Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 17:44:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,968,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | ĐOẠN KM43+00 - KM43+980 | |||
| C | XỬ LÝ HƯ HỎNG NẶNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Chương V E-HSMT | 9,235 | 100m |
| 2 | Đào khuôn đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 7,825 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | nt | 6,019 | 100m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax37,5 | nt | 3,21 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 | nt | 3,21 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 | nt | 20,064 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen | nt | 20,064 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình | nt | 3,23 | 100tấn |
| D | XỬ LÝ HƯ HỎNG NHẸ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường hư hỏng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 11,207 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 | nt | 11,207 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen | nt | 11,207 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình | nt | 1,804 | 100tấn |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 56,446 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bằng bêtông nhựa C19, dày 6cm | nt | 60,649 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình | nt | 8,37 | 100tấn |
| 4 | Đắp đất phụ lề, độ chặt K95 (kể cả đào và vận chuyển) | nt | 0,831 | 100m3 |
| F | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn tim đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | nt | 44 | m2 |
| 3 | Xây dựng cọc tiêu | nt | 24 | cọc |
| 4 | Xây dựng Biển báo tam giác | nt | 2 | cái |
| G | ĐOẠN KM44+714,5 - KM45+440 | |||
| H | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường tận dụng để đắp đạt độ chặt, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 3,898 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | nt | 2,999 | 100m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax37,5 | nt | 1,599 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 | nt | 1,599 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 | nt | 9,995 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 7cm | nt | 9,995 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình | nt | 1,609 | 100tấn |
| I | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN hư hỏng 3cm và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 14,336 | 100m2 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | nt | 4,301 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 | nt | 14,336 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm hỗn hợp ĐDĐ, chiều dày 5cm | nt | 17,22 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình | nt | 1,98 | 100tấn |
| 6 | Cào bóc mặt đường hư hỏng 7cm và vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 16,689 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 | nt | 16,689 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | nt | 16,689 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình | nt | 2,687 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 41,453 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 6 cm | nt | 43,964 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình | nt | 6,067 | 100tấn |
| J | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn tim đường, chiều dày 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 59,16 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc, chiều dày 6,0 mm | nt | 33 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang | nt | 78 | cái |
| 4 | Xây dựng Biển báo tam giác | nt | 11 | cái |
| K | ĐOẠN Km46+287,5 - Km46+488,5 | |||
| L | XỬ LÝ HƯ HỎNG NẶNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | nt | 1,692 | 100m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax37,5 | nt | 0,903 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 | nt | 0,903 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 | nt | 5,641 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 7cm | nt | 5,641 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình | nt | 0,908 | 100tấn |
| M | XỬ LÝ HƯ HỎNG NHẸ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường hư hỏng 7cm và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 3,234 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 | nt | 3,234 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày 7cm | nt | 3,234 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình | nt | 0,521 | 100tấn |
| 5 | Cào bóc mặt đường hư hỏng 3cm và vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 2,235 | 100m2 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | nt | 0,671 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 | nt | 2,235 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm ĐDĐ, chiều dày 5cm | nt | 2,235 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình | nt | 0,257 | 100tấn |
| N | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 11,514 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày 6 cm | nt | 11,312 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình | nt | 1,561 | 100tấn |
| 4 | Đắp đất phụ lề, độ chặt K95 (kể cả đào và vận chuyển) | nt | 0,214 | 100m3 |
| O | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn tim đường, chiều dày 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 10,1 | m2 |
| 2 | Xây dựng Biển báo tam giác | nt | 2 | cái |
| P | ĐOẠN KM47+728,5 - KM47+850 | |||
| Q | XỬ LÝ HƯ HỎNG NẶNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 1,798 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | nt | 1,383 | 100m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax37,5 | nt | 0,738 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 | nt | 0,738 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 | nt | 4,611 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, dày 7cm | nt | 4,611 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình | nt | 0,742 | 100tấn |
| R | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 6,683 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày 6 cm | nt | 6,993 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị tri công trình | nt | 0,965 | 100tấn |
| 4 | Đắp đất phụ lề, độ chặt K95 (kể cả đào và vận chuyển) | nt | 0,075 | 100m3 |
| S | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn tim đường, chiều dày 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc, chiều dày 6,0 mm | nt | 11 | m2 |
| T | ĐOẠN KM51+870 - KM52+500 | |||
| U | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường tận dụng để đắp đạt độ chặt, còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 6,179 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | nt | 5,164 | 100m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax37,5 | nt | 2,754 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 | nt | 2,754 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 | nt | 17,214 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày 7cm | nt | 17,214 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị tri công trình | nt | 2,772 | 100tấn |
| V | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường hư hỏng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 15,876 | 100m2 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | nt | 0,734 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 | nt | 15,876 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày 7cm | nt | 13,428 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 36,467 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày 5cm | nt | 2,448 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị tri công trình | nt | 2,443 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày 6 cm | nt | 36,432 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị tri công trình | nt | 5,028 | 100tấn |
| W | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn tim đường, chiều dày 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 31,17 | m2 |
| X | ĐOẠN KM56+520 - KM56+900 | |||
| Y | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng đất đào khuôn đường), còn lại vận chuyển đổ đi | Chương V E-HSMT | 0,671 | 100m3 |
| Z | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG BTXM HƯ HỎNG LỚN + MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 3,047 | 100m3 |
| 2 | Phá bỏ BTXM vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 2,726 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98 | nt | 5,408 | 100m3 |
| 4 | Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax37,5 | nt | 2,884 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 | nt | 2,884 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 | nt | 18,027 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường ĐDĐ, chiều dày 7cm | nt | 18,027 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị tri công trình | nt | 2,902 | 100tấn |
| AA | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG BTXM HƯ HỎNG CỤC BỘ | |||
| 1 | Phá bỏ BTXM vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 0,7 | 100m2 |
| 3 | Đổ BT mặt đường M300 đá 2x4 dày | nt | 15,4 | m3 |
| 4 | Khe co KT: 0,5x5cm | nt | 7 | m |
| 5 | Khe dãn KT: 2x22cm | nt | 14 | m |
| 6 | Quét nhựa bi tum khe dọc | nt | 12 | m2 |
| 7 | Đay tẩm nhựa bịt đầu ống dây | nt | 1,32 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bịt đầu, đường kính ống d32mm | nt | 0,072 | 100m |
| 9 | Quét bi tum chống dính | nt | 3,53 | m2 |
| 10 | Khoan cấy thép vào mặt đường BTXM (KT:350xФ14mm) (khe dọc) | nt | 48 | lỗ |
| 11 | Thanh truyền lực khe dọc | nt | 0,061 | tấn |
| 12 | Khoan cấy thép vào mặt đường BTXM (KT:200xФ28mm) (khe co, giãn) | nt | 44 | lỗ |
| 13 | Thanh truyền lực khe co, khe giãn | nt | 0,128 | tấn |
| AB | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG NHẸ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường hư hỏng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 1,0kg/m2 | nt | 1,04 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày 7cm | nt | 1,04 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị tri công trình | nt | 0,167 | 100tấn |
| AC | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 8,509 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm ĐDĐ, chiều dày 6cm | nt | 10,831 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất ĐDĐ và vận chuyển từ trạm trộn đến vị tri công trình | nt | 1,495 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 29,254 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày 6 cm | nt | 29,485 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí công trình | nt | 4,069 | 100tấn |
| AD | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Sơn tim đường, chiều dày 2,0 mm | Chương V E-HSMT | 20,3 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc, chiều dày 6,0 mm | nt | 40 | m2 |
| 3 | Gắn đinh phản quang | nt | 70 | cái |
| 4 | Xây dựng cọc tiêu | nt | 37 | cọc |
| 5 | Xây dựng Biển báo tam giác | nt | 10 | cái |
| 6 | Di dời cọc tiêu | nt | 21 | cọc |
| AE | RÃNH KM43+570 - KM43+700 (bên phải) | |||
| AF | Rãnh dọc B40 | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 2,464 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 15,83 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 | nt | 39,52 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | nt | 0,97 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | nt | 0,349 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | nt | 0,98 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | nt | 0,053 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan 10 | nt | 1,981 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | nt | 13,35 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | nt | 157 | cái |
| 11 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | nt | 0,236 | 100m3 |
| 12 | Lót giấy dầu | nt | 0,785 | 100m2 |
| 13 | Đổ BT lề M300 đá 2x4, dày 18cm | nt | 14,13 | m3 |
| 14 | Khe co KT: 0,5x4cm | nt | 14,39 | m |
| 15 | Khe dãn KT: 2x18cm | nt | 1,31 | m |
| AG | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, đá 2x4, M150 | nt | 0,46 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa xả đá 2x4, M200 | nt | 1,14 | m3 |
| AH | RÃNH ĐOẠN KM47+735 - KM47+850 (2 bên) | |||
| AI | Rãnh dọc B40 | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 3,312 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 23,18 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 | nt | 50,08 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | nt | 1,294 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | nt | 0,408 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | nt | 1,398 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | nt | 0,076 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan 10 | nt | 2,827 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | nt | 19,04 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | nt | 224 | cái |
| 11 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | nt | 0,336 | 100m3 |
| 12 | Lót giấy dầu | nt | 1,12 | 100m2 |
| 13 | Đổ BT lề M300 đá 2x4, dày 18cm | nt | 20,16 | m3 |
| 14 | Khe co KT: 0,5x4cm | nt | 20,53 | m |
| 15 | Khe dãn KT: 2x18cm | nt | 1,87 | m |
| 16 | Phá bỏ BTXM mép đường vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 13,44 | m3 |
| 17 | Lót giấy dầu | nt | 1,12 | 100m2 |
| 18 | Đổ BT mép hoàn trả M150 đá 2x4 | nt | 13,44 | m3 |
| AJ | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, đá 2x4, M150 | nt | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa xả đá 2x4, M200 | nt | 2,99 | m3 |
| AK | RÃNH ĐOẠN KM49+400-KM49+538,5 (bên trái) | |||
| AL | Gia cố lề | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 0,702 | 100m2 |
| 3 | Đổ BT lề M300 đá 2x4, dày 18cm | nt | 12,63 | m3 |
| 4 | Khe co KT: 0,5x4cm | nt | 14,03 | m |
| 5 | Khe dãn KT: 2x18cm | nt | 2,17 | m |
| AM | Rãnh dọc B40 | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 1,857 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 12,15 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 | nt | 31,3 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | nt | 0,734 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | nt | 0,214 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | nt | 0,749 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | nt | 0,041 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan 10 | nt | 1,514 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | nt | 10,2 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | nt | 120 | cái |
| 11 | Phá bỏ BTXM mép đường hiện trang | nt | 7,23 | m3 |
| 12 | Lót giấy dầu | nt | 0,603 | 100m2 |
| 13 | Đổ BT mép hoàn trả M150 đá 2x4 | nt | 7,23 | m3 |
