Gói thầu: Gói thầu HH09-SCL2021: Cung cấp vật tư, phụ tùng và dịch vụ sửa chữa Van an toàn Lò hơi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH09-SCL2021: Cung cấp vật tư, phụ tùng và dịch vụ sửa chữa Van an toàn Lò hơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131878 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 11:36:00 đến ngày 2021-04-02 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,802,198,701 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tết chèn/ Packing | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 2 | Gioăng làm kín/ Body gasket | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 3 | Gioăng làm kín/ Cage gasket | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 4 | Gioăng làm kín/ Seat ring gasket | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 5 | Đệm làm kín/ Mettalic seal ring | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 6 | Đĩa chịu nhiệt/ THERMOFLEX DISC – Van an toàn thổi bụi BXKK | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 7 | Vòng điều chỉnh/ ADJ RING PIN – Van an toàn thổi bụi BXKK | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 8 | Vòng hãm/ RETAINER RING – Van an toàn thổi bụi BXKK | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 9 | Vòng hãm/ RETAINER RING – Van an toàn thổi bụi BXKK | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 10 | Miếng đệm/ GASKET – Van an toàn thổi bụi BXKK | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 11 | Miếng đệm/ GASKET – Van an toàn thổi bụi BXKK | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 12 | Vòi phun/ NOZZLE– Van an toàn thổi bụi BXKK | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 13 | Giữ đĩa/ DISC HOLDER – Van an toàn thổi bụi BXKK | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 14 | Trục đứng/ SPINDLE – Van an toàn thổi bụi BXKK | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 15 | Đĩa / DISC - Van an toàn lò hơi | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 16 | Vòng điều chỉnh/ADJ RING PIN - Van an toàn lò hơi | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 17 | Vòng hãm/RETAINER RING - Van an toàn lò hơi | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 18 | Vòng hãm/RETAINER RING - Van an toàn lò hơi | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 19 | Miếng đệm/GASKET | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 20 | Miếng đệm/GASKET | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 21 | Vòi phun/NOZZLE | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 22 | Giữ đĩa/DISC HOLDER | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 23 | Trục đứng/SPINDLE | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 24 | Trục đứng/ SPINDLE – Van an toàn bao hơi 1749WB | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 25 | Trục đứng/ SPINDLE – Van an toàn bao hơi 1759WB | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 26 | Trục đứng/ SPINDLE - Van an toàn Quá nhiệt cấp 3 | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 27 | Trục đứng/ SPINDLE - Van an toàn tái nóng (RHO) | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 28 | Đĩa DISC 1700 R & RR ORIF – Van an toàn tái lạnh (RHI) | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 29 | Vòng điều chỉnh/ ADJUSTING RING - Van an toàn tái lạnh (RHI) | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 30 | Vòng điều chỉnh/ ADJ RING PIN - Van an toàn tái lạnh (RHI) | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 31 | Trục đứng/ SPINDLE 1700; Van an toàn tái lạnh (RHI) | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 32 | Tết chèn/ Packing | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Bộ | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 33 | Gioăng làm kín/ Body gasket | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 34 | Gioăng làm kín/ Cage gasket | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 35 | Gioăng làm kín/ Seat ring gasket | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Cái | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | |
| 36 | Đệm làm kín/ Mettalic seal ring | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC | 1 | Bộ | Tại Phần II, Chương V của E-HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng cung cấp vật tư hoặc chuyên gia phục vụ sửa chữa van an toàn lò hơi cho Nhà máy công nghiệp.
- Tương tự về tính chất: cung cấp vật tư hoặc sửa chữa phục hồi van an toàn cho lò hơi nhà máy công nghiệp có áp suất lớn hơn 180 bar.
- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng.
Tài liệu chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm: Hợp đồng, nghiệm thu hoàn thành hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản gốc hoặc chứng thực sao y bản chính của cơ qua có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đáp đứng các yêu cầu về bảo hành tại Phần II, Chương V của E-HSYC. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi