Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 11:59:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,699,185,529 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,759 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,616 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,308 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,047 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,159 | M3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,528 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,918 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,554 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,316 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,05 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,185 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,614 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,76 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,283 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,351 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,975 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,105 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,114 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,975 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,391 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,143 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,139 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,858 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,277 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,163 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,823 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,442 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,428 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,808 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,812 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,205 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,734 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050,161 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,66 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,674 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,971 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,98 | m2 |
| 49 | Trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,78 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,7 | m |
| 51 | Đắp chỉ tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,6 | m |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,64 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,64 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,64 | m2 |
| 55 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,749 | 100m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792,88 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,195 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,64 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,926 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,15 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,89 | m2 |
| 63 | Cửa đi khung sắt kính 50x50x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,61 | m2 |
| 64 | Cửa sổ nhôm kính hệ 500+Luôn khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,04 | m2 |
| 65 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 66 | Cửa Pano inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 67 | Tấm Melamina faced chiboard dày 18mm linh kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,51 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,51 | m2 |
| 69 | Tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,34 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,34 | m2 |
| 71 | Kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,61 | m2 |
| 72 | Lắp đặt logo theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,734 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050,161 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,66 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936,625 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,394 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.986,786 | m2 |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,127 | tấn |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,127 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,3 | m2 |
| 84 | Bộ tay vịn Inox nhà vệ sinh cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | HẦM TỰ HOẠI - NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,621 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,979 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,806 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,46 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m2 |
| 14 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | m3 |
| 15 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | m3 |
| 16 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | m3 |
| 17 | Lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 18 | LD ống cống BTCT p1000, L =500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp (1-3 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bảng |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bảng |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: (300x400x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: (250x300x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cáp CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp CVV04mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp CVV08mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CVV16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CVV25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CVV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 29 | Đóng cọc đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (Cáp đồng trần 25mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Dây cáp mạng internet UTP cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 34 | Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 35 | ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Bộ chia điện thoại 12 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Swicht 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Tủ đựng hup internet (Rack cabinet) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 41 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 42 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 43 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 44 | Kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 46 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 47 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 48 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 50 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 57 | Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=50m"kim cao 4m" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 59 | Trụ STK đỡ kim thu sét + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 60 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Sơn thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 64 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 65 | Phụ kiện kẹp định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 66 | Chân trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Dây chằng trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Khoan giếng 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=21mm daøy 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=42mm daøy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 7 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Laép ñặt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 10 | Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Laép ñaët cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Laép ñaët cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Laép ñaët cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 23 | Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Laép ñaët T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Laép ñaët T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Laép ñaët T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 32 | Laép ñaët voøi röûa veä sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 33 | Laép ñaët Lavabo treo töôøng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Laép ñaët oáng xaû daïng xi phoâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Laép ñaët boä 6 moùn phuï kieän | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Laép ñaët göông soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Laép ñaêt T kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Laép ñaêt T kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Máy bơm 2hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Vật liệu phụ (ty treo, tắc kê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,144 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,861 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,861 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,33 | 100m2 |
| 11 | LD bulong Þ16 (L=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 12 | Máng thu nước tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8 | md |
| 13 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | md |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,589 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bóng led trụ 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| G | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,247 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 762,009 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,961 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,613 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,578 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,199 | m3 |
| 4 | San lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,142 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,578 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,458 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,016 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,437 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,437 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,189 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,915 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,863 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,778 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,778 | m2 |
| I | HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,84 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,8 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: TRẠM HẠ THẾ 37,5KVA | |||
| 1 | Giá T (L63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Fuse link 3K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Boulon VRS 16*350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Thùng CD trạm 1P trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Boulon 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | MCCB 1P - 2 cực 125A-690V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cosse ép đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 17 | Kẹp nối rẽ Cu-Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | kg |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 21 | Serre cable 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 23 | Ống TK D21-3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 25 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 27 | Cọc đất 16x2,4m + kẹp (Mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,184 | kg |
| 29 | Hàn Cadwell liên kết các mối tiếp địa(2 mối/ giếng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lọ |
| 30 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | 10m |
| 31 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 32 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cáp đồng bọc 24kV-25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 38 | Cosse ép đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 40 | Co ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 43 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mét |
| 44 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 45 | Cáp đồng bọc CV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 47 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 48 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp biển cấm, Cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | MBT 1P-37,5 KVA - 12,7/0,23-0,46 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Chi phí thí nghiệm MBT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | LA 18KV - 10KA (Polymer ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | FCO 27 KV-100 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 58 | Lắp đặt van chống sét điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 59 | Lắp đặt cầu chì 35;(22) kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đà cản BTCT -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Boulon VRS 22*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Long đền vuông phi 24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,456 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,947 | m3 |
| 7 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 9 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | tấn |
| 10 | Cách điện sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sứ |
| 11 | Ty sứ 24kV bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10sứ |
| 14 | Dựng cột thép hình bằng thủ công, cột đã lắp sẵn, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 15 | Cách điện sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 16 | Bulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Boulon VRS 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Cách điện treo Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Giáp níu dừng dây cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ cách điện |
| 29 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Long đền vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 35 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Boulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Bộ chống chằng hẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Cáp thép 3/8" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 41 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 43 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 44 | Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 45 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 46 | Ống nhựa xoắn gân phi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 47 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10m |
| 48 | Đà cản BTCT -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Ty neo phi 18 - 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Long đền vuông phi 24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,237 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,684 | m3 |
| 54 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 56 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,984 | kg |
| 57 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | km/dây |
| 58 | Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 59 | Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Kẹp quai 4/0, loại ty dùng cho dây 35-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 63 | Băng keo hạ thế (loại lớn) (10 bộ đèn/ 1 cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 64 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 65 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chai |
| 66 | Sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chai |
| 67 | Phần hotline (dựng trụ xen lưới trung thế 03 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| L | THIẾT BỊ TRẠM HẠ THẾ 37,5KVA | |||
| 1 | Máy biến thế 1P-37,5 KVA - 12,7/0,23-0,46 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Chi phí thí nghiệm MBT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | LA 18KV - 10KA (Polymer ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | FCO 27 KV-100 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY LẠNH (BAO GỒM PHỤ KIỆN THEO MÁY) | |||
| 1 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.048E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.409E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. * Yêu cầu về năng lực thi công Trạm hạ thế 37,5KVA: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục Trạm hạ thế 37,5KVA tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 112.000.000 VND. (Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.870.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi