Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 15:12:00 đến ngày 2021-04-14 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,823,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nền, mặt đường - Tuyến 1 : | |||
| 1 | Đào đất KPH, Đất cấp I | Mô tả theo chương V | 3.980,56 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 19.232,1 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 242,83 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 321,66 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 2.827,09 | 1 m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường đạt độ chặt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả theo chương V | 5.820,5 | 1 m2 |
| B | *\2- Bãi tránh xe - Tuyến 1 : | |||
| 1 | Đào đất nền đường, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 95,46 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 280,06 | 1 m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả theo chương V | 318,24 | 1 m2 |
| C | *\3- Chỗ quay đầu xe - Tuyến 1 : | |||
| 1 | Đào đất nền đường, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 35,1 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 139,23 | 1 m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường đạt độ chặt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả theo chương V | 117 | 1 m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 46,8 | 1 m3 |
| D | *\4- Đường thấm - Tuyến 1 : | |||
| 1 | Đào đất nền đường, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 22,59 | 1 m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả theo chương V | 12 | 1 rọ |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Mô tả theo chương V | 27,45 | 1 m3 |
| E | *\5- An toàn giao thông - Tuyến 1 : | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 181 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Mô tả theo chương V | 6,697 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,029 | 1 tấn |
| 4 | Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,029 | 1 tấn |
| 5 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 3,62 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Cái |
| F | *\6- Cống tròn D=1.0m-Cọc C17-Tuyến 1 : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,1 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,221 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông ống cống | Mô tả theo chương V | 41,46 | 1 m2 |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 15,12 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1000mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 đốt |
| 6 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1000mm | Mô tả theo chương V | 5 | 1mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 2,61 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn Bê tông móng cống | Mô tả theo chương V | 5,98 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 3,16 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 15,9 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 10,69 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn Bê tông hố thu | Mô tả theo chương V | 33,61 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 8,15 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 14,77 | 1 m2 |
| 15 | CPĐD Dmax37.5mm đệm móng | Mô tả theo chương V | 2,73 | 1m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 72,45 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 15,3 | 1 m3 |
| G | *\7- Cống tròn D=1.0m-Cọc C28-Tuyến 1 : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,1 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,221 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT ống cống | Mô tả theo chương V | 41,46 | 1 m2 |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 15,12 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1000mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 đốt |
| 6 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1000mm | Mô tả theo chương V | 5 | 1mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 2,49 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả theo chương V | 5,98 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 1,96 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 4,94 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 10,88 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả theo chương V | 34,11 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 7,53 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 17,5 | 1 m2 |
| 15 | CPĐD Dmax37.5mm đệm móng | Mô tả theo chương V | 2,88 | 1m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 77,34 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 14,88 | 1 m3 |
| H | *\7- Cống tròn D=1.0m-Cọc C43-Tuyến 1 : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,1 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,221 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT ống cống | Mô tả theo chương V | 41,46 | 1 m2 |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 15,12 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1000mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 đốt |
| 6 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1000mm | Mô tả theo chương V | 5 | 1mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 2,61 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả theo chương V | 5,98 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 3,87 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 19,47 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 10,69 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả theo chương V | 33,61 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 8,15 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 14,77 | 1 m2 |
| 15 | CPĐD Dmax37.5mm đệm móng | Mô tả theo chương V | 2,73 | 1m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 111,87 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 13,92 | 1 m3 |
| I | *\9- Cống tròn D=0.75m-Cọc C49-Tuyến 1 : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,26 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,118 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT ống cống | Mô tả theo chương V | 25,22 | 1 m2 |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D750mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 đốt |
| 6 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 750mm | Mô tả theo chương V | 5 | 1mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 1,89 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả theo chương V | 5,34 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 2,88 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 14,89 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 9,394 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả theo chương V | 29,37 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 7,45 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 13,26 | 1 m2 |
| 15 | CPĐD Dmax37.5mm đệm móng | Mô tả theo chương V | 2,19 | 1m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 69,89 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 29,16 | 1 m3 |
| J | *\10- Nền, mặt đường - Tuyến số 02 : | |||
| 1 | Đào đất KPH, Đất cấp I | Mô tả theo chương V | 4.564,31 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất nền đường , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 20.505,32 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất bậc cấp, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 234,44 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 319,73 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 5.395,84 | 1 m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường đạt độ chặt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả theo chương V | 6.239,16 | 1 m2 |
| K | *\11- Bãi tránh xe - Tuyến số 02: | |||
| 1 | Đào đất nền đường, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 95,46 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 445,54 | 1 m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường đạt độ chặt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả theo chương V | 318,24 | 1 m2 |
| L | *\12- Chỗ quay đầu xe - Tuyến số 02: | |||
| 1 | Đào đất nền đường, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 35,1 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 137,48 | 1 m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường đạt độ chặt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả theo chương V | 117 | 1 m2 |
| M | *\13- Đường thấm - Tuyến số 02: | |||
| 1 | Đào đất nền đường, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 17,91 | 1 m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả theo chương V | 12 | 1 rọ |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Mô tả theo chương V | 27,45 | 1 m3 |
| N | *\14- An toàn giao thông - Tuyến số 02: | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 133 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Mô tả theo chương V | 4,921 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,021 | 1 tấn |
| 4 | Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,021 | 1 tấn |
| 5 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 2,66 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật 30x70cm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| O | *\15- Cống tròn D=1.0m-Cọc C42 - Tuyến số 02 : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,1 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,221 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn Bê tông ống cống | Mô tả theo chương V | 41,46 | 1 m2 |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 15,12 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1000mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 đốt |
| 6 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1000mm | Mô tả theo chương V | 5 | 1mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 2,61 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả theo chương V | 5,98 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 3,87 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 19,47 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 10,36 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn Bê tông hố thu | Mô tả theo chương V | 32,78 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 9,11 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 16,23 | 1 m2 |
| 15 | CPĐD Dmax37.5mm đệm móng | Mô tả theo chương V | 2,73 | 1m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 108,02 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 16,36 | 1 m3 |
| P | *\16- Cống tròn D=1.0m-Cọc 51 - Tuyến số 02 : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,45 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,258 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT ống cống | Mô tả theo chương V | 48,37 | 1 m2 |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 17,64 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1000mm | Mô tả theo chương V | 7 | 1 đốt |
| 6 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1000mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 2,61 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả theo chương V | 5,98 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 3,87 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 19,47 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 10,14 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả theo chương V | 31,61 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 8,15 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 14,77 | 1 m2 |
| 15 | CPĐD Dmax37.5mm đệm móng | Mô tả theo chương V | 2,73 | 1m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 111,87 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 13,92 | 1 m3 |
| Q | *\17- Cống tròn D=1.25m-Cọc C26 - Tuyến số 02 : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 3,12 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,298 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT ống cống | Mô tả theo chương V | 51,66 | 1 m2 |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 19,56 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1250mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 đốt |
| 6 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1250mm | Mô tả theo chương V | 5 | 1mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 3,39 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả theo chương V | 3,7 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 2,94 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 13,86 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 12,061 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả theo chương V | 37,071 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng Tường đầu, Tường cánh, gia cố hạ lưu, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 8,56 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT móng Tường đầu, Tường cánh, gia cố hạ lưu | Mô tả theo chương V | 25,25 | 1 m2 |
| 15 | CPĐD Dmax37.5mm đệm móng | Mô tả theo chương V | 2,87 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 105,01 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 61,7 | 1 m3 |
| R | *\18- Cống tròn D=1.25m-Cọc C57 -TUYẾN SỐ 02 : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 3,12 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,298 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT ống cống | Mô tả theo chương V | 51,66 | 1 m2 |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 19,56 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1250mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 đốt |
| 6 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1250mm | Mô tả theo chương V | 5 | 1mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 3,34 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả theo chương V | 3,65 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 4,16 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 19,82 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 10,791 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả theo chương V | 33,142 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng Tường đầu, Tường cánh, gia cố hạ lưu, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 7,45 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT móng Tường đầu, Tường cánh, gia cố hạ lưu | Mô tả theo chương V | 29,32 | 1 m2 |
| 15 | CPĐD Dmax37.5mm đệm móng | Mô tả theo chương V | 3,82 | 1m3 |
| 16 | Đào móng công trình, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 36,24 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 20,52 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi