Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình: Nạo vét và kè kênh thoát nước từ trung tâm xã Liên Vị đến công Cái Xiếc thị xã Quảng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330625-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói số 02: Xây dựng công trình: Nạo vét và kè kênh thoát nước từ trung tâm xã Liên Vị đến công Cái Xiếc thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20210305891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 13:55:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,192,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đê quai xanh bao tải đất
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III  Chương V của E-HSMT 1,705 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III, ô tô 7 tấn tự đổ  Chương V của E-HSMT 1,705 100m3
B Đất đắp đê quai xanh
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III  Chương V của E-HSMT 15,89 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III, ô tô 7 tấn tự đổ  Chương V của E-HSMT 15,89 100m3
C Tuyến 1
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III  Chương V của E-HSMT 21,5 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III, ô tô 7 tấn tự đổ  Chương V của E-HSMT 21,5 100m3
D Tuyến 2
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III  Chương V của E-HSMT 12,06 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III, ô tô 7 tấn tự đổ  Chương V của E-HSMT 12,06 100m3
E Tuyến 3
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III  Chương V của E-HSMT 6,74 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III, ô tô 7 tấn tự đổ  Chương V của E-HSMT 6,74 100m3
F Nhóm 1
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III  Chương V của E-HSMT 4,39 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III, ô tô 7 tấn tự đổ  Chương V của E-HSMT 4,39 100m3
G Đê quai xanh bao tải đất
1 Lót bạt dứa Chương V của E-HSMT 2,284 100m2
2 Bao tải dứa đê quai xanh Chương V của E-HSMT 1.593 cái
3 Nhân công nhồi đất đắp đê quai xanh Chương V của E-HSMT 1.593 cái
4 Luân chuyển bao tải đắp đê quai anh bằng thủ công Chương V của E-HSMT 159,32 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III  Chương V của E-HSMT 1,59 100m3
6 Vận chuyển đất cấp III, ô tô 7 tấn tự đổ  Chương V của E-HSMT 1,59 100m3
7 Bơn nước phục vụ thi công máy bơm 5cv Chương V của E-HSMT 100 ca
H Đất đắp đê quai xanh
1 Đắp đất đê quai xanh bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Chương V của E-HSMT 14,853 100m3
2 Đào phá đê quai xanh bao tải đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V của E-HSMT 14,853 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II ô tô tự đổ 7 tấn Chương V của E-HSMT 14,853 100m3
I Tuyến 1
1 Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 25,365 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II ô tô tự đổ 7 tấn Chương V của E-HSMT 25,365 100m3
3 Đắp đất mang kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 3,85 100m3
4 Đắp đất mang kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 Chương V của E-HSMT 15,38 100m3
5 Đào nạo vét, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,23 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I ô tô tự đổ 7 tấn Chương V của E-HSMT 10,23 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 113,2 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 207,86 m3
9 Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 466,67 m3
10 Bê tông khóa đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 53,23 m3
11 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh kè, ĐK =12mm Chương V của E-HSMT 2,82 Tấn
12 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh kè, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,74 Tấn
13 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 10,36 100 m2
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 2,49 100 m2
15 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 752,07 m3
16 Xây gờ chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 28,02 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 422,49 m2
18 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 0,2 100m2
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 4,718 100m
20 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V của E-HSMT 707,48 100m
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 180,36 m2
22 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 10,39 100m2
23 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 72 đoạn
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Chương V của E-HSMT 14 đoạn
25 Bản đế ống buy 1m Chương V của E-HSMT 14 cái
26 Gia cố chống xói bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 10 m3
27 Ván khuôn gỗ bản mặt cầu Chương V của E-HSMT 0,326 100m2
28 Ván khuôn gỗ dầm Chương V của E-HSMT 0,116 100m2
29 Ván khuôn gờ chắn Chương V của E-HSMT 0,056 100m2
30 Bê tông bản mặt cầu, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 5,66 m3
31 Bê tông dầm cầu, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 1,66 m3
32 Bê tông gờ chắn M250, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,49 m3
33 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,11 Tấn
34 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2 Tấn
J Tuyến 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25 Chương V của E-HSMT 47,82 m3
2 Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 20,577 100m3
3 Vận chuyển đất cấp II ô tô tự đổ 7 tấn Chương V của E-HSMT 20,577 100m3
4 Đào nạo vét bằng máy đào 1,25 m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,755 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I ô tô tự đổ 7 tấn Chương V của E-HSMT 3,755 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 2,19 100m3
7 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 Chương V của E-HSMT 8,77 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 68,73 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 116,92 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 283,37 m3
11 Bê tông khóa đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 31,9 m3
12 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh kè, ĐK =12mm Chương V của E-HSMT 1,69 Tấn
13 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh kè, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,446 Tấn
14 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 6,292 100m2
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 1,152 100m2
16 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 451,77 m3
17 Xây gờ chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 17,54 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 261,03 m3
19 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 0,13 100m2
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 2,862 100m
21 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V của E-HSMT 429,575 100m
22 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 109,04 m2
23 Lót nilon Chương V của E-HSMT 4,798 100m2
24 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 24 đoạn
K Tuyến 3
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 11,28 100m3
2 Vận chuyển đất cấp II ô tô tự đổ 7 tấn Chương V của E-HSMT 11,28 100m3
3 Đào nạo vét bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,9771 100m3
4 Vận chuyển đất cấp I ô tô tự đổ 7 tấn Chương V của E-HSMT 9,9771 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 1,2263 100m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 Chương V của E-HSMT 4,9052 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 39,9 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 163,4 m3
9 Bê tông khóa đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 19 m3
10 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh kè, ĐK =12mm Chương V của E-HSMT 1,0063 tấn
11 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh kè, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2657 tấn
12 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 3,276 100m2
13 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 256,5 m3
14 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 0,076 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 1,71 100m
16 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V của E-HSMT 249,375 100m
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 42,75 m2
18 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 36 đoạn
L Nạo vét
1 Đào nạo vét bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 20,897 100m3
2 Vận chuyển đất cấp I, ô tô tự đổ 7 tấn Chương V của E-HSMT 20,897 100m3
M Cống qua đường
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,369 100m3
2 Vận chuyển đất cấp II ô tô tự đổ 7 tấn Chương V của E-HSMT 0,369 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,799 100m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 Chương V của E-HSMT 3,196 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 99,5 m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V của E-HSMT 0,995 100m3
7 Vận chuyển đất cấp IV ô tô tự đổ 7 tấn Chương V của E-HSMT 0,995 100m3
8 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V của E-HSMT 76,461 100m
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 10,19 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 54,43 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 82,96 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 13,04 m3
13 Bê tông bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,58 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 37,86 m3
15 Lót bạt dứa Chương V của E-HSMT 0,279 100m2
16 Ván khuôn lót Chương V của E-HSMT 0,096 100m2
17 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,547 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,757 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,528 100m2
20 Ván khuôn bản vượt Chương V của E-HSMT 0,044 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,868 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,572 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,145 tấn
24 Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,488 tấn
25 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 0,084 100m
26 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,148 100m
27 Đầu bịt Chương V của E-HSMT 4 cái
28 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 26,85 m2
29 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 28,8 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.679E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.358E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,835 tỷ đồng (2 x 7,835 tỷ đồng = 15,670 tỷ đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,835 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,670 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->