Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318482-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh
Số hiệu KHLCNT 20210234865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 11:59:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,699,185,529 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,759 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,616 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,912 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,308 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,047 100m3
6 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,159 M3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,528 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,918 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,554 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,316 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,05 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,185 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,614 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,76 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,283 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,351 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 cái
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,975 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,706 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,105 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,114 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,975 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,391 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,642 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,143 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,139 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,858 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,277 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,163 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 100m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,434 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,02 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,823 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,442 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,428 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,808 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,812 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,205 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 526,734 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050,161 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,66 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,674 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,971 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 511,98 m2
49 Trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,78 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,7 m
51 Đắp chỉ tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,6 m
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,64 m2
53 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,64 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,64 m2
55 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,749 100m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 792,88 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,195 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,36 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,64 m2
60 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,926 m2
61 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,15 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,89 m2
63 Cửa đi khung sắt kính 50x50x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,61 m2
64 Cửa sổ nhôm kính hệ 500+Luôn khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,04 m2
65 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
66 Cửa Pano inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
67 Tấm Melamina faced chiboard dày 18mm linh kiện inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,51 m2
68 Lắp dựng vách khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,51 m2
69 Tay vịn inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,34 m2
70 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,34 m2
71 Kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,61 m2
72 Lắp đặt logo theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
73 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 526,734 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050,161 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,66 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 936,625 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 768,394 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.986,786 m2
80 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,127 tấn
81 Sản xuất xà gồ thép STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,799 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,127 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,3 m2
84 Bộ tay vịn Inox nhà vệ sinh cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
B HẦM TỰ HOẠI - NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,621 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,979 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,652 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,806 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,46 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,26 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 m2
14 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 m3
15 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 m3
16 Lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 m3
17 Lớp đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
18 LD ống cống BTCT p1000, L =500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
4 Lắp đặt điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
8 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
9 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp (1-3 lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bảng
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 hộp
11 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bảng
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 hộp
13 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: (300x400x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: (250x300x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
15 Lắp đặt cáp CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.245 m
16 Lắp đặt cáp CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 960 m
17 Lắp đặt cáp CVV04mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
18 Lắp đặt cáp CVV08mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
19 Lắp đặt cáp CVV16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
20 Lắp đặt cáp CVV25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
21 Lắp đặt cáp CVV50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
29 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (Cáp đồng trần 25mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
31 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
32 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
33 Dây cáp mạng internet UTP cat 6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
34 Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
35 ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
36 Bộ chia điện thoại 12 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
37 Swicht 24 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
38 Tủ đựng hup internet (Rack cabinet) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
39 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
40 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
41 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
42 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
43 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
44 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
45 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
46 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 đầu
47 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 10 đầu
48 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 đèn
49 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 nút
50 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 chuông
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
53 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
54 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
55 Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
56 Lắp đặt đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 đèn
57 Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=50m"kim cao 4m" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
59 Trụ STK đỡ kim thu sét + đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
60 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
62 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
63 Sơn thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
64 Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
65 Phụ kiện kẹp định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
66 Chân trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
67 Dây chằng trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
68 Khoan giếng 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=21mm daøy 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
2 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
4 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=42mm daøy 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
5 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
6 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m
7 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
8 Laép ñặt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
10 Laép ñaêt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
11 Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
14 Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
15 Laép ñaët cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Laép ñaët cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Laép ñaët cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
23 Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Laép ñaët T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Laép ñaët T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
26 Laép ñaët T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Lắp đặt van PVC, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
32 Laép ñaët voøi röûa veä sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
33 Laép ñaët Lavabo treo töôøng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
34 Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
35 Laép ñaët oáng xaû daïng xi phoâng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Laép ñaët boä 6 moùn phuï kieän Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
37 Laép ñaët göông soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
40 Lắp đặt vòi xả nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
41 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
42 Laép ñaêt T kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Laép ñaêt T kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt cầu chắn rác inox d90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
45 Máy bơm 2hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
48 Lắp đặt phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Vật liệu phụ (ty treo, tắc kê) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,144 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,952 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,861 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,861 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,33 100m2
11 LD bulong Þ16 (L=400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
12 Máng thu nước tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,8 md
13 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 md
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,589 m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ XE
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bóng led trụ 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
7 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
G HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,247 100m3
2 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 762,009 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,961 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609,613 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m2
H HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,578 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,199 m3
4 San lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,142 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,578 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,458 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,016 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,805 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,454 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,602 100m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,437 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,437 m3
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,189 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,915 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,863 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,778 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,778 m2
I HÀNG RÀO CẢI TẠO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,8 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,84 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,8 m2
J HẠNG MỤC: TRẠM HẠ THẾ 37,5KVA
1 Giá T (L63x63x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Boulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Fuse link 3K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Boulon VRS 16*350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Thùng CD trạm 1P trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
9 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
10 Boulon 6x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Boulon 16x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 MCCB 1P - 2 cực 125A-690V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Cosse ép đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu
17 Kẹp nối rẽ Cu-Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 kg
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
21 Serre cable 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
22 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
23 Ống TK D21-3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mét
25 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt ống thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10m
27 Cọc đất 16x2,4m + kẹp (Mạ đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,184 kg
29 Hàn Cadwell liên kết các mối tiếp địa(2 mối/ giếng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lọ
30 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 10m
31 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
32 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
35 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Cáp đồng bọc 24kV-25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
37 Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
38 Cosse ép đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 10 đầu
40 Co ống PVC phi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Ống PVC phi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
42 Lắp đặt ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10m
43 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mét
44 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
45 Cáp đồng bọc CV 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
46 Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
47 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
48 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp biển cấm, Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
53 MBT 1P-37,5 KVA - 12,7/0,23-0,46 KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Chi phí thí nghiệm MBT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 LA 18KV - 10KA (Polymer ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 FCO 27 KV-100 A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
58 Lắp đặt van chống sét điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 3 pha
59 Lắp đặt cầu chì 35;(22) kV, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Đà cản BTCT -1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Boulon VRS 22*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Long đền vuông phi 24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 tấn
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,456 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,947 m3
7 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
8 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
9 Vận chuyển cột bê tông cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 tấn
10 Cách điện sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sứ
11 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10sứ
14 Dựng cột thép hình bằng thủ công, cột đã lắp sẵn, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
15 Cách điện sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
16 Bulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Boulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Boulon 16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Boulon VRS 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
23 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Cách điện treo Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Giáp níu dừng dây cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ cách điện
29 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Boulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Long đền vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
35 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
36 Boulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Boulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Bộ chống chằng hẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
39 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Cáp thép 3/8" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 mét
41 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
42 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
43 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
44 Kẹp cáp chằng 3 boulon (cáp thép 3/8") Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
45 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
46 Ống nhựa xoắn gân phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mét
47 Lắp đặt ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10m
48 Đà cản BTCT -1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Ty neo phi 18 - 2,4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Long đền vuông phi 24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 tấn
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,684 m3
54 Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
55 Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
56 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,984 kg
57 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 km/dây
58 Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
59 Kẹp AC 50-70/50-70 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
60 Kẹp quai 4/0, loại ty dùng cho dây 35-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 Kẹp hot line 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
62 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
63 Băng keo hạ thế (loại lớn) (10 bộ đèn/ 1 cuộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
64 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
65 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chai
66 Sơn đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chai
67 Phần hotline (dựng trụ xen lưới trung thế 03 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
L THIẾT BỊ TRẠM HẠ THẾ 37,5KVA
1 Máy biến thế 1P-37,5 KVA - 12,7/0,23-0,46 KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Chi phí thí nghiệm MBT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 LA 18KV - 10KA (Polymer ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 FCO 27 KV-100 A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
M CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY LẠNH (BAO GỒM PHỤ KIỆN THEO MÁY)
1 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
2 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.048E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.409E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. * Yêu cầu về năng lực thi công Trạm hạ thế 37,5KVA: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục Trạm hạ thế 37,5KVA tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 112.000.000 VND. (Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->