Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Yên Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318273-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV - dự án: Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Yên Hưng
Số hiệu KHLCNT 20200827243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 10:44:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,738,771,265 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DÂY DẪN, CÁP QUANG, CÁCH ĐIỆN PHỤ KIỆN (B CẤP VÀ LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN)
- Bao gồm đầy đủ chi phí lắp đặt, kéo dải, căng dây, thi công vượt đường giao thông , đường sắt, kênh mương, đường dây thông tin, đường dây tải điện…để hoàn thành đường dây theo thiết kế.
- Đối với những điểm giao cắt đặc biệt (vượt đường giao thông, đường sắt, đường dây tải điện, đường dây thông tin..) nhà thầu phải tính toán đầy đủ chi phí lập, thỏa thuận, phê duyệt phương án thi công với đơn vị chủ quản. Chi phí này bao gồm trong giá dự thầu của nhà thầu.
1 Dây dẫn điện ACSR185/29 Theo chương V-E.HSMT 6.298 m
2 Dây dẫn điện ACSR400/51 Theo chương V-E.HSMT 55.530 m
3 Dây chống sét TK50 Theo chương V-E.HSMT 7.195 m
4 Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR400/51 Theo chương V-E.HSMT 192 Chuỗi
5 Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR400/51 Theo chương V-E.HSMT 240 Chuỗi
6 Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR400/51 Theo chương V-E.HSMT 24 Chuỗi
7 Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR400/51 Theo chương V-E.HSMT 201 Chuỗi
8 Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR185/29 Theo chương V-E.HSMT 84 Chuỗi
9 Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR185/29 Theo chương V-E.HSMT 36 Chuỗi
10 Chuỗi đỡ dây chống sét Theo chương V-E.HSMT 3 Chuỗi
11 Chuỗi néo dây chống sét Theo chương V-E.HSMT 77 Chuỗi
12 Chống rung cho dây dẫn Theo chương V-E.HSMT 516 Bộ
13 Chống rung cho dây dẫn Theo chương V-E.HSMT 96 Bộ
14 Chống rung cho dây chống sét Theo chương V-E.HSMT 74 Bộ
15 ống nối dây dẫn Theo chương V-E.HSMT 28 Bộ
16 ống vá dây dẫn Theo chương V-E.HSMT 9 Bộ
17 Kẹp cáp dây ACSR400/51 và dây ACSR120/19 Theo chương V-E.HSMT 12 Cái
18 Kẹp cáp dây ACSR185/29 và dây ACSR120/19 Theo chương V-E.HSMT 12 Cái
19 Biển báo vượt đường bộ Theo chương V-E.HSMT 4 Cái
20 Biển báo nguy hiểm Theo chương V-E.HSMT 24 Cái
21 Biển báo số thứ tự cột Theo chương V-E.HSMT 24 Cái
22 Dây cáp quang OPGW57 Theo chương V-E.HSMT 5.150 m
23 Khóa néo cáp quang OPGW Theo chương V-E.HSMT 42 Bộ
24 Khóa đỡ cáp quang OPGW Theo chương V-E.HSMT 3 Bộ
25 Khóa lèo cáp quang OPGW Theo chương V-E.HSMT 44 Bộ
26 Kẹp cáp quang OPGW trên cột Theo chương V-E.HSMT 96 Bộ
27 Chống rung cáp quang OPGW Theo chương V-E.HSMT 46 Bộ
28 Hộp nối OFC/OPGW57 Theo chương V-E.HSMT 1 Hộp
29 Hộp nối OPGW57/OPGW57 Theo chương V-E.HSMT 3 Hộp
30 Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57 Theo chương V-E.HSMT 1 Hộp
31 Giá đỡ hộp cáp quang Theo chương V-E.HSMT 5 Bộ
B CỘT THÉP, BULÔNG NEO, TIẾP ĐỊA (B CẤP VÀ LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN)
1 Cột đỡ 4 mạch Đ142-40C Theo chương V-E.HSMT 3 Cột
2 Cột néo 2 mạch N122-22C Theo chương V-E.HSMT 2 Cột
3 Cột néo 2 mạch N122-31C Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
4 Cột néo 4 mạch K142-34CR Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
5 Cột néo 4 mạch K142-39B Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
6 Cột néo 4 mạch K142-39C Theo chương V-E.HSMT 3 Cột
7 Cột néo 4 mạch K142-39CR Theo chương V-E.HSMT 2 Cột
8 Cột néo 4 mạch K142-43B Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
9 Cột néo 4 mạch K142-43C Theo chương V-E.HSMT 3 Cột
10 Cột néo 4 mạch K142-48b Theo chương V-E.HSMT 5 Cột
11 Cột néo 4 mạch K142-48bS Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
12 Cột néo 4 mạch K142-48c Theo chương V-E.HSMT 1 Cột
13 Cột bê tông dự ứng lực đỉnh cột 230mm 2xPC24-24 Theo chương V-E.HSMT 24 Cột
14 Xà cột BTLT - XN-04 Theo chương V-E.HSMT 24 Bộ
15 Bu lông neo BL64-300 Theo chương V-E.HSMT 48 Cặp
16 Bu lông neo BL72 Theo chương V-E.HSMT 496 Chiếc
17 Tiếp địa RS4-2 Theo chương V-E.HSMT 13 Vị trí
18 Tiếp địa RS4-4 Theo chương V-E.HSMT 11 Vị trí
19 Tiếp địa RC-4 Theo chương V-E.HSMT 12 Vị trí
C PHẦN MÓNG
1 Móng trụ 3T40-48/1T55-48 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
2 Móng trụ 3T40-50/1T55-50 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
3 Móng trụ 4T40-48 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
4 Móng trụ 4T45-42 Theo chương V-E.HSMT 3 Móng
5 Móng bản MB10.5-18x16 Theo chương V-E.HSMT 3 Móng
6 Móng bản MB10.5-18x16 Theo chương V-E.HSMT 2 Móng
7 Móng bản MB10.5-19x17 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
8 Móng bản MB4.8-11x11 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
9 Móng bản MB6.0-15x15 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
10 Móng bản MB7.6-16x15 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
11 Móng bản MB7.6-17x17 Theo chương V-E.HSMT 4 Móng
12 Móng trụ MB8.9-17x16 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
13 Móng bản MB8.9-19x17 Theo chương V-E.HSMT 3 Móng
14 Móng bản MK50-35 Theo chương V-E.HSMT 12 Móng
15 Móng bản MB7.6-17x17 Theo chương V-E.HSMT 1 Móng
D PHẦN THÁO DỠ THU HÔI TUYẾN TẠM
1 Hạ cột bê tông bằng thủ công cột cao 24m Theo chương V-E.HSMT 24 cột
2 Tháo hạ xà cột bê tông Theo chương V-E.HSMT 24 bộ
3 Phá bỏ móng cũ tại hiện trường Theo chương V-E.HSMT 75 m3
4 Tháo hạ dây ACSR 185/29 Theo chương V-E.HSMT 6,3 km
5 Tháo dây cáp quang Theo chương V-E.HSMT 0,8 km
E PHẦN CĂNG LẠI DÂN DẪN NHÁNH RẼ CHỢ RỘC
1 Tháo hạ dây AC - 120 bằng thủ công Theo chương V-E.HSMT 2,4 km
2 Tháo dây cáp quang Theo chương V-E.HSMT 0,8 km
3 Vận chuyến cột, xà, dây về kho Điện lực Theo chương V-E.HSMT 1 T.bộ
F PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) Theo chương V-E.HSMT 4 Sợi cáp
2 Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu Theo chương V-E.HSMT 1 Hthg
3 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép Theo chương V-E.HSMT 36 Vị trí
4 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo để rời (thí nghiệm tập trung tại xưởng, phòng) Theo chương V-E.HSMT 100 bát
5 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo để rời từ bát thứ 101 (thí nghiệm tập trung tại xưởng, phòng) Theo chương V-E.HSMT 77 bát
6 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp Theo chương V-E.HSMT 6 Sợi cáp
G PHẦN ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY
1 Đo thông số đường dây 110kV, đường dây thứ nhất Theo chương V-E.HSMT 1 Đường dây
2 Đo thông số đường dây 110kV, đường dây thứ hai Theo chương V-E.HSMT 1 Đường dây
3 Đo thông số đường dây 110kV, đường dây thứ ba Theo chương V-E.HSMT 2 Đường dây
H PHẦN SCADA
1 Thử nghiệm, hiệu chỉnh kết nối roơ le so lệch lắp mới với hệ thống máy tính TBA hiện trạng tại trạm 220kV Hoành Bồ Theo chương V-E.HSMT 1 Trọn bộ
2 Thử nghiệm, hiệu chỉnh kết nối role so lệch lắp mới với hệ thống máy tính TBA hiện trạng tại trạm 220kV Nhiệt điện Uông Bí Theo chương V-E.HSMT 1 Trọn bộ
3 Thử nghiệm, hiệu chỉnh kết nối role so lệch lắp mới với hệ thống máy tính TBA hiện trạng Tại trạm 110kV Chợ Rộc Theo chương V-E.HSMT 1 Trọn bộ
4 Thử nghiệm, hiệu chỉnh kết nối role so lệch lắp mới với hệ thống máy tính TBA hiện trạng tại trạm 220kV Yên Hưng Theo chương V-E.HSMT 1 Trọn bộ
5 Khai báo cấu hình hệ thống LocalHMI tại trung tâm điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1) Theo chương V-E.HSMT 1 Trọn bộ
6 Khai báo cấu hình hệ thống LocalHMI tại trung tâm điều độ lưới điện Quảng Ninh Theo chương V-E.HSMT 1 Trọn bộ
7 GHÉP NỐI TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA TRẠM 220KV HOÀNH BỒ (tại trạm và tại A1): Tín hiệu đo lường SI (tín hiệu thứ nhất): 01 Tín hiệu đo lường SI (tín hiệu thứ 2 trở đi): 09 Theo chương V-E.HSMT 1 toàn bộ
8 GHÉP NỐI TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA TRẠM 220KV NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ (tại trạm và tại A1): Tín hiệu đo lường SI (tín hiệu thứ nhất): 01 Tín hiệu đo lường SI (tín hiệu thứ 2 trở đi): 09 Theo chương V-E.HSMT 1 toàn bộ
9 GHÉP NỐI TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA TRẠM 110KV CHỢ RỘC (tại trạm và tại A1): Tín hiệu đo lường SI (tín hiệu thứ nhất): 01 Tín hiệu đo lường SI (tín hiệu thứ 2 trở đi): 09 Theo chương V-E.HSMT 1 toàn bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.79E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 83.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->