 nt 0,236 100m3
12 Lót giấy dầu nt 0,785 100m2
13 Đổ BT lề M300 đá 2x4, dày 18cm nt 14,13 m3
14 Khe co KT: 0,5x4cm nt 14,39 m
15 Khe dãn KT: 2x18cm nt 1,31 m
AG Cửa xả
1 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 3,15 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 0,15 m3
3 Bê tông chân khay, đá 2x4, M150 nt 0,46 m3
4 Bê tông cửa xả đá 2x4, M200 nt 1,14 m3
AH RÃNH ĐOẠN KM47+735 - KM47+850 (2 bên)
AI Rãnh dọc B40
1 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 3,312 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 23,18 m3
3 Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 nt 50,08 m3
4 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm nt 1,294 tấn
5 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm nt 0,408 tấn
6 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm nt 1,398 tấn
7 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,076 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan 10 nt 2,827 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 nt 19,04 m3
10 Lắp đặt tấm đan nt 224 cái
11 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 nt 0,336 100m3
12 Lót giấy dầu nt 1,12 100m2
13 Đổ BT lề M300 đá 2x4, dày 18cm nt 20,16 m3
14 Khe co KT: 0,5x4cm nt 20,53 m
15 Khe dãn KT: 2x18cm nt 1,87 m
16 Phá bỏ BTXM mép đường vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 13,44 m3
17 Lót giấy dầu nt 1,12 100m2
18 Đổ BT mép hoàn trả M150 đá 2x4 nt 13,44 m3
AJ Cửa xả
1 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 8,64 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 0,54 m3
3 Bê tông chân khay, đá 2x4, M150 nt 0,36 m3
4 Bê tông cửa xả đá 2x4, M200 nt 2,99 m3
AK RÃNH ĐOẠN KM49+400-KM49+538,5 (bên trái)
AL Gia cố lề
1 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 Chương V E-HSMT 0,211 100m3
2 Lót giấy dầu nt 0,702 100m2
3 Đổ BT lề M300 đá 2x4, dày 18cm nt 12,63 m3
4 Khe co KT: 0,5x4cm nt 14,03 m
5 Khe dãn KT: 2x18cm nt 2,17 m
AM Rãnh dọc B40
1 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 1,857 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 12,15 m3
3 Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 nt 31,3 m3
4 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm nt 0,734 tấn
5 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm nt 0,214 tấn
6 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm nt 0,749 tấn
7 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,041 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan 10 nt 1,514 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 nt 10,2 m3
10 Lắp đặt tấm đan nt 120 cái
11 Phá bỏ BTXM mép đường hiện trang nt 7,23 m3
12 Lót giấy dầu nt 0,603 100m2
13 Đổ BT mép hoàn trả M150 đá 2x4 nt 7,23 m3
AN Rãnh dọc qua đường
1 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,323 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 2,38 m3
3 Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 nt 7,9 m3
4 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm nt 0,013 tấn
5 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,037 tấn
6 Gia công cốt thép tấm đan 10 nt 0,631 tấn
7 Thép góc viền đan nt 0,581 tấn
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 nt 2,41 m3
9 Lắp đặt tấm đan nt 18 cái
10 Phá bỏ BTXM mép đường hiện trạng và vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 1,19 m3
11 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 nt 0,016 100m3
12 Lót giấy dầu nt 0,054 100m2
13 Đổ BT mép hoàn trả M300 đá 2x4 nt 0,97 m3
14 Khe co KT: 0,5x5cm nt 1,08 m
AO Cửa xả
1 Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 0,53 m3
2 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 nt 1,02 m3
3 Bê tông cửa xả đá 2x4, M200 nt 0,69 m3
4 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 nt 0,002 100m3
5 Lót giấy dầu nt 0,008 100m2
6 Đổ BT gia cố vai đường M300 đá 2x4, dày 18cm nt 0,15 m3
AP RÃNH ĐOẠN KM50+970-KM51+100 (bên trái)
AQ Gia cố lề
1 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 Chương V E-HSMT 0,227 100m3
2 Lót giấy dầu nt 0,755 100m2
3 Đổ BT lề M300 đá 2x4, 18cm nt 13,59 m3
4 Khe co KT: 0,5x4cm nt 15,1 m
5 Khe dãn KT: 2x18cm nt 2,26 m
AR Rãnh dọc B40
1 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 1,841 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 15,34 m3
3 Bê tông rãnh, đá 1x2,M200 nt 28,95 m3
4 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm nt 0,71 tấn
5 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm nt 0,27 tấn
6 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm nt 0,948 tấn
7 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,052 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan 10 nt 1,918 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 nt 12,92 m3
10 Lắp đặt tấm đan nt 152 cái
11 Phá bỏ BTXM mép đường hiện trạng và vận chuyển đổ đi đúng quy định nt 9,13 m3
12 Lót giấy dầu nt 0,761 100m2
13 Đổ BT mép hoàn trả M150 đá 2x4 nt 9,13 m3
AS Cửa xả
1 Phá bỏ BT Chương V E-HSMT 0,31 m3
2 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 nt 0,49 m3
3 Bê tông cửa xả đá 2x4, M200 nt 0,36 m3
4 Di dời biển báo nt 1 cái
AT RÃNH ĐOẠN Km52+172,74-Km52+292,74 (bên phải)
AU Rãnh dọc B40
1 Phá bỏ đá chẻ và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 19,76 m3
2 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 nt 1,358 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 12,1 m3
4 Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 nt 24,42 m3
5 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm nt 0,601 tấn
6 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm nt 0,213 tấn
7 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm nt 0,749 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,041 tấn
9 Gia công cốt thép tấm đan 10 nt 1,514 tấn
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 nt 10,2 m3
11 Lắp đặt tấm đan nt 120 cái
12 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 nt 0,18 100m3
13 Lót giấy dầu nt 0,6 100m2
14 Đổ BT lề M300 đá 2x4, dày 18cm nt 10,8 m3
15 Khe co KT: 0,5x4cm nt 11 m
16 Khe dãn KT: 2x18cm nt 1 m
17 Phá bỏ BTXM mép đường hiện trang nt 7,2 m3
18 Lót giấy dầu nt 0,6 100m2
19 Đổ BT mép hoàn trả M150 đá 2x4 nt 7,2 m3
AV Cửa xả
1 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,079 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 0,14 m3
3 Bê tông chân khay, đá 2x4, M150 nt 0,41 m3
4 Bê tông cửa xả đá 2x4, M200 nt 0,81 m3
AW RÃNH ĐOẠN Km52+172,74-Km52+292,74 (bên trái)
AX Gia cố lề
1 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 Chương V E-HSMT 0,198 100m3
2 Lót giấy dầu nt 0,66 100m2
3 Đổ BT lề M300 đá 2x4, dày 18cm nt 11,88 m3
4 Khe co KT: 0,5x4cm nt 13,2 m
5 Khe dãn KT: 2x18cm nt 2,1 m
AY Rãnh dọc B40
1 Phá bỏ đá chẻ và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 23,6 m3
2 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 nt 1,371 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 12,5 m3
4 Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 nt 25,28 m3
5 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm nt 0,621 tấn
6 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm nt 0,22 tấn
7 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm nt 0,774 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,042 tấn
9 Gia công cốt thép tấm đan 10 nt 1,565 tấn
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 nt 10,54 m3
11 Lắp đặt tấm đan nt 124 cái
12 Phá bỏ BTXM mép đường hiện trang nt 7,44 m3
13 Lót giấy dầu nt 0,62 100m2
14 Đổ BT mép hoàn trả M150 đá 2x4 nt 7,44 m3
AZ Rãnh dọc qua đường
1 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,108 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 1,06 m3
3 Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 nt 2,81 m3
4 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm nt 0,006 tấn
5 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,016 tấn
6 Gia công cốt thép tấm đan 10 nt 0,28 tấn
7 Thép viền đan nt 0,258 tấn
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 nt 1,07 m3
9 Lắp đặt tấm đan nt 8 cái
10 Phá bỏ BTXM mép đường hiện trang nt 0,43 m3
11 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 nt 0,007 100m3
12 Lót giấy dầu nt 0,024 100m2
13 Đổ BT M300 đá 2x4, dày 18cm nt 0,43 m3
14 Khe co KT: 0,5x4cm nt 0,48 m
BA Cửa xả
1 Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V E-HSMT 0,31 m3
2 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 nt 2,05 m3
3 Bê tông cửa xả đá 2x4, M200 nt 0,99 m3
4 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 nt 0,002 100m3
5 Lót giấy dầu nt 0,007 100m2
6 Đổ BT vai đường M300 đá 2x4, dày nt 0,13 m3
BB RÃNH ĐOẠN KM54+250-KM54+510 (bên trái)
BC Gia cố lề
1 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 Chương V E-HSMT 0,39 100m3
2 Lót giấy dầu nt 1,3 100m2
3 Đổ BT lề M300 đá 2x4, dày 18cm nt 23,4 m3
4 Khe co KT: 0,5x4cm nt 26 m
5 Khe dãn KT: 2x18cm nt 3,17 m
BD Rãnh dọc B40
1 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 3,139 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 21,97 m3
3 Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 nt 48,41 m3
4 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm nt 1,224 tấn
5 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm nt 0,484 tấn
6 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm nt 1,36 tấn
7 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,074 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan 10 nt 2,751 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 nt 18,53 m3
10 Lắp đặt tấm đan nt 218 cái
BE Rãnh dọc qua đường
1 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 Chương V E-HSMT 0,652 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 5,54 m3
3 Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 nt 17,6 m3
4 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm nt 0,03 tấn
5 Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm nt 0,086 tấn
6 Gia công cốt thép tấm đan 10 nt 1,473 tấn
7 Thép viền đan nt 1,356 tấn
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 nt 5,63 m3
9 Lắp đặt tấm đan nt 42 cái
10 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 nt 0,038 100m3
11 Lót giấy dầu nt 0,126 100m2
12 Đổ BT M300 đá 2x4, dày 18cm nt 2,27 m3
13 Khe co KT: 0,5x4cm nt 2,52 m
BF Cửa xả
1 Phá bỏ đá chẻ Chương V E-HSMT 0,6 m3
2 Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 nt 0,211 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 0,29 m3
4 Bê tông cửa xả đá 2x4, M200 nt 3,78 m3
5 Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 nt 0,002 100m3
6 Lót giấy dầu nt 0,008 100m2
7 Đổ BT vai M300 đá 2x4, dày nt 0,14 m3
8 Xây dựng cọc tiêu nt 4 cọc
BG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 Chương V E-HSMT 12 biển
2 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật nt 4 biển
3 Thép hình giá biển báo nt 0,189 tấn
4 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm nt 4 cái
5 Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 nt 1,44 m3
6 Cung cấp trụ tre tại công trường nt 150,4 m
7 Sơn 2 lớp trụ tre phản quang nt 41,34 m2
8 Lắp đặt trụ tre nt 188 cái
9 Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm nt 560 m
10 Số lần luân chuyển 1 đoạn 300m cho toàn phạm vi thi công nt 81 công
11 Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông nt 42 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.29E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTN, hệ thống thoát nước, ATGT….
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->