| AN | Rãnh dọc qua đường | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 2,38 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 | nt | 7,9 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | nt | 0,013 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | nt | 0,037 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan 10 | nt | 0,631 | tấn |
| 7 | Thép góc viền đan | nt | 0,581 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | nt | 2,41 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | nt | 18 | cái |
| 10 | Phá bỏ BTXM mép đường hiện trạng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 1,19 | m3 |
| 11 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | nt | 0,016 | 100m3 |
| 12 | Lót giấy dầu | nt | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Đổ BT mép hoàn trả M300 đá 2x4 | nt | 0,97 | m3 |
| 14 | Khe co KT: 0,5x5cm | nt | 1,08 | m |
| AO | Cửa xả | |||
| 1 | Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | nt | 1,02 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa xả đá 2x4, M200 | nt | 0,69 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | nt | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Lót giấy dầu | nt | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Đổ BT gia cố vai đường M300 đá 2x4, dày 18cm | nt | 0,15 | m3 |
| AP | RÃNH ĐOẠN KM50+970-KM51+100 (bên trái) | |||
| AQ | Gia cố lề | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 0,755 | 100m2 |
| 3 | Đổ BT lề M300 đá 2x4, 18cm | nt | 13,59 | m3 |
| 4 | Khe co KT: 0,5x4cm | nt | 15,1 | m |
| 5 | Khe dãn KT: 2x18cm | nt | 2,26 | m |
| AR | Rãnh dọc B40 | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 1,841 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 15,34 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá 1x2,M200 | nt | 28,95 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | nt | 0,71 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | nt | 0,27 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | nt | 0,948 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | nt | 0,052 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan 10 | nt | 1,918 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | nt | 12,92 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | nt | 152 | cái |
| 11 | Phá bỏ BTXM mép đường hiện trạng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 9,13 | m3 |
| 12 | Lót giấy dầu | nt | 0,761 | 100m2 |
| 13 | Đổ BT mép hoàn trả M150 đá 2x4 | nt | 9,13 | m3 |
| AS | Cửa xả | |||
| 1 | Phá bỏ BT | Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | nt | 0,49 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa xả đá 2x4, M200 | nt | 0,36 | m3 |
| 4 | Di dời biển báo | nt | 1 | cái |
| AT | RÃNH ĐOẠN Km52+172,74-Km52+292,74 (bên phải) | |||
| AU | Rãnh dọc B40 | |||
| 1 | Phá bỏ đá chẻ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 19,76 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | nt | 1,358 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 12,1 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 | nt | 24,42 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | nt | 0,601 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | nt | 0,213 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | nt | 0,749 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | nt | 0,041 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan 10 | nt | 1,514 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | nt | 10,2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | nt | 120 | cái |
| 12 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | nt | 0,18 | 100m3 |
| 13 | Lót giấy dầu | nt | 0,6 | 100m2 |
| 14 | Đổ BT lề M300 đá 2x4, dày 18cm | nt | 10,8 | m3 |
| 15 | Khe co KT: 0,5x4cm | nt | 11 | m |
| 16 | Khe dãn KT: 2x18cm | nt | 1 | m |
| 17 | Phá bỏ BTXM mép đường hiện trang | nt | 7,2 | m3 |
| 18 | Lót giấy dầu | nt | 0,6 | 100m2 |
| 19 | Đổ BT mép hoàn trả M150 đá 2x4 | nt | 7,2 | m3 |
| AV | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 0,14 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, đá 2x4, M150 | nt | 0,41 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa xả đá 2x4, M200 | nt | 0,81 | m3 |
| AW | RÃNH ĐOẠN Km52+172,74-Km52+292,74 (bên trái) | |||
| AX | Gia cố lề | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 0,66 | 100m2 |
| 3 | Đổ BT lề M300 đá 2x4, dày 18cm | nt | 11,88 | m3 |
| 4 | Khe co KT: 0,5x4cm | nt | 13,2 | m |
| 5 | Khe dãn KT: 2x18cm | nt | 2,1 | m |
| AY | Rãnh dọc B40 | |||
| 1 | Phá bỏ đá chẻ và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 23,6 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | nt | 1,371 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 12,5 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 | nt | 25,28 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | nt | 0,621 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | nt | 0,22 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | nt | 0,774 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | nt | 0,042 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan 10 | nt | 1,565 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | nt | 10,54 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | nt | 124 | cái |
| 12 | Phá bỏ BTXM mép đường hiện trang | nt | 7,44 | m3 |
| 13 | Lót giấy dầu | nt | 0,62 | 100m2 |
| 14 | Đổ BT mép hoàn trả M150 đá 2x4 | nt | 7,44 | m3 |
| AZ | Rãnh dọc qua đường | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 1,06 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 | nt | 2,81 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | nt | 0,006 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | nt | 0,016 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan 10 | nt | 0,28 | tấn |
| 7 | Thép viền đan | nt | 0,258 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | nt | 1,07 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | nt | 8 | cái |
| 10 | Phá bỏ BTXM mép đường hiện trang | nt | 0,43 | m3 |
| 11 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | nt | 0,007 | 100m3 |
| 12 | Lót giấy dầu | nt | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Đổ BT M300 đá 2x4, dày 18cm | nt | 0,43 | m3 |
| 14 | Khe co KT: 0,5x4cm | nt | 0,48 | m |
| BA | Cửa xả | |||
| 1 | Phá bỏ BT và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | nt | 2,05 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa xả đá 2x4, M200 | nt | 0,99 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | nt | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Lót giấy dầu | nt | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Đổ BT vai đường M300 đá 2x4, dày | nt | 0,13 | m3 |
| BB | RÃNH ĐOẠN KM54+250-KM54+510 (bên trái) | |||
| BC | Gia cố lề | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | nt | 1,3 | 100m2 |
| 3 | Đổ BT lề M300 đá 2x4, dày 18cm | nt | 23,4 | m3 |
| 4 | Khe co KT: 0,5x4cm | nt | 26 | m |
| 5 | Khe dãn KT: 2x18cm | nt | 3,17 | m |
| BD | Rãnh dọc B40 | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 3,139 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 21,97 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 | nt | 48,41 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK10mm | nt | 1,224 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK6mm | nt | 0,484 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | nt | 1,36 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | nt | 0,074 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan 10 | nt | 2,751 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | nt | 18,53 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | nt | 218 | cái |
| BE | Rãnh dọc qua đường | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,652 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 5,54 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 | nt | 17,6 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK10mm | nt | 0,03 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan, ĐK6mm | nt | 0,086 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan 10 | nt | 1,473 | tấn |
| 7 | Thép viền đan | nt | 1,356 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | nt | 5,63 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | nt | 42 | cái |
| 10 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | nt | 0,038 | 100m3 |
| 11 | Lót giấy dầu | nt | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Đổ BT M300 đá 2x4, dày 18cm | nt | 2,27 | m3 |
| 13 | Khe co KT: 0,5x4cm | nt | 2,52 | m |
| BF | Cửa xả | |||
| 1 | Phá bỏ đá chẻ | Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng tận dụng để đắp đạt độ chặt còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 3 | nt | 0,211 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | nt | 0,29 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa xả đá 2x4, M200 | nt | 3,78 | m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường từ K90 lên K95 | nt | 0,002 | 100m3 |
| 6 | Lót giấy dầu | nt | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Đổ BT vai M300 đá 2x4, dày | nt | 0,14 | m3 |
| 8 | Xây dựng cọc tiêu | nt | 4 | cọc |
| BG | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác A70 | Chương V E-HSMT | 12 | biển |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật | nt | 4 | biển |
| 3 | Thép hình giá biển báo | nt | 0,189 | tấn |
| 4 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | nt | 4 | cái |
| 5 | Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 2x4 | nt | 1,44 | m3 |
| 6 | Cung cấp trụ tre tại công trường | nt | 150,4 | m |
| 7 | Sơn 2 lớp trụ tre phản quang | nt | 41,34 | m2 |
| 8 | Lắp đặt trụ tre | nt | 188 | cái |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm | nt | 560 | m |
| 10 | Số lần luân chuyển 1 đoạn 300m cho toàn phạm vi thi công | nt | 81 | công |
| 11 | Nhân công trực chốt đảm bảo giao thông | nt | 42 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bằng BTN, hệ thống thoát nước, ATGT….
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi