Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 17:42:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,931,278,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cắt cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m |
| 2 | Gia công cốt thép D8 gối kỹ thuật đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,5 | kg |
| 3 | Gia công cốt thép D12 gối kỹ thuật đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.099,91 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép gối kỹ thuật đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,41 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 gối kỹ thuật đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,86 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng cống đá 4x6 M150 dày 10cm bề rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,25 | m3 |
| 7 | Mua cống D1200, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,5 | m |
| 8 | Mua join cao su cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | sợi |
| 9 | Lắp đặt cống và gối cống D1200, H30 đốt dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đốt |
| 10 | Lắp đặt cống và gối cống D1200, H30 đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đốt |
| 11 | Lắp đặt cống và gối cống D1200, H30 đốt dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đốt |
| 12 | Lắp đặt cống và gối cống D1200, H30 đốt dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | đốt |
| 13 | Ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,78 | m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,4 | m3 |
| 15 | Mối nối cống D1200 bằng phương pháp xảm kết hợp Joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | mối nối |
| 16 | Mua cống D600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 17 | Lắp đặt cống và gối cống D600, H30 đốt dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | đốt |
| 18 | Khối lượng đào hố ga đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,77 | m3 |
| 19 | Đập phá bê tông hố ga không cốt thép bằng búa căng khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,05 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,99 | m2 |
| 22 | Khối lượng bê tông xi măng đá 1x2 M250 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m3 |
| 23 | Gia công cốt thép D6 cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,84 | kg |
| 24 | Gia công cốt thép D8 cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | kg |
| 25 | Gia công cốt thép D10 cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.322,71 | kg |
| 26 | Gia công cốt thép D12 cấu kiện U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,86 | kg |
| 27 | Gia công cốt thép D18 cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,55 | kg |
| 28 | Gia công cốt thép hình cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,38 | kg |
| 29 | Gia công cốt thép hình (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,72 | kg |
| 30 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,62 | m2 |
| 31 | Khối lượng bê tông đan hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | m3 |
| 32 | Mua đan gang đúc sẵn (Đan D6) tải trọng 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Mua bộ đan thép D1 và phễu ngăn mùi mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (trọng lượng >250kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 36 | Chiều dài ép cừ larsen vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.378,5 | m |
| 37 | Chiều dài nhổ cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.378,5 | m |
| 38 | Khấu hao đóng nhổ: 3.5% / 1 lần đóng nhổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.194,85 | kg |
| B | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá vỡ kết cấu bê tông xi măng hiện hữu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,91 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II, tận dụng đắp (Hẻm 4 Nam Kỳ Khởi Nghĩa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,02 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,5 | m |
| 4 | Đào mặt đường BTN hiện hữu bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,71 | m3 |
| 5 | Đào cống đất cấp II, tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.671,66 | m3 |
| 6 | Đắp đất cấp II, tận dụng phần đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.426,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đi đổ đất cấp III bằng ô tô 10 tấn cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,62 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào đi đổ đất cấp II bằng ô tô 10 tấn cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.299,78 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng bó vỉa hoàn trả đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép bó vỉa hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,01 | m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa hoàn trả đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,17 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường BTXM (Hẻm 4 Nam Kỳ Khởi Nghĩa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,94 | m3 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,33 | m2 |
| 16 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,33 | m2 |
| 17 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,33 | m2 |
| 18 | Thảm bê tông nhựa C9,5 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,33 | m2 |
| 19 | Cắt khe co giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | m |
| C | TUYẾN 2 | |||
| D | HM: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m |
| 2 | Gia công cốt thép D8 gối kỹ thuật đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,71 | kg |
| 3 | Gia công cốt thép D12 gối kỹ thuật đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,1 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép gối kỹ thuật đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 gối kỹ thuật đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng cống đá 4x6 M150 dày 10cm bề rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | m3 |
| 7 | Mua cống D600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5 | m |
| 8 | Mua join cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | sợi |
| 9 | Lắp đặt cống và gối cống D600, H30 đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đốt |
| 10 | Lắp đặt cống và gối cống D600, H30 đốt dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đốt |
| 11 | Lắp đặt cống và gối cống D600, H30 đốt dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đốt |
| 12 | Lắp đặt cống và gối cống D600, H30 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đốt |
| 13 | Ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,33 | m3 |
| 15 | Mối nối cống bằng phương pháp xảm kết hợp Joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mối nối |
| 16 | Khối lượng đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,32 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng hố ga + mương đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép hố ga làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,56 | m2 |
| 19 | Gia công cốt thép D8 mương B300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | kg |
| 20 | Gia công cốt thép D12 mương B300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,74 | kg |
| 21 | Gia công cốt thép hình mương B300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | kg |
| 22 | Mua bu lông M10x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Khối lượng bê tông xi măng đá 1x2 M250 hố ga làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 24 | Gia công cốt thép D10 cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,89 | kg |
| 25 | Gia công cốt thép hình (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,3 | kg |
| 26 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m2 |
| 27 | Khối lượng bê tông cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 28 | Mua đan gang đúc sẵn (Đan D1) tải trọng 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Mua bộ đan thép D2 và phễu ngăn mùi mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (trọng lượng >250kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| E | HM: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá vỡ kết cấu bê tông xi măng mặt đường hiện hữu bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,62 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II, tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m3 |
| 3 | Đào móng cống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,19 | m3 |
| 4 | Đắp đất cấp II độ chặt K>=0,95 bằng máy lu cằm tay 70kg, tận dụng phần đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,83 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đi đổ đất cấp III bằng ô tô 10 tấn cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,62 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào đi đổ đất cấp II bằng ô tô 10 tấn cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,54 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,23 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,98 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,05 | m |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất biển báo tam giác cạnh (70x70cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất biển báo chữ nhật 1,35x1,95m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất khung rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,76 | kg |
| 4 | Sơn phản quang khung rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m2 |
| 5 | Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật 1,35x1,95m (loại 1 trụ 1 biển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714 | m |
| 7 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Ván khuôn chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 14 | Ống nhựa uPVC D90 dày 1.7mm làm trụ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 15 | Dán phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m2 |
| 16 | Sản xuất trụ biển báo đơn 4000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 17 | Lắp đặt lại cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 18 | Công nhân điều khiển bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | công |
| G | DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Di dời trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.897E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.179E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Nếu số lượng hợp đồng ít hơn 02 hợp đồng, thì hợp đồng thi công xây dựng công trình đó phải có quy mô và tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị xây lắp ≥ 5.500.000.000VND. - Nếu số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 hợp đồng thì tổng số hợp đồng không quá 04 hợp đồng. Trong đó nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có quy mô và tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị xây lắp ≥ 2.750.000.000VND và tổng tất cả các hợp đồng phải có giá trị xây lắp ≥ 5.500.000.000VND. (Kèm File scan bản sao có công chứng hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi