Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406881-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210359911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 15:12:00 đến ngày 2021-04-14 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,823,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền, mặt đường - Tuyến 1 :
1 Đào đất KPH, Đất cấp I Mô tả theo chương V 3.980,56 1 m3
2 Đào đất nền đường, Đất cấp III Mô tả theo chương V 19.232,1 1 m3
3 Đào bậc cấp, Đất cấp III Mô tả theo chương V 242,83 1 m3
4 Đào rãnh thoát nước, Đất cấp III Mô tả theo chương V 321,66 1 m3
5 Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Mô tả theo chương V 2.827,09 1 m3
6 Lu lèn nền đường đạt độ chặt K=0.95 sâu 30cm Mô tả theo chương V 5.820,5 1 m2
B *\2- Bãi tránh xe - Tuyến 1 :
1 Đào đất nền đường, Đất cấp II Mô tả theo chương V 95,46 1 m3
2 Đào đất nền đường, Đất cấp III Mô tả theo chương V 280,06 1 m3
3 Lu lèn nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm Mô tả theo chương V 318,24 1 m2
C *\3- Chỗ quay đầu xe - Tuyến 1 :
1 Đào đất nền đường, Đất cấp II Mô tả theo chương V 35,1 1 m3
2 Đào đất nền đường, Đất cấp III Mô tả theo chương V 139,23 1 m3
3 Lu lèn nền đường đạt độ chặt K=0.95 sâu 30cm Mô tả theo chương V 117 1 m2
4 Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Mô tả theo chương V 46,8 1 m3
D *\4- Đường thấm - Tuyến 1 :
1 Đào đất nền đường, Đất cấp III Mô tả theo chương V 22,59 1 m3
2 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m Mô tả theo chương V 12 1 rọ
3 Đá hộc xếp khan Mô tả theo chương V 27,45 1 m3
E *\5- An toàn giao thông - Tuyến 1 :
1 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Mô tả theo chương V 181 1 Cái
2 Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 Mô tả theo chương V 6,697 1 m3
3 Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu Mô tả theo chương V 0,029 1 tấn
4 Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu Mô tả theo chương V 0,029 1 tấn
5 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Mô tả theo chương V 3,62 1 m2
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả theo chương V 6 1 Cái
F *\6- Cống tròn D=1.0m-Cọc C17-Tuyến 1 :
1 Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 2,1 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,221 1 tấn
3 Ván khuôn bê tông ống cống Mô tả theo chương V 41,46 1 m2
4 Quét nhựa đường ống cống Mô tả theo chương V 15,12 1 m2
5 Lắp đặt ống cống D1000mm Mô tả theo chương V 6 1 đốt
6 Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1000mm Mô tả theo chương V 5 1mối nối
7 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 2,61 1 m3
8 Ván khuôn Bê tông móng cống Mô tả theo chương V 5,98 1 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 3,16 1 m3
10 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Mô tả theo chương V 15,9 1 m2
11 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 10,69 1 m3
12 Ván khuôn Bê tông hố thu Mô tả theo chương V 33,61 1 m2
13 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 8,15 1 m3
14 Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánh Mô tả theo chương V 14,77 1 m2
15 CPĐD Dmax37.5mm đệm móng Mô tả theo chương V 2,73 1m3
16 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 72,45 1 m3
17 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Mô tả theo chương V 15,3 1 m3
G *\7- Cống tròn D=1.0m-Cọc C28-Tuyến 1 :
1 Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 2,1 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,221 1 tấn
3 Ván khuôn BT ống cống Mô tả theo chương V 41,46 1 m2
4 Quét nhựa đường ống cống Mô tả theo chương V 15,12 1 m2
5 Lắp đặt ống cống D1000mm Mô tả theo chương V 6 1 đốt
6 Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1000mm Mô tả theo chương V 5 1mối nối
7 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 2,49 1 m3
8 Ván khuôn BT móng cống Mô tả theo chương V 5,98 1 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 1,96 1 m3
10 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Mô tả theo chương V 4,94 1 m2
11 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 10,88 1 m3
12 Ván khuôn BT hố thu Mô tả theo chương V 34,11 1 m2
13 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 7,53 1 m3
14 Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánh Mô tả theo chương V 17,5 1 m2
15 CPĐD Dmax37.5mm đệm móng Mô tả theo chương V 2,88 1m3
16 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 77,34 1 m3
17 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Mô tả theo chương V 14,88 1 m3
H *\7- Cống tròn D=1.0m-Cọc C43-Tuyến 1 :
1 Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 2,1 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,221 1 tấn
3 Ván khuôn BT ống cống Mô tả theo chương V 41,46 1 m2
4 Quét nhựa đường ống cống Mô tả theo chương V 15,12 1 m2
5 Lắp đặt ống cống D1000mm Mô tả theo chương V 6 1 đốt
6 Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1000mm Mô tả theo chương V 5 1mối nối
7 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 2,61 1 m3
8 Ván khuôn BT móng cống Mô tả theo chương V 5,98 1 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 3,87 1 m3
10 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Mô tả theo chương V 19,47 1 m2
11 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 10,69 1 m3
12 Ván khuôn BT hố thu Mô tả theo chương V 33,61 1 m2
13 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 8,15 1 m3
14 Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánh Mô tả theo chương V 14,77 1 m2
15 CPĐD Dmax37.5mm đệm móng Mô tả theo chương V 2,73 1m3
16 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 111,87 1 m3
17 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Mô tả theo chương V 13,92 1 m3
I *\9- Cống tròn D=0.75m-Cọc C49-Tuyến 1 :
1 Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,26 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,118 1 tấn
3 Ván khuôn BT ống cống Mô tả theo chương V 25,22 1 m2
4 Quét nhựa đường ống cống Mô tả theo chương V 12 1 m2
5 Lắp đặt ống cống D750mm Mô tả theo chương V 6 1 đốt
6 Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 750mm Mô tả theo chương V 5 1mối nối
7 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 1,89 1 m3
8 Ván khuôn BT móng cống Mô tả theo chương V 5,34 1 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 2,88 1 m3
10 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Mô tả theo chương V 14,89 1 m2
11 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 9,394 1 m3
12 Ván khuôn BT hố thu Mô tả theo chương V 29,37 1 m2
13 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 7,45 1 m3
14 Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánh Mô tả theo chương V 13,26 1 m2
15 CPĐD Dmax37.5mm đệm móng Mô tả theo chương V 2,19 1m3
16 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 69,89 1 m3
17 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Mô tả theo chương V 29,16 1 m3
J *\10- Nền, mặt đường - Tuyến số 02 :
1 Đào đất KPH, Đất cấp I Mô tả theo chương V 4.564,31 1 m3
2 Đào đất nền đường , Đất cấp III Mô tả theo chương V 20.505,32 1 m3
3 Đào đất bậc cấp, Đất cấp III Mô tả theo chương V 234,44 1 m3
4 Đào rãnh thoát nước, Đất cấp III Mô tả theo chương V 319,73 1 m3
5 Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Mô tả theo chương V 5.395,84 1 m3
6 Lu lèn nền đường đạt độ chặt K=0.95 sâu 30cm Mô tả theo chương V 6.239,16 1 m2
K *\11- Bãi tránh xe - Tuyến số 02:
1 Đào đất nền đường, Đất cấp II Mô tả theo chương V 95,46 1 m3
2 Đào đất nền đường, Đất cấp III Mô tả theo chương V 445,54 1 m3
3 Lu lèn nền đường đạt độ chặt K=0.95 sâu 30cm Mô tả theo chương V 318,24 1 m2
L *\12- Chỗ quay đầu xe - Tuyến số 02:
1 Đào đất nền đường, Đất cấp II Mô tả theo chương V 35,1 1 m3
2 Đào đất nền đường, Đất cấp III Mô tả theo chương V 137,48 1 m3
3 Lu lèn nền đường đạt độ chặt K=0.95 sâu 30cm Mô tả theo chương V 117 1 m2
M *\13- Đường thấm - Tuyến số 02:
1 Đào đất nền đường, Đất cấp III Mô tả theo chương V 17,91 1 m3
2 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m Mô tả theo chương V 12 1 rọ
3 Đá hộc xếp khan Mô tả theo chương V 27,45 1 m3
N *\14- An toàn giao thông - Tuyến số 02:
1 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Mô tả theo chương V 133 1 Cái
2 Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 Mô tả theo chương V 4,921 1 m3
3 Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu Mô tả theo chương V 0,021 1 tấn
4 Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu Mô tả theo chương V 0,021 1 tấn
5 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Mô tả theo chương V 2,66 1 m2
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả theo chương V 4 1 Cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật 30x70cm Mô tả theo chương V 4 1 Cái
O *\15- Cống tròn D=1.0m-Cọc C42 - Tuyến số 02 :
1 Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 2,1 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,221 1 tấn
3 Ván khuôn Bê tông ống cống Mô tả theo chương V 41,46 1 m2
4 Quét nhựa đường ống cống Mô tả theo chương V 15,12 1 m2
5 Lắp đặt ống cống D1000mm Mô tả theo chương V 6 1 đốt
6 Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1000mm Mô tả theo chương V 5 1mối nối
7 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 2,61 1 m3
8 Ván khuôn BT móng cống Mô tả theo chương V 5,98 1 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 3,87 1 m3
10 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Mô tả theo chương V 19,47 1 m2
11 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 10,36 1 m3
12 Ván khuôn Bê tông hố thu Mô tả theo chương V 32,78 1 m2
13 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 9,11 1 m3
14 Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánh Mô tả theo chương V 16,23 1 m2
15 CPĐD Dmax37.5mm đệm móng Mô tả theo chương V 2,73 1m3
16 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 108,02 1 m3
17 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Mô tả theo chương V 16,36 1 m3
P *\16- Cống tròn D=1.0m-Cọc 51 - Tuyến số 02 :
1 Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 2,45 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,258 1 tấn
3 Ván khuôn BT ống cống Mô tả theo chương V 48,37 1 m2
4 Quét nhựa đường ống cống Mô tả theo chương V 17,64 1 m2
5 Lắp đặt ống cống D1000mm Mô tả theo chương V 7 1 đốt
6 Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1000mm Mô tả theo chương V 6 1mối nối
7 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 2,61 1 m3
8 Ván khuôn BT móng cống Mô tả theo chương V 5,98 1 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 3,87 1 m3
10 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Mô tả theo chương V 19,47 1 m2
11 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 10,14 1 m3
12 Ván khuôn BT hố thu Mô tả theo chương V 31,61 1 m2
13 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 8,15 1 m3
14 Ván khuôn BT móng tường đầu, tường cánh Mô tả theo chương V 14,77 1 m2
15 CPĐD Dmax37.5mm đệm móng Mô tả theo chương V 2,73 1m3
16 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 111,87 1 m3
17 Đắp đất công trình,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Mô tả theo chương V 13,92 1 m3
Q *\17- Cống tròn D=1.25m-Cọc C26 - Tuyến số 02 :
1 Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 3,12 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,298 1 tấn
3 Ván khuôn BT ống cống Mô tả theo chương V 51,66 1 m2
4 Quét nhựa đường ống cống Mô tả theo chương V 19,56 1 m2
5 Lắp đặt ống cống D1250mm Mô tả theo chương V 6 1 đốt
6 Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1250mm Mô tả theo chương V 5 1mối nối
7 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 3,39 1 m3
8 Ván khuôn BT móng cống Mô tả theo chương V 3,7 1 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 2,94 1 m3
10 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Mô tả theo chương V 13,86 1 m2
11 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 12,061 1 m3
12 Ván khuôn BT hố thu Mô tả theo chương V 37,071 1 m2
13 Bê tông móng Tường đầu, Tường cánh, gia cố hạ lưu, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 8,56 1 m3
14 Ván khuôn BT móng Tường đầu, Tường cánh, gia cố hạ lưu Mô tả theo chương V 25,25 1 m2
15 CPĐD Dmax37.5mm đệm móng Mô tả theo chương V 2,87 1 m3
16 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả theo chương V 105,01 1 m3
17 Đắp đất công trình,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Mô tả theo chương V 61,7 1 m3
R *\18- Cống tròn D=1.25m-Cọc C57 -TUYẾN SỐ 02 :
1 Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 3,12 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V 0,298 1 tấn
3 Ván khuôn BT ống cống Mô tả theo chương V 51,66 1 m2
4 Quét nhựa đường ống cống Mô tả theo chương V 19,56 1 m2
5 Lắp đặt ống cống D1250mm Mô tả theo chương V 6 1 đốt
6 Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1250mm Mô tả theo chương V 5 1mối nối
7 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 3,34 1 m3
8 Ván khuôn BT móng cống Mô tả theo chương V 3,65 1 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 4,16 1 m3
10 Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh Mô tả theo chương V 19,82 1 m2
11 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 10,791 1 m3
12 Ván khuôn BT hố thu Mô tả theo chương V 33,142 1 m2
13 Bê tông móng Tường đầu, Tường cánh, gia cố hạ lưu, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Mô tả theo chương V 7,45 1 m3
14 Ván khuôn BT móng Tường đầu, Tường cánh, gia cố hạ lưu Mô tả theo chương V 29,32 1 m2
15 CPĐD Dmax37.5mm đệm móng Mô tả theo chương V 3,82 1m3
16 Đào móng công trình, Đất cấp III Mô tả theo chương V 36,24 1 m3
17 Đắp đất công trình,Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Mô tả theo chương V 20,52 1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.56E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->