Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình: Nạo vét và kè kênh thoát nước từ trung tâm xã Liên Vị đến công Cái Xiếc thị xã Quảng Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Xây dựng công trình: Nạo vét và kè kênh thoát nước từ trung tâm xã Liên Vị đến công Cái Xiếc thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 13:55:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,192,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đê quai xanh bao tải đất | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,705 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III, ô tô 7 tấn tự đổ | Chương V của E-HSMT | 1,705 | 100m3 |
| B | Đất đắp đê quai xanh | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15,89 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III, ô tô 7 tấn tự đổ | Chương V của E-HSMT | 15,89 | 100m3 |
| C | Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 21,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III, ô tô 7 tấn tự đổ | Chương V của E-HSMT | 21,5 | 100m3 |
| D | Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12,06 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III, ô tô 7 tấn tự đổ | Chương V của E-HSMT | 12,06 | 100m3 |
| E | Tuyến 3 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,74 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III, ô tô 7 tấn tự đổ | Chương V của E-HSMT | 6,74 | 100m3 |
| F | Nhóm 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,39 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III, ô tô 7 tấn tự đổ | Chương V của E-HSMT | 4,39 | 100m3 |
| G | Đê quai xanh bao tải đất | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Chương V của E-HSMT | 2,284 | 100m2 |
| 2 | Bao tải dứa đê quai xanh | Chương V của E-HSMT | 1.593 | cái |
| 3 | Nhân công nhồi đất đắp đê quai xanh | Chương V của E-HSMT | 1.593 | cái |
| 4 | Luân chuyển bao tải đắp đê quai anh bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 159,32 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,59 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III, ô tô 7 tấn tự đổ | Chương V của E-HSMT | 1,59 | 100m3 |
| 7 | Bơn nước phục vụ thi công máy bơm 5cv | Chương V của E-HSMT | 100 | ca |
| H | Đất đắp đê quai xanh | |||
| 1 | Đắp đất đê quai xanh bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V của E-HSMT | 14,853 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đê quai xanh bao tải đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 14,853 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II ô tô tự đổ 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 14,853 | 100m3 |
| I | Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 25,365 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II ô tô tự đổ 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 25,365 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mang kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,85 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất mang kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V của E-HSMT | 15,38 | 100m3 |
| 5 | Đào nạo vét, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,23 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I ô tô tự đổ 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 10,23 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 113,2 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 207,86 | m3 |
| 9 | Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 466,67 | m3 |
| 10 | Bê tông khóa đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 53,23 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh kè, ĐK =12mm | Chương V của E-HSMT | 2,82 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,74 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 10,36 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,49 | 100 m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 752,07 | m3 |
| 16 | Xây gờ chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 28,02 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 422,49 | m2 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 4,718 | 100m |
| 20 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 707,48 | 100m |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 180,36 | m2 |
| 22 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 10,39 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 72 | đoạn |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 14 | đoạn |
| 25 | Bản đế ống buy 1m | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Gia cố chống xói bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bản mặt cầu, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 31 | Bê tông dầm cầu, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 32 | Bê tông gờ chắn M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | Tấn |
| J | Tuyến 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25 | Chương V của E-HSMT | 47,82 | m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 20,577 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II ô tô tự đổ 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 20,577 | 100m3 |
| 4 | Đào nạo vét bằng máy đào 1,25 m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,755 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I ô tô tự đổ 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 3,755 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,19 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V của E-HSMT | 8,77 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 68,73 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 116,92 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 283,37 | m3 |
| 11 | Bê tông khóa đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 31,9 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh kè, ĐK =12mm | Chương V của E-HSMT | 1,69 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,446 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 6,292 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 451,77 | m3 |
| 17 | Xây gờ chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 17,54 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 261,03 | m3 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 2,862 | 100m |
| 21 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 429,575 | 100m |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 109,04 | m2 |
| 23 | Lót nilon | Chương V của E-HSMT | 4,798 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 24 | đoạn |
| K | Tuyến 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,28 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II ô tô tự đổ 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 11,28 | 100m3 |
| 3 | Đào nạo vét bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,9771 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I ô tô tự đổ 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 9,9771 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,2263 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V của E-HSMT | 4,9052 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 39,9 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 163,4 | m3 |
| 9 | Bê tông khóa đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 19 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh kè, ĐK =12mm | Chương V của E-HSMT | 1,0063 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2657 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 3,276 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 256,5 | m3 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 249,375 | 100m |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 42,75 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 36 | đoạn |
| L | Nạo vét | |||
| 1 | Đào nạo vét bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 20,897 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I, ô tô tự đổ 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 20,897 | 100m3 |
| M | Cống qua đường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II ô tô tự đổ 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,799 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V của E-HSMT | 3,196 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 99,5 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,995 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp IV ô tô tự đổ 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,995 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 76,461 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 10,19 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 54,43 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 82,96 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 13,04 | m3 |
| 13 | Bê tông bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 37,86 | m3 |
| 15 | Lót bạt dứa | Chương V của E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn lót | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,547 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,757 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bản vượt | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,868 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,572 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,145 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m |
| 27 | Đầu bịt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 26,85 | m2 |
| 29 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.679E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.358E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,835 tỷ đồng (2 x 7,835 tỷ đồng = 15,670 tỷ đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,835 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,670 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.670.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